

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Heraprostol 400mg (1 vỉ x 04 viên) - Điều trị viêm loét dạ dày
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc nội tiết & hormone |
| Quy cách | Hộp 1 vỉ x 4 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 1 vỉ x 4 viên |
| Nhà sản xuất | Herabiopharm |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hàm lượng | 400mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Misoprostol: 400mg \n
Chỉ định:
\n-
\n
- Làm giảm nguy cơ loét dạ dày do các thuốc giảm đau chống viêm không steroid (NSAID) ở bệnh nhân có nguy cơ cao bị các biến chứng từ loét dạ dày như người cao tuổi, bệnh suy nhược cũng như bệnh nhân có nguy cơ cao bị loét dạ dày như người có tiền sử loét. Misoprostol chưa được chứng minh làm giảm nguy cơ loét tá tràng ở bệnh nhân dùng NSAID. Nên sử dụng thuốc trong suốt thời gian điều trị với NSAID. \n
- Phá thai theo đúng “Hướng dẫn quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản” ban hành kèm theo Quyết định số 4128/QĐ-BYT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Liều khuyến cáo của misoprostol đường uống cho người lớn để giảm nguy cơ loét dạ dày do NSAID là 400 mcg x 2 lần/ngày cùng với thức ăn. Nếu không dung nạp được, có thể dùng liều 100 mcg. Nên uống thuốc trong suốt thời gian điều trị với NSAID theo hướng dẫn của bác sỹ. Nên uống misoprostol cùng bữa ăn và liều cuối cùng trong ngày được dùng trước lúc đi ngủ. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Người có tiền sử quá mẫn với misoprostol hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc, hoặc các prostaglandin khác. \nKhông dùng sản phẩm này nếu: \n
-
\n
- Hẹp van 2 lá, tắc mạch và tiền sử tắc mạch. \n
- Bệnh lý tuyến thượng thận. \n
- Rối loạn đông máu, sử dụng thuốc chống đông. \n
- Thiếu máu (nặng và trung bình). \n
- Dị ứng mifepristone hay misoprostol. \n
-
\n
- Điều trị corticoid toàn thân lâu ngày. \n
- Tăng huyết áp. \n
- Đang viêm nhiễm đường sinh dục cấp tính (cần được điều trị). \n
- Dị dạng sinh dục (chỉ được làm tại tuyến trung ương). \n
- Có sẹo mổ tử cung cần thận trọng: giảm liều misoprostol và tăng khoảng cách thời gian giữa các lần dùng thuốc (chỉ được làm tại bệnh viện chuyên khoa phụ sản tuyến tỉnh và trung ương). \n
-
\n
- Chẩn đoán chắc chắn hoặc nghi ngờ có thai ngoài tử cung. \n
- Có thai tại vết sẹo mổ cũ ở tử cung. \n
-
\n
- Có vết sẹo mổ cũ ở thân tử cung. \n
- Rau cài răng lược. \n
Tác dụng phụ:
\n-
\n
- ADR thường gặp nhất của misoprostol là gây tiêu chảy, đó là ADR có thể gây hạn chế sử dụng thuốc này. \n
-
\n
- Thần kinh trung ương: nhức đầu \n
- Tiêu hóa: tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn, nôn, đầy hơi, khó tiêu, táo bón. \n
-
\n
- Sinh dục – tiết niệu: kích thích tử cung, chảy máu tử cung, chảy máu âm đạo bất thường, rối loạn kinh nguyệt, sẩy thai tự nhiên. \n
-
\n
- Thần kinh trung ương: chóng mặt, ngủ lịm. \n
- Tim mạch: hạ huyết áp \n
- Tiêu hóa: viêm tụy \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này