Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Henex 500mg - Điều trị suy tĩnh mạch - mạch bạch huyết, cơn trĩ cấp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Henex 500mg - Điều trị suy tĩnh mạch - mạch bạch huyết, cơn trĩ cấp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcNhóm chưa xác định
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứMỹ
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-30810-18
Nhà sản xuấtAbbott
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng500mg
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Diosmin: 450mg
  • \n
  • Hesperidin: 50mg
  • \n
\n

Công dụng:

\nThuốc Henex được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Điều trị các triệu chứng và dấu hiệu của suy tĩnh mạch – mạch bạch huyết vô căn mạn tính ở chi dưới như nặng ở chân, đau chân, phù chân, chuột rút về đêm và chồn chân.
  • \n
  • Điều trị các triệu chứng của cơn trĩ cấp và bệnh trĩ mạn tính.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống, nên uống thuốc cùng với bữa ăn.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n

Người lớn

\n
    \n
  • Thiểu năng tĩnh mạch mạn tính: Liều dùng thông thường 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • \n
  • Cơn trĩ cấp: Mỗi ngày 6 viên ở 4 ngày đầu, mỗi ngày 4 viên ở 3 ngày tiếp theo.
  • \n
  • Bệnh trĩ mạn tính: 2 viên mỗi ngày.
  • \n
\nTrẻ em \n
    \n
  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.
  • \n
\nLưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế. \n

Làm gì khi dùng quá liều?

\n
    \n
  • Không có thông tin về quá liều do thuốc. Nên điều trị triệu chứng nếu có quá liều xảy ra.
  • \n
\n

Làm gì khi quên 1 liều?

\n
    \n
  • Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nTóm tắt dữ liệu an toàn \n
    \n
  • Các tác dụng phụ của thuốc được báo cáo trong các thử nghiệm lâm sàng thường nhẹ, chủ yếu bao gồm các rối loạn đường tiêu hóa (tiêu chảy, khó tiêu, buồn nôn, nôn).
  • \n
\nLiệt kê các tác dụng không mong muốn \n
    \n
  • Những tác dụng không mong muốn dưới đây đã được báo cáo và sắp xếp theo trình tự tần suất xuất hiện:
  • \n
  • Rất thường gặp (≥ 1/10); thường gặp (từ (≥ 1/100 đến < 1/10); ít gặp (từ 21/1.000 đến < 1/100); hiếm gặp (từ ≥ 1/10.000 đến < 1/1.000); rất hiếm gặp (< 1/10.000); chưa biết (không thể ước đoán từ các dữ liệu hiện có).
  • \n
\nRối loạn hệ thần kinh: \n
    \n
  • Hiếm gặp: Chóng mặt, đau đầu, khó chịu.
  • \n
\nRối loạn dạ dày ruột: \n
    \n
  • Thường gặp: Tiêu chảy, khó tiêu, buồn nôn, nôn.
  • \n
  • Ít gặp: Viêm đại tràng.
  • \n
  • Chưa biết*: Đau bụng.
  • \n
\nRối loạn về da và mô dưới da: \n
    \n
  • Hiếm gặp: Phát ban, ngứa, mề đay.
  • \n
  • Chưa biết*: Phù cục bộ vùng mặt, môi, mí mắt. Ngoại lệ, phù Quincke.
  • \n
\nNgưng sử dụng và hỏi ý kiến bác sĩ nếu có bất kỳ các vấn đề bất thường nào xảy ra trong khi dùng thuốc. \n \nThông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc. \n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Thuốc Henex chống chỉ định trong các trường hợp quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • Đối với cơn trĩ cấp, điều trị phải ngắn hạn. Nếu các triệu chứng không mất đi nhanh chóng, cần tiến hành khám hậu môn và xem lại cách điều trị. Chưa có thông tin về dùng thuốc này cho trẻ em.
  • \n
\n

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Chưa có thông tin.
  • \n
\n

Thời kỳ mang thai

\n
    \n
  • Các nghiên cứu thực nghiệm không chứng minh là thuốc có tác dụng gây quái thai ở động vật. Hiện chưa có báo cáo về tác dụng gây hại cho người.
  • \n
\n

Thời kỳ cho con bú

\n
    \n
  • Do chưa có dữ liệu về phân bố thuốc trong sữa mẹ, không nên cho con bú trong khi dùng thuốc.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Chưa tiến hành các nghiên cứu về tương tác thuốc. Từ kinh nghiệm hậu mãi sử dụng thuốc, cho đến nay chưa có báo cáo nào về tương tác thuốc liên quan trên lâm sàng.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này