

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Imdur 30mg Astra Zeneca (30 viên) - Thuốc điều trị đau thắt ngực
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tim mạch, huyết áp |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 15 viên |
| Xuất xứ | Thụy điển |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 15 viên |
| Số đăng ký | VN-16126-13 |
| Nhà sản xuất | AstraZeneca AB |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 30mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Isosorbide-5-mononitrate: 30mg \n
Công dụng (Chỉ định)
\n-
\n
- Imdur được chỉ định để điều trị dự phòng đau thắt ngực. \n
Liều dùng
\n-
\n
- 2 viên/1 lần/ngày vào buổi sáng. \n
- Liều có thể tăng lên 120mg (4 viên)/ngày dùng 1 lần vào buổi sáng. Để giảm thiểu khả năng bị nhức đầu. \n
- Liều khởi đầu có thể giảm còn 30mg ( 1 viên)/ngày trong 2-4 ngày đầu tiên. Có thể dùng hoặc không dùng chung thuốc với thức ăn. \n
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
\n-
\n
- Có tiền sử mẫn cảm với hoạt chất hoặc bất cứ tá dược nào, sốc, hạ huyết áp, bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn và viêm màng ngoài tim, hẹp van động mạch chủ, thiếu máu nặng, nhồi máu cơ tim tâm thất phải. \n
- Bệnh nhân đang điều trị bằng Imdur không được dùng chất ức chế men phosphodiesterase týp 5 (như sildenafil). \n
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
\nHầu hết các phản ứng ngoại ý có liên quan về dược lực học và phụ thuộc liều sử dụng. Nhức đầu có thể xảy ra khi bắt đầu điều trị và thường biến mất khi tiếp tục điều trị. Hạ huyết áp, với các triệu chứng như chóng mặt và buồn nôn kèm với ngất thỉnh thoảng được ghi nhận. Các triệu chứng này thường biến mất khi tiếp tục điều trị. \nĐịnh nghĩa các tần số xuất hiện các phản ứng ngoại ý : Rất thường gặp (>10%), thường gặp (1-9,9%), ít gặp (0,1-0,9%), hiếm gặp (0,01-0,09%) và rất hiếm gặp (<0,01%). \n \nHệ tim mạch \n-
\n
- Thường gặp: hạ huyết áp, nhịp tim nhanh. \n
-
\n
- Thường gặp: nhức đầu, choáng váng. \n
- Hiếm: ngất. \n
-
\n
- Thường gặp: buồn nôn. \n
- Ít gặp: nôn, tiêu chảy. \n
-
\n
- Rất hiếm: Đau cơ. \n
-
\n
- Hiếm: nổi ban, ngứa. \n
Tương tác với các thuốc khác
\n-
\n
- Dùng đồng thời Imdur và chất ức chế men phosphodiesterase týp 5 có thể làm tăng tác động giãn mạch của Imdur, có khả năng dẫn đến tác dụng ngoại ý nặng như ngất hoặc nhồi máu cơ tim. \n
- Không được dùng đồng thời Imdur và chất ức chế men phosphodiesterase týp 5 (như sildenafil). \n
- Tác dụng của thức ăn đối với sự hấp thu Imdur không có ý nghĩa về mặt lâm sàng. \n
- Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng) \n
Sử dụng ở phụ nữ có thai & cho con bú
\n-
\n
- Tính an toàn và hiệu quả của Imdur trong thời kỳ thai nghén và cho con bú chưa được xác định. \n
Bảo quản
\n-
\n
- Không bảo quản trên 30°C. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này