Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Imazicol 40mg Pantoprazol - Điều trị loét dạ dày, tá tràng.
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Imazicol 40mg Pantoprazol - Điều trị loét dạ dày, tá tràng.

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcChưa phân loại

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Pantoprazol 40 mg, tương đương 45,1 mg pantoprazol sodium sesquihydrat.
  • \n
  • Tá dược vừa đủ một viên.
  • \n
\n
\n

Mô tả và đặc điểm

\nImazicol 40 là thuốc ức chế bơm proton (Proton Pump Inhibitor - PPI) làm giảm mạnh và kéo dài tiết acid dạ dày. Thuốc thích hợp cho điều trị viêm thực quản trào ngược, loét dạ dày – tá tràng và phối hợp phác đồ diệt Helicobacter pylori. \n \n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Giảm tiết acid dạ dày bền vững, nâng pH dịch vị.
  • \n
  • Giúp làm lành tổn thương viêm – loét dạ dày, tá tràng; giảm ợ nóng và đau thượng vị.
  • \n
  • Hỗ trợ diệt H. pylori khi phối hợp với kháng sinh phù hợp.
  • \n
  • Phòng ngừa loét do dùng thuốc chống viêm không steroid ở người có nguy cơ.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị viêm thực quản trào ngược (GERD) và duy trì phòng ngừa tái phát.
  • \n
  • Điều trị loét dạ dày – tá tràng.
  • \n
  • Phối hợp phác đồ diệt H. pylori trong loét liên quan đến H. pylori.
  • \n
  • Hội chứng tăng tiết bệnh lý (Zollinger–Ellison) theo chỉ định chuyên khoa.
  • \n
  • Phòng ngừa loét do NSAID ở người có nguy cơ cao phải tiếp tục NSAID.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với pantoprazol, các PPI khác hoặc bất kỳ tá dược nào.
  • \n
  • Phối hợp với rilpivirin.
  • \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng

\n

Người lớn

\n
    \n
  • Viêm thực quản trào ngược: 40 mg mỗi ngày 1 lần trong 4–8 tuần; có thể duy trì 20–40 mg/ngày phòng tái phát.
  • \n
  • Loét tá tràng: 40 mg/ngày trong 2–4 tuần.
  • \n
  • Loét dạ dày: 40 mg/ngày trong 4–8 tuần.
  • \n
  • Diệt H. pylori: 40 mg 2 lần/ngày phối hợp 2 kháng sinh (ví dụ amoxicillin + clarithromycin hoặc metronidazol) trong 10–14 ngày.
  • \n
  • Phòng ngừa loét do NSAID: 20–40 mg/ngày trong thời gian dùng NSAID.
  • \n
  • Zollinger–Ellison/tăng tiết: cá thể hóa; khởi đầu 40 mg 2 lần/ngày, hiệu chỉnh theo đáp ứng.
  • \n
\n

Người cao tuổi và suy gan

\n
    \n
  • Cân nhắc liều thấp hơn, theo dõi men gan định kỳ; ngừng thuốc nếu men gan tăng rõ.
  • \n
\n

Trẻ em

\n
    \n
  • Áp dụng theo chỉ định chuyên khoa; pantoprazol 40 mg thường dùng cho trẻ ≥12 tuổi trong GERD có viêm thực quản.
  • \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống nguyên viên với nước trước bữa ăn 30–60 phút. Không nhai, không bẻ nghiền viên bao tan trong ruột.
  • \n
  • Tuân thủ đủ liều trong phác đồ diệt H. pylori.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Thường gặp: đau đầu, tiêu chảy, buồn nôn, đau bụng, đầy hơi, táo bón, chóng mặt, mệt mỏi.
  • \n
  • Ít gặp/hiếm gặp: phát ban, ngứa, mề đay, phù mạch, tăng men gan, vàng da ứ mật, rối loạn vị giác, ngủ gà. Rất hiếm: viêm thận kẽ, giảm magnesi máu (dùng kéo dài), hạ vitamin B12, gãy xương (dùng liều cao kéo dài), nhiễm Clostridioides difficile, lupus ban đỏ bán cấp dạng da.
  • \n
\n
\n

Tương tác

\n
    \n
  • Giảm hấp thu thuốc phụ thuộc pH: ketoconazol, itraconazol, posaconazol, erlotinib…
  • \n
  • Clopidogrel: pantoprazol ít ảnh hưởng hơn một số PPI khác nhưng vẫn cần thận trọng.
  • \n
  • Warfarin/acenocoumarol: theo dõi INR khi bắt đầu/ngừng pantoprazol.
  • \n
  • Methotrexat liều cao: tăng nồng độ; cân nhắc tạm ngưng PPI.
  • \n
  • Rilpivirin: chống chỉ định phối hợp.
  • \n
\n
\n

Thận trọng

\n
    \n
  • Loại trừ ung thư dạ dày trước điều trị loét.
  • \n
  • Dùng kéo dài: theo dõi magnesi, vitamin B12; cân nhắc bổ sung khi cần.
  • \n
  • Thận trọng ở bệnh gan; theo dõi men gan định kỳ.
  • \n
  • Nguy cơ nhiễm khuẩn đường tiêu hóa có thể tăng khi pH dạ dày cao.
  • \n
  • Không tự ý dùng kéo dài nếu triệu chứng không cải thiện sau 14 ngày.
  • \n
\n
\n

Phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Mang thai: chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ theo tư vấn bác sĩ.
  • \n
  • Cho con bú: pantoprazol bài tiết rất ít vào sữa; cân nhắc giữa lợi ích điều trị và nuôi con.
  • \n
\n
\n

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Hiếm khi gây chóng mặt, nhìn mờ; nếu xảy ra, tránh lái xe hoặc vận hành máy móc.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Pantoprazol là tiền thuốc hoạt hóa trong môi trường acid tại ống tiết của tế bào viền dạ dày. Dạng hoạt hóa gắn cộng hóa trị và bất hoạt không hồi phục bơm proton H+/K+-ATPase, làm giảm cả tiết acid cơ bản và tiết acid khi kích thích. Tác dụng đạt tối đa sau 2–3 ngày dùng đều đặn.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Sinh khả dụng đường uống khoảng 77%, thời gian đạt nồng độ đỉnh 2–3 giờ, gắn protein ~98%. Chuyển hóa qua CYP2C19 và CYP3A4 thành chất không còn hoạt tính; thải trừ qua nước tiểu và mật/phân. Thời gian bán thải trung bình khoảng 1 giờ, song hiệu ứng ức chế acid kéo dài do bất hoạt bơm proton.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản dưới 30°C, nơi khô ráo, tránh ẩm và ánh nắng trực tiếp.
  • \n
  • Giữ thuốc trong bao bì gốc, không bẻ nghiền để bảo toàn lớp bao tan trong ruột.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Nếu quên liều, uống ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và dùng như bình thường.
  • \n
  • Không dùng gấp đôi liều.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Triệu chứng thường nhẹ như đau đầu, chóng mặt, buồn nôn. Không có thuốc giải độc đặc hiệu; điều trị hỗ trợ và theo dõi. Thẩm tách không hiệu quả do gắn protein cao.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này