Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Incobal 500mcg Inj (10 ống x 1ml) - Thuốc trị thần kinh ngoại biên
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Incobal 500mcg Inj (10 ống x 1ml) - Thuốc trị thần kinh ngoại biên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Quy cáchHộp 10 ống x 1 ml
Xuất xứẤn độ
Quy cáchHộp 10 ống x 1 ml
Số đăng kýVN-4158-07
Nhà sản xuấtIndus Pharm
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Hàm lượng500mcg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Mecobalamin: 500 mcg.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Các bệnh lý thần kinh ngoại biên.
  • \n
  • Các bệnh thần kinh do tiểu đường gây ra tổn thương các sợi thần kinh dẫn tới các triệu chứng như ù tai, tê đầu chi và đau.
  • \n
  • Đau thần kinh liên sườn.
  • \n
  • Thiếu máu hồng cầu to do thiếu vitamin B12.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Bệnh nhân mẫn cảm với mecobalamin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Các trường hợp u ác tính.
  • \n
\n

Đặc tính dược lực học:

\n
    \n
  • Mecobalamin là dạng coenzym của vitamin B12 có trong máu và dịch não tủy. Hoạt chất này được vận chuyển vào mô thần kinh cao hơn các dạng khác của vitamin B12. Theo cơ chế sinh hóa, mecobalamin tăng cường chuyển hóa acid nucleic, protein và lipid thông qua các phản ứng chuyển nhóm methyl. Về mặt dược lý học, mecobalamin có tác dụng phục hồi những mô thần kinh bị tổn thương và ngăn chặn sự dẫn truyền các xung thần kinh bất thường.
  • \n
  • Mecobalamin thúc đẩy quá trình trưởng thành và phân chia của nguyên hồng cầu, tổng hợp heme, do đó có tác dụng điều trị các bệnh cảnh thiếu máu.
  • \n
  • Về mặt lâm sàng, mecobalamin có tác dụng điều trị các bệnh thiếu máu hồng cầu to, bệnh lý thần kinh ngoại biên như viêm dây thần kinh do tiểu đường và viêm đa dây thần kinh. Mecobalamin là chế phẩm vitamin B12 đầu tiên được chứng minh có hiệu quả lâm sàng bằng những nghiên cứu mù đôi.
  • \n
\n

Đặc tính dược động học:

\n
    \n
  • Sau khi cho các tình nguyện viên trưởng thành, khỏe mạnh uống liều duy nhất 1.500 mcg mecobalamin, nồng độ tối đa của mecobalamin trong huyết thanh đạt được sau 3 giờ và phụ thuộc vào liều lượng. Nồng độ tối đa khoảng 972 ± 55 ng/ ml và đạt được trong vòng 3,6 ± 0,5 giờ. 40 - 80% tổng lượng mecobalamin tích lũy được bài xuất qua nước tiểu sau khi uống 24 giờ và được bài xuất trong vòng 8 giờ đầu tiên.
  • \n
\n

Lưu ý đặc biệt và thân trọng:

\n
    \n
  • Ngưng điều trị bằng mecobalamin nếu không thấy đáp ứng sau vài tháng dùng thuốc. Mecobalamin không được dùng liều cao, kéo dài cho những bệnh nhân mà công việc của họ phải tiếp xúc với thủy ngân hoặc hợp chất của thủy ngân. Phải thận trọng khi dùng cho người cao huyết áp, tim mạch và các bệnh về phổi, người bị bệnh rối loạn nhịp tim. Mecobalamin không được dùng không có mục đích trong thời gian quá 1 tháng.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\nTương tác thuốc, các dạng tương tác khác: \n
    \n
  • Sự hấp thu của mecobalamin bị ảnh hưởng bởi rượu, sự suy giảm vitamin B6 (pyridoxin), cholestyramin, acid para-aminosalicylic, colchicin, neomycin, các biguanid dùng đường uống, metformin, các chất kháng thụ thể histamin H2 (cimetidin, ranitidin…), phenformin và có thể cả kali clorid. Một số các thuốc chống co giật như phenobarbital, primidon, phenytoin và ethylphenacemid có thể làm thay đổi sự chuyển hóa của mecobalamin trong dịch não tủy và dẫn tới các rối loạn thần kinh. Một số amid thế, các chất giống lacton và lactam của cyanocobalamin cạnh tranh tại vị trí gắn kết của các facto nội tạng và làm giảm sự hấp thu của vitamin. Oxyd nitơ ảnh hưởng tới sự chuyển hóa của mecobalamin.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Các triệu chứng như ăn không ngon, buồn nôn, tiêu chảy hoặc các triệu chứng rối loạn đường tiêu hóa khác có thể xảy ra sau khi dùng thuốc (hiếm gặp).
  • \n
  • Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
  • \n
\nQúa liều: \n
    \n
  • Mecobalamin được dung nạp rất tốt và không thấy độc tính.
  • \n
  • Không cần thiết phải điều trị trong trường hợp quá liều.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30oC
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này