Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Hepaqueen Gold (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị gan nhiễm mỡ, rối loạn chức năng gan mạn tính
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Hepaqueen Gold (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị gan nhiễm mỡ, rối loạn chức năng gan mạn tính

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-26337-17
Nhà sản xuấtMEDIPLANTEX
Dạng bào chếViên nang cứng
Hàm lượng250mg
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Cao khô Carduus marianus: 250mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Hepaqueen gold chỉ dùng cho người lớn.
  • \n
  • Hỗ trợ điều trị các rối loạn chức năng tiêu hóa trong các bệnh gan.
  • \n
\nDược lực học \n
    \n
  • Nhóm dược lý: Thuốc về gan
  • \n
  • ATC: A05BA03
  • \n
  • Dùng dự phòng trên động vật, silymarin có tác dụng thúc đẩy bảo vệ tỉnh toàn vẹn của tế bào gan.
  • \n
  • Tác dụng bảo vệ tế bào gan đã được chứng minh trong các thử nghiệm tốn thương gan (carbon tetraclorid, thioacetamid, rượu...) và với phalloidin, a- amanitin và Frog virus 3 (FV3)
  • \n
\nDược động học \n
    \n
  • Sau khi uống 140 mg silymarin, tương ứng với 1 viên Hepaqueen gold, nồng độ của hoạt chất đạt được ở mặt từ 10 đến 30 mg/ml. Thuốc đào thải qua mặt sau khi uống khoảng 24 giờ. Đào thải qua thận thấp (khoảng 3%)
  • \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Dùng đường uống.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Người lớn: Uống 1 viên, 2 lần/ ngày
  • \n
  • Không dùng cho trẻ dưới 18 tuổi vì còn thiếu dữ liệu về an toàn và hiệu quả của thuốc.
  • \n
\nLàm gì khi dùng quá liều? \n
    \n
  • Chưa có trường hợp quá liều được báo cáo, tuy nhiên việc sử dụng quá mức có thể làm nặng thêm các tác dụng không mong muốn.
  • \n
  • Điều trị triệu chứng và hỗ trợ nên được thực hiện phù hợp
  • \n
\nLàm gì khi quên 1 liều? \n
    \n
  • Chưa có dữ liệu
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Rất hiếm gặp: đau dạ dày, tiêu chảy, phản ứng dị ứng.
  • \n
  • Hướng dẫn cách xử trí ADR:
  • \n
  • Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
  • \n
\n

Lưu ý:

\n
    \n
  • Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Trẻ em dưới 18 tuổi.
  • \n
  • Phụ nữ mang thai và cho con bú.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • Các tình trạng cần thận trọng khi dùng thuốc.
  • \n
  • Không dùng quá liều quy định.
  • \n
  • Thuốc có thể dùng được cho người loét dạ dày, người dị ứng gluten (coeliac disease). Bột mỳ có thể chứa gluten, nhưng chỉ với lượng rất ít, và do đó được xem là an toàn với bệnh dị ứng gluten.
  • \n
\nKhả năng lái xe và vận hành máy móc \n
    \n
  • Chưa có nghiên cứu nào về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng vận hành máy móc, lái tàu xe được thực hiện
  • \n
\nThời kỳ mang thai và cho con bú \n \nThời kỳ mang thai \n
    \n
  • Không dùng thuốc trong thời kỳ mang thai do chưa có đủ dữ liệu an toàn trên các đối tượng này.
  • \n
\nThời kỳ cho con bú \n
    \n
  • Không dùng thuốc trong thời kỳ cho con bú do chưa có đủ dữ liệu an toàn trên các đối tượng này.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Các dữ liệu cho đến nay không cho thấy có tương tác nào có ý nghĩa lâm sàng
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này