

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Imazicol 20mg Pantoprazol - Trị trào ngược dạ dày thực quản
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêu hóa, gan mật |
| Quy cách | Hộp 04 vỉ x 07 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 04 vỉ x 07 viên |
| Số đăng ký | VD-35946-22 |
| Nhà sản xuất | Pharbaco |
| Dạng bào chế | Viên nén bao tan trong ruột |
| Hàm lượng | 20mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Pantoprazol 20 mg. Tá dược vừa đủ một viên. \n
Mô tả và đặc điểm
\nImazicol 20 là thuốc ức chế bơm proton (Proton Pump Inhibitor - PPI) giúp ức chế mạnh và kéo dài tiết acid dịch vị. Nhờ cơ chế bất hoạt không hồi phục bơm proton H+/K+-ATPase ở tế bào viền dạ dày, pantoprazol làm tăng pH dạ dày, tạo điều kiện cho ổ loét lành nhanh hơn và làm giảm triệu chứng ợ nóng, nóng rát sau xương ức, trào ngược. \n \nCông dụng
\n-
\n
- Giảm nhanh và bền vững tiết acid dạ dày. \n
- Giúp làm lành loét dạ dày – tá tràng và giảm triệu chứng ợ nóng, đau thượng vị. \n
- Hỗ trợ diệt Helicobacter pylori khi phối hợp phác đồ kháng sinh phù hợp. \n
- Phòng ngừa loét do dùng thuốc chống viêm không steroid khi có nguy cơ. \n
Chỉ định
\n-
\n
- Điều trị triệu chứng bệnh trào ngược dạ dày – thực quản (GERD) mức độ nhẹ – vừa. \n
- Điều trị duy trì và dự phòng tái phát viêm thực quản trào ngược. \n
- Điều trị loét dạ dày – tá tràng. \n
- Phối hợp phác đồ diệt H. pylori ở loét dạ dày – tá tràng do H. pylori. \n
- Hội chứng tăng tiết bệnh lý như Zollinger–Ellison (theo chỉ định chuyên khoa, có thể cần liều cao hơn). \n
- Phòng ngừa loét do NSAID ở người có nguy cơ cao cần tiếp tục NSAID. \n
Chống chỉ định
\n-
\n
- Quá mẫn với pantoprazol, các PPI khác hoặc bất cứ tá dược nào. \n
- Dùng đồng thời với rilpivirin (nguy cơ giảm hấp thu và thất bại điều trị HIV). \n
Liều dùng và cách dùng
\nNgười lớn
\n-
\n
- GERD triệu chứng nhẹ – vừa: 20 mg mỗi ngày 1 lần trong 2–4 tuần; có thể kéo dài thêm 4 tuần nếu cần. \n
- Viêm thực quản trào ngược: 40 mg/ngày là thường dùng; với hàm lượng 20 mg có thể dùng 20 mg 2 lần/ngày theo chỉ định. \n
- Loét tá tràng: 40 mg/ngày trong 2–4 tuần; có thể cân nhắc 20 mg 2 lần/ngày khi chỉ có Imazicol 20. \n
- Loét dạ dày: 40 mg/ngày trong 4–8 tuần; cân nhắc 20 mg 2 lần/ngày. \n
- Diệt H. pylori: Pantoprazol 40 mg 2 lần/ngày phối hợp 2 kháng sinh. Khi chỉ có 20 mg: 20 mg 2 viên x 2 lần/ngày theo chỉ định bác sĩ. \n
- Phòng ngừa loét do NSAID: 20 mg/ngày trong thời gian dùng NSAID. \n
- Zollinger–Ellison/tăng tiết bệnh lý: cá thể hóa liều, thường khởi đầu tương đương 40 mg 2 lần/ngày; hiệu chỉnh theo acid dịch vị và triệu chứng. \n
Người cao tuổi và suy gan
\n-
\n
- Cân nhắc liều khởi đầu thấp hơn và theo dõi men gan định kỳ ở người bệnh gan. \n
Trẻ em
\n-
\n
- Dùng theo chỉ định bác sĩ chuyên khoa; dạng 20 mg thường áp dụng cho trẻ ≥12 tuổi trong chỉ định GERD. \n
Cách dùng
\n-
\n
- Uống nguyên viên với nước, trước bữa ăn 30–60 phút (tốt nhất buổi sáng). Không nhai, không bẻ nghiền viên bao tan trong ruột. \n
- Tuân thủ đúng phác đồ nếu đang điều trị diệt H. pylori. \n
Tác dụng không mong muốn
\n-
\n
- Thường gặp: đau đầu, tiêu chảy, buồn nôn, đau bụng, đầy hơi, táo bón, chóng mặt, mệt mỏi. \n
- Ít gặp/hiếm gặp: phát ban, ngứa, mề đay, phù mạch, tăng men gan, vàng da ứ mật, rối loạn vị giác, ngủ gà. Rất hiếm: viêm thận kẽ, giảm magnesi máu (dùng kéo dài), hạ vitamin B12, gãy xương (dùng liều cao kéo dài), nhiễm Clostridioides difficile, lupus ban đỏ bán cấp dạng da. \n
- Khi xuất hiện tiêu chảy nặng, nổi ban, vàng da, đau thận/tiểu ít, co giật, chuột rút hoặc mệt mỏi bất thường, cần liên hệ cơ sở y tế. \n
Tương tác
\n-
\n
- Giảm hấp thu thuốc phụ thuộc pH acid: ketoconazol, itraconazol, posaconazol, erlotinib… \n
- Clopidogrel: một số PPI có thể làm giảm hoạt hóa; pantoprazol ít ảnh hưởng hơn nhưng vẫn cần thận trọng. \n
- Warfarin/acenocoumarol: theo dõi INR khi bắt đầu/ngừng pantoprazol. \n
- Methotrexat liều cao: tăng nồng độ methotrexat; cân nhắc tạm ngưng PPI. \n
- Thuốc kháng HIV chứa rilpivirin: chống chỉ định phối hợp. \n
Thận trọng
\n-
\n
- Trước điều trị loét dạ dày cần loại trừ ung thư. \n
- Dùng kéo dài có thể gây thiếu magnesi, vitamin B12, tăng nguy cơ gãy xương: cân nhắc bổ sung và theo dõi. \n
- Thận trọng ở bệnh gan; theo dõi men gan. Ngừng thuốc nếu men gan tăng rõ. \n
- Cân nhắc nguy cơ nhiễm khuẩn đường tiêu hóa khi pH dạ dày tăng cao. \n
- Không tự ý dùng kéo dài nếu triệu chứng không cải thiện sau 14 ngày. \n
Phụ nữ có thai và cho con bú
\n-
\n
- Mang thai: dữ liệu cho thấy nguy cơ dị tật thấp; chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ theo tư vấn bác sĩ. \n
- Cho con bú: pantoprazol bài tiết rất ít vào sữa; cân nhắc giữa lợi ích điều trị và nuôi con. \n
Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Hiếm khi gây chóng mặt, nhìn mờ; nếu xuất hiện, tránh lái xe hoặc vận hành máy móc. \n
Dược lực học
\n-
\n
- Pantoprazol là tiền thuốc, được hoạt hóa trong môi trường acid mạnh tại ống tiết của tế bào viền dạ dày. Dạng hoạt hóa gắn cộng hóa trị và bất hoạt không hồi phục bơm proton H+/K+-ATPase, làm giảm tiết acid cơ bản và khi kích thích bởi thức ăn. Tác dụng tối đa đạt sau 2–3 ngày dùng đều đặn. \n
- So với kháng histamin H2, PPI cho hiệu quả ức chế acid mạnh và bền hơn, giảm tái phát loét và kiểm soát triệu chứng GERD tốt hơn khi sử dụng đúng chỉ định. \n
Dược động học
\n-
\n
- Hấp thu nhanh, sinh khả dụng đường uống khoảng 77%. Thời gian đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương 2–3 giờ. Tỷ lệ gắn protein ~98%. \n
- Chuyển hóa chủ yếu ở gan qua CYP2C19 và CYP3A4 thành các chất chuyển hóa không còn tác dụng dược lý. Thải trừ qua nước tiểu và mật/phan. Thời gian bán thải khoảng 1 giờ; hiệu ứng ức chế acid kéo dài do bất hoạt không hồi phục bơm proton. \n
Hướng dẫn bảo quản
\n-
\n
- Bảo quản dưới 30°C, nơi khô ráo, tránh ẩm và ánh nắng trực tiếp. \n
- Giữ thuốc trong bao bì gốc, không bẻ nghiền để bảo toàn lớp bao tan trong ruột. \n
- Để xa tầm tay trẻ em. \n
Quên liều và xử trí
\n-
\n
- Nếu quên liều, uống ngay khi nhớ ra; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và dùng như bình thường. \n
- Không dùng gấp đôi liều để bù. \n
Quá liều và xử trí
\n-
\n
- Triệu chứng hiếm gặp và thường nhẹ (đau đầu, chóng mặt, buồn nôn). Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Điều trị hỗ trợ và theo dõi. Thẩm tách không có hiệu quả đáng kể do pantoprazol gắn protein cao. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này