

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Hyxure (10 vỉ x 10 viên) - Điều trị ung thư bạch cầu tủy bào mạn tính
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc ung thư, u bướu |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VD-16720-12 |
| Nhà sản xuất | Davipharm |
| Dạng bào chế | Viên nang |
| Hàm lượng | 500mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Hydroxyurea 500mg. \n
Công dụng:
\n-
\n
- Hyxure điều trị u ác tính, u hắc tố, ung thư tái phát lại, ung thư di căn, ung thư bạch cầu tủy bào mạn tính, tế bào hồng cầu hình liềm. \n
- Ngoài ra thuốc còn điều trị cho bệnh nhân bị carcinom buồng trứng không mổ được. \n
- Hyxure cũng được dùng phổ biến để phối hợp với các phương pháp xạ trị trong điều trị ung thư tế bào biểu mô ở đầu và cổ. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Người bệnh suy tủy xương, thiếu máu nặng. \n
- Người bệnh có tiền sử dị ứng với Hydroxyurea, Calci dibasic phosphat, Magnesi stearat, silicon dioxyd hoặc bất kì thành phần tá dược, hoạt chất nào của thuốc. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Khối u cứng: \n
- Trị liệu gián đoạn: 3 ngày uống 1 liều 80 mg/kg. \n
- Trị liệu liên tục: mỗi ngày uống 1 liều 20 - 30 mg/kg. \n
- Trị liệu kết hợp: 3 ngày uống 80 mg/kg. \n
- Ung thư bạch cầu tủy bào mạn tính: mỗi ngày 20 - 30 mg/kg. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Thuốc dùng bằng đường uống. \n
Lưu ý đặc biệt và thận trọng:
\n-
\n
- Thận trọng khi sử dụng thuốc Hyxure cho những người có tiền sử suy gan hoặc suy thận mức độ nặng. \n
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú
\n-
\n
- Không dùng cho phụ nữ mang thai và cho con bú. \n
Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Người lái xe và vận hành máy móc có thể sử dụng thuốc Hyxure do thuốc ít khi gây ra tình trạng buồn ngủ hay mệt mỏi cho người dùng. \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- Tác dụng không mong muốn chủ yếu là suy tủy xương (thiếu bạch cầu, thiếu máu, đôi khi thiếu tiểu cầu). \n
- Các triệu chứng trên đường tiêu hoá ít gặp hơn (viêm lưỡi, chán ăn, buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, táo bón). \n
- Các phản ứng trên da: nổi sần đỏ, loét da, viêm da, nổi ban đỏ trên mặt, tăng sắc tố da, loạn dưỡng da và móng. \n
- Rụng tóc và tiểu khó thường ít gặp. \n
- Các rối loạn thần kinh đặc biệt hiếm (nhức đầu, chóng mặt, ảo giác, co giật). \n
- Suy chức năng thận tạm thời (tăng acid uric huyết thanh, BUN, creatinin). \n
Tương tác thuốc:
\n-
\n
- Sử dụng hydroxyurea và các thuốc gây ức chế tủy xương hoặc xạ trị sẽ làm tăng nguy cơ suy tủy xương. \n
- Hydroxyurea làm tăng nồng độ acid uric trong huyết thanh, cần điều chỉnh liều dùng của các thuốc tăng acid uric niệu. \n
- Viêm tụy và độc tính gan có thể dẫn đến tử vong, bệnh thần kinh ngoại vi nặng ở một số bệnh nhân nhiễm HIV điều trị phối hợp hydroxyurea với các thuốc kháng retrovirus đặc biệt là kết hợp didanosin và stavudin. \n
Quên liều và cách xử trí:
\n-
\n
- Tránh quên liều để đảm bảo tác dụng của thuốc. Việc quên liều được lặp lại nhiều lần sẽ làm giảm hiệu quả điều trị. Trong trường hợp quên liều, bệnh nhân cần bỏ qua để uống liều thuốc tiếp theo, tuyệt đối không sử dụng gấp đôi liều. \n
Quá liều và cách xử trí:
\n-
\n
- Nếu thấy người bệnh có biểu hiện bất thường, khó chịu thì nên đưa đến các cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30oC. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này