

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Imedoxim 200 (2 vỉ x 10 viên) - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng sinh, kháng nấm |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VD-14320-11 |
| Nhà sản xuất | Imexpharm |
| Dạng bào chế | Viên nang |
| Hàm lượng | 200mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Cefpodoxim: 200mg \n
Công dụng:
\n-
\n
- Điều trị nhiễm khuẩn hô hấp trên: viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm họng, viêm amidan, \n
- Điều trị viêm phổi cấp tính mắc phải trong cộng đồng. \n
- Điều trị nhiễm bệnh lậu cầu cấp chưa có biến chứng. \n
- Điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu chưa xảy ra biến chứng \n
- Điều trị nhiễm khuẩn da và mô mềm. \n
Liều dùng:
\nNgười lớn \n-
\n
- Điều trị nhiễm khuẩn hô hấp trên, viêm amidan, viêm họng: Liều lượng dùng 100 mg trong mỗi 12 giờ và sử dụng trong vòng thời gian 10 ngày. \n
- Viêm phổi cấp tính mắc phải trong cộng đồng: Liều lượng dùng là 200 mg trong mỗi 12 giờ và sử dụng trong thời gian 14 ngày. \n
- Điều trị nhiễm lậu cầu cấp chưa có biến chứng: Sử dụng liều lượng duy nhất là 200 mg. \n
- Điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu chưa xảy ra biến chứng: Liều lượng 100 mg mỗi 12 giờ và sử dụng trong thời gian là 7 ngày. \n
- Điều trị nhiễm khuẩn da và cấu trúc da: Liều dùng 400 mg mỗi 12 giờ và sử dụng trong vòng thời gian từ 7 - 14 ngày. \n
-
\n
- Điều trị viêm tai giữa cấp tính: Liều lượng 10 mg/kg/ngày (dùng liều tối đa 400 mg/ngày chia làm 2 lần) sử dụng trong thời gian 10 ngày. \n
- Điều trị viêm họng, viêm amidan: Liều lượng dùng 10 mg/kg/ngày (dùng tối đa 200 mg/ngày chia làm 2 lần) sử dụng trong vòng thời gian 10 ngày. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Thuốc dùng đường uống. \n
Đối tượng sử dụng:
\n-
\n
- Người trưởng thành và trẻ em mắc bệnh kể trên nhận được chỉ định của bác sĩ. \n
Chống chỉ định:
\nThuốc Imedoxim 200 chống chỉ định dùng trong trường hợp sau: \n-
\n
- Mẫn cảm với Cefpodoxim \n
- Không sử dụng cho phụ nữ mang thai và đang cho con bú. \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Thường gặp: Nôn, buồn nôn, tiêu chảy, đau bụng, viêm đại tràng, nhức đầu. \n
- Hiếm gặp: Các phản ứng quá mẫn, ngứa, phát ban, chóng mặt, giảm tiểu cầu, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu và tăng bạch cầu ái toan. \n
Tương tác thuốc:
\n-
\n
- Việc sử dụng đồng thời kết hợp với nhiều loại thuốc có thể gây ra tương tác thuốc nguy hiểm. Theo đó, nồng độ trong huyết tương có thể bị giảm khoảng 30% khi hoạt chất Cefpodoxime proxetil được chỉ định kết hợp cùng với thuốc kháng acid hoặc thuốc ức chế H2. \n
- Khi chỉ định kết hợp Cefpodoxime cùng với hợp chất gây độc thận thì người bệnh cần được theo dõi sát sao chức năng thận. Nồng độ hoạt chất cefpodoxime trong huyết tương gia tăng khi chỉ định sử dụng Cefpodoxime đồng thời với probenecid. \n
- Làm thay đổi các giá trị xét nghiệm: Cephalosporins làm thử nghiệm Coomb trực tiếp bị dương tính. \n
Lưu ý:
\nThai kỳ: \n-
\n
- Không sử dụng cho phụ nữ mang thai. \n
-
\n
- Không sử dụng cho phụ nữ mang thai. \n
-
\n
- Thận trọng hi sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc, những người làm việc cần có sự tập trung cao độ, do thuốc có tác động tới hệ thần kinh.. \n
Cách bảo quản:
\n-
\n
- Bảo quản thuốc nơi khô ráo thoáng mát \n
- Tránh ánh nắng trực tiếp của mặt trời. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này