Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Huether-25 (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị động kinh, co giật, phòng ngừa đau nửa đầu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Huether-25 (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị động kinh, co giật, phòng ngừa đau nửa đầu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-29721-18
Nhà sản xuấtDAVI
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng25mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • \n

    Topiramat: 25mg.

    \n
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Ðiều trị đơn độc hoặc hỗ trợ cơn động kinh khởi phát cục bộ hoặc có cơn động kinh toàn thể có co cứng và giật rung.
  • \n
  • Phòng ngừa đau nửa đầu.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dùng uống.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nÐiều trị hỗ trợ: \n
    \n
  • Người lớn: 25 – 50 mg/đêm x 1 tuần, sau đó hàng tuần hoặc cách 2 tuần tăng liều 25 – 50 mg/ngày chia 2 lần. Thường 200 – 400mg/ngày.Trẻ > 2 tuổi 5 – 9 mg/kg/ngày chia 2 lần.
  • \n
\nÐiều trị đơn độc: \n
    \n
  • Người lớn: 25mg/đêm x 1 tuần, sau đó 1 – 2 tuần tăng lên 25 – 50 mg/ngày chia 2 lần. Tối đa 500 mg/ngày.
  • \n
  • Trẻ > 2 tuổi khởi đầu 1 – 3 mg/kg/đêm x 1 tuần, tăng sau 1 – 2 tuần ở giới hạn 1 – 3 mg/kg/ngày.
  • \n
\nPhòng đau nửa đầu: 50 – 100 mg/ngày, chia 2 lần. \n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • \n

    Quá mẫn với thành phần thuốc.

    \n
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • \n

    Phải giảm liều từng nấc.

    \n
  • \n
  • \n

    Thận trọng với bệnh nhân sỏi thận, suy gan, phụ nữ có thai và cho con bú, người lái xe hay vận hành máy móc.

    \n
  • \n
\n

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

\n
    \n
  • \n

    Lưu ý khi sử dụng.

    \n
  • \n
\n

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • \n

    Cần thận trọng khi dùng cho người đang lái xe và vận hành máy móc.

    \n
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Buồn ngủ, chóng mặt, lo âu, mất điều hòa, biếng ăn, mệt mỏi, rối loạn ngôn ngữ, lú lẫn, dị cảm, nhìn đôi.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • \n

    Phenytoin, carbamazepine, digoxin, thuốc ngừa thai uống.

    \n
  • \n
\n

Xử lý khi quên liều:

\n
    \n
  • \n

    Dùng ngay khi nhớ, không dùng quá gần liều kế tiếp. Không dùng gấp đôi để bù liều đã quên.

    \n
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều:

\n
    \n
  • \n

    Trong các trường hợp khẩn cấp hoặc dùng quá liều có biểu hiện nguy hiểm cần gọi ngay cho trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến cơ sở y tế địa phương gần nhất.

    \n
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • \n

    Để thuốc nơi khô thoáng, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này