Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Hemafolic 100mg (10 ống x 10 ml) - Điều trị thiếu máu do thiếu sắt, thiếu acid folic
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Hemafolic 100mg (10 ống x 10 ml) - Điều trị thiếu máu do thiếu sắt, thiếu acid folic

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc trị rối loạn lipid máu
Quy cáchHộp 10 ống x 10ml
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 10 ống x 10ml
Số đăng kýVD-25593-16
Nhà sản xuấtNadyphar
Dạng bào chếDung dịch uống
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Phức hợp hydroxyd sắt (III) và polymaltose tính theo ion sắt (III): 100mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Thuốc Hemafolic phòng ngừa và điều trị thiếu máu do thiếu sắt, thiếu acid folic ở phụ nữ có thai và cho con bú.
  • \n
  • Trong các trường hợp gia tăng nhu cầu về sắt trong thời kỳ kinh nguyệt, suy dinh dưỡng, hậu phẫu, mất máu, bệnh giun móc, trẻ em trong giai đoạn phát triển.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n

Theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc, trung bình cho người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:

\n \n
    \n
  • Điều trị: Mỗi lần uống 10ml, ngày 2 - 3 lần.
  • \n
  • Dự phòng: Mỗi lần uống 10ml, ngày 1 lần.
  • \n
  • Trẻ em 2 - 12 tuổi: Mỗi lần uống 1 ống 5ml, ngày 1 lần.
  • \n
  • Trẻ em dưới 2 tuổi tùy theo chỉ định của bác sĩ.
  • \n
  • Cách dùng: Uống trước bữa ăn 1 giờ hay sau bữa ăn 2 giờ.
  • \n
\n

Quá liều

\n
    \n
  • Trong trường hợp quá liều, khởi đầu đau vùng thượng vị, tiêu chảy, nôn mửa có thể xảy ra. Chuyển hóa acid, co giật, hôn mê xuất hiện, sau giai đoạn hồi phục ban đầu.
  • \n
\n

Cách xử trí khi dùng thuốc quá liều:

\n \n
    \n
  • Cấp cứu rất quan trọng trong quá liều. Đầu tiên gây nôn, kế đến rửa dạ dày và những biện pháp hỗ trợ tổng quát cần thiết.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Người bệnh mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
  • \n
  • Thiếu vitamin B, hemoglobin niệu kịch phát ban đêm, nhiễm hemosiderin, bệnh mô nhiễm sắt, đang loét tiêu hóa, truyền máu nhiều lần, viêm hồi tràng khu trú và viêm loét đại tràng.
  • \n
  • Thiếu máu không do thiếu sắt.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Liên quan đến phức hợp hydroxyd sắt (III) và polymaltose: Khi uống có thể gây chứng táo bón, tiêu chảy, đi tiêu phân đen, buồn nôn và đau thượng vị. Có thể làm răng đen tạm thời (do dạng dung dịch uống nên dùng ống hút).
  • \n
  • Liên quan đến acid folic: Nói chung acid folic dung nạp tốt. Hiếm gặp: Ngứa, nổi ban, mày đay. Có thể có rối loạn tiêu hóa.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n

Liên quan đến phức hợp hydroxyd sắt (III) và polymaltose:

\n \n
    \n
  • Không có tương tác với thức ăn và các thuốc khác do sắt tồn tại ở dạng phức hợp với polymaltose nên không bị ion hóa.
  • \n
\n

Liên quan đến acid folic:

\n \n
    \n
  • Dùng đồng thời acid folic với các thuốc chống co giật có thể làm giảm nồng độ thuốc chống co giật trong huyết thanh.
  • \n
  • Folat và sulfasalazin: Hấp thu folat có thể bị giảm.
  • \n
  • Folat và thuốc tránh thai uống: Làm giảm chuyển hóa của folat và gây giảm folat và vitamin B12 ở một mức độ nhất định.
  • \n
  • Acid folic và cotrimoxazol: Cotrimoxazol làm giảm tác dụng điều trị thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ của acid folic.
  • \n
\n

Tương kỵ của thuốc:

\n \n
    \n
  • Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • Không nên dùng sắt dạng tiêm cùng với sắt dạng uống để tránh quá thừa sắt. Một số bệnh nhân sau phẫu thuật cắt dạ dày làm cho kém hấp thu sắt. Nên đặc biệt chú ý khi điều trị thiếu máu thiếu sắt ở bệnh nhân này hoặc bệnh nhân bị loét dạ dày.
  • \n
  • Cần thận trọng khi dùng cho bệnh nhân có thể có khối u phụ thuộc folat.
  • \n
\n

Thai kỳ và cho con bú

\n
    \n
  • Sử dụng được cho phụ nữ có thai và cho con bú.
  • \n
\n

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Thuốc không ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Ở nhiệt độ không quá 30°C, nơi khô ráo, tránh ánh sáng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này