

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Hindgra 100 (Hộp 1 vỉ 4 viên) - Điều trị bệnh rối loạn cương dương
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Sinh lý nam |
| Quy cách | Hộp 1 vỉ x 4 viên |
| Xuất xứ | Ấn độ |
| Quy cách | Hộp 1 vỉ x 4 viên |
| Số đăng ký | VN-22294-19 |
| Nhà sản xuất | Axon Drugs |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 100mg |
| Thuốc cần kê toa | Không |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat): 100mg. \n
Chỉ định:
\n-
\n
- Hindgra 100 được sử dụng cho những trường hợp nam giới tuổi từ trưởng thành đang gặp các vấn đề sau: rối loạn cương dương. \n
Liều dùng:
\nTham khảo liều dùng sau hoặc dùng theo chỉ định của bác sĩ: \n-
\n
- Dùng 1 viên (50mg)/lần/ngày trước quan hệ tình dục 1 giờ. Nhu cầu bệnh nhân tuỳ theo sử dụng liều từ 25-100mg/lần/ngày và không quá 100mg/ngày và quá một lần trong 24h. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Lấy một cốc nước uống đun sôi để nguội đủ để nuốt trôi số lượng viên thuốc theo liều dùng đã được chỉ định riêng. Tuyệt đối không bẻ viên thuốc, nhai hay cắn nát thuốc. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Dị ứng với bất kỳ thành phần nào trong công thức thuốc. \n
- Tiền sử bệnh lý mạch vành, mạch não. \n
-
\n
- Người đang các muối nitrat hữu cơ liên tục hay gián đoạn. \n
Tác dụng phụ:
\nMột số tác dụng phụ có thể gặp khi sử dụng thuốc Hindgra-100 (Hộp 1 vỉ 4 viên): \n| Hệ cơ quan | \nADR | \n
| Tiêu hoá | \nNôn, khô miệng… | \n
| Tim mạch | \nTăng nhịp tim | \n
| Chuyển hoá | \nTăng cảm giác khát, tăng Glucose huyết, tăng natri huyết, tăng ure huyết, phản xạ giảm glucose. | \n
| Hô hấp | \nTăng phản xạ ho | \n
| Thần kinh | \nTăng trương lực,giảm phản xạ,. | \n
| Mắt | \nKhô mắt, tăng nhãn áp. | \n
Tương tác:
\nNhững tương tác thuốc của Hindgra-100 (Hộp 1 vỉ 4 viên) cần lưu ý trước khi sử dụng: \n| Thuốc/Nhóm thuốc/Hoạt chất | \nTương tác | \n
| các chất kích thích cytocrom P450 3A4 (Rifampicin) | \nNồng độ của thuốc trong huyết tương sẽ giảm. | \n
| Các thuốc ức chế cytocrom như Cimetidine (ức chế không đặc hiệu), Erythromycin, ketoconazol, itraconazol, ritonavir, saquinavir… | \nLàm giảm thải trừ Sildenafil, do đó làm tăng nồng độ Sildenafil trong huyết tương. | \n
Lưu ý khi sử dụng:
\n-
\n
- Bệnh nhân tiền sử bị nhồi máu cơ tim, đột quị, loạn nhịp tim trong vòng 6 tháng. Bệnh nhân bị bệnh tim. Bệnh nhân bị huyết áp thấp hoặc huyết áp cao. \n
- Bệnh nhân bị viêm võng mạc. \n
- Thận trọng đối với bệnh nhân có bộ phận sinh dục biến dạng, có giải phẫu (góc cạnh, xơ hoá, bệnh Peyronie), các bệnh có thể dẫn đến cương đau (tế bào hồng cầu liềm, đau tuỷ xương, bệnh bạch cầu) \n
- Khi hiện tượng cương dương kéo dài trên 4 giờ, phải cho bệnh nhân áp dụng ngay các biện pháp y tế. \n
- Để sử dụng thuốc có hiệu quả cao cần kết hợp với chế độ ăn uống hợp lý, chế độ sinh hoạt khoa học, tích cực hoạt động thể dục thể thao, một lối sống lành mạnh không chất kích thích,... \n
- Chỉ sử dụng sản phẩm khi còn nguyên tem mác và không thay đổi cảm quan, mùi vị của thuốc. \n
- Để đạt hiệu quả cao uống đúng và đủ liệu trình, không được quên liều, tăng liều dùng hay sử dụng ngắt quãng. \n
- Làm theo đúng hướng dẫn sử dụng, không tự ý tăng liều dùng của thuốc. \n
- Ảnh hưởng đến công việc cần sự tập trung cao như lái xe hay vận hành máy móc. \n
Xử trí khi quá liều
\n-
\n
- Triệu chứng: nhức đầu, chóng mặt, đỏ bừng mặt, rối loạn tiêu hóa,... \n
- Xử trí: Điều trị hỗ trợ. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng < 30 độ C. \n
- Tránh ánh sáng mặt trời, ẩm ướt. \n
- Nơi thoáng mát, khô ráo. \n
- Để xa tầm tay của trẻ con. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này