Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Imidagi 5mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị tăng huyết áp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Imidagi 5mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị tăng huyết áp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-14668-11
Nhà sản xuấtAgimexpharm
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng5mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Imidapril 300mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Điều trị tăng huyết áp.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Qúa mẫn với các thuốc kháng thụ thể H2 hoạc quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc sử dụng theo đường uống
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Người lớn 5 – 10 mg/ngày.
  • \n
  • Suy thận, tăng HA nặng hoặc tăng HA nhu mô thận khởi đầu: 2,5 mg/ngày.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  •  Những bệnh nhân có tiền sử nhạy cảm với Imidapril.
  • \n
  • Những bệnh nhân có tiền sử phù mạch máu khi dùng ức chế men chuyển không do hay di chuyền.
  • \n
  • Hẹp động mạch thận một hoặc hai bên.
  • \n
  • Tăng huyết áp do hẹp động mạch thận.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Bệnh nhân bệnh thận nặng (giảm liều hoặc tăng khoảng cách dùng), tăng huyết áp nặng, đang thẩm phân lọc máu, kiêng muối tuyệt đối, bị giảm thể tích máu hay mất nước.
  • \n
  • Không sử dụng thuốc trong vòng 24 giờ trước khi phẫu thuật.
  • \n
\n

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

\n
    \n
  •  Cân nhắc và hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng thuốc. Các thuốc dù đã kiểm nghiệm vẫn có những nguy cơ khi sử dụng.
  • \n
\n

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Sử dụng thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  •  Giảm hồng cầu, huyết sắc tố, hematocrit, tiểu cầu; tăng bạch cầu ái toan.
  • \n
  •  Albumin niệu, tăng BUN và creatinin.
  • \n
  • Đau đầu, hoa mắt, chóng mặt khi đứng.
  • \n
  • Đánh trống ngực.
  • \n
  •  Buồn nôn, nôn, khó chịu ở dạ dày, đau bụng.
  • \n
  • Tăng GOT, GPT, Al-P, LDH, bilirubin toàn phần.
  • \n
  • Phát ban, ngứa.
  • \n
  •  Ho, khó chịu cổ họng, bốc hỏa ở mặt, tăng kali huyết thanh
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Kali, thuốc lợi tiểu giữ kali. Lithium.
  • \n
\n

Xử lý khi quên liều:

\n
    \n
  • Đôi khi, bệnh nhân không thể tránh khỏi vấn đề quên liều, khi nhớ ra cần sử dụng liều đó ngay. Nếu thời gian sử dụng liều sắp tới, bệnh nhân nên bỏ qua liều quên để tiếp tục sử dụng thuốc như lộ trình và không được uống gấp đôi liều quên bởi thuốc có thể gây ra tác dụng phụ khi sử dụng không đúng cách.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều:

\n
    \n
  •  Khi có hiện tượng quá liều xảy ra, cần điều trị hỗ trợ triệu chứng. Đến trạm y tế gần nhất khai báo.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ không qua 30°C.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này