Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Hatlop 300 (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị bệnh tăng huyết áp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Hatlop 300 (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị bệnh tăng huyết áp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tim mạch, huyết áp

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Irbesartan: 300mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Điều trị tăng huyết áp động mạch vô căn.
  • \n
  • Bệnh thận do đái tháo đường typ 2 có tăng huyết áp.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống, có thể uống cùng hoặc không cùng bữa ăn.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nNgười lớn: \n
    \n
  • Liều khởi đầu và liều duy trì khuyến cáo thường là 150 mg x 1 lần/ ngày. Liều này thường cho hiệu quả kiểm soát huyết áp trong 24 giờ tốt hơn liều 75 mg, Tuy nhiên, có thể cân nhắc liều 75 mg, đặc biệt là ở bệnh nhân thẩm tách máu, giảm thể tích tuần hoàn và bệnh nhân trên 75 tuổi.
  • \n
  • Ở bệnh nhân không thể kiểm soát đầy đủ huyết áp với liều 150 mg, có thể tăng liều lên 300 mg hoặc dùng thêm các thuốc chống tăng huyết áp khác.
  • \n
  • Ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2 bị tăng huyết áp, nên khởi đầu với liều 150 mg x 1 lần/ ngày,và chỉnh liều đến 300 mg x 1 lần/ ngày - liều duy trì được ưu tiên dùng cho điều trị bệnh thận.
  • \n
\nDùng thuốc cho đối tượng đặc biệt: \n
    \n
  • Bệnh nhân giảm thể tích tuần hoàn.
  • \n
  • Cân nhắc liều khởi đầu 75 mg x 1 lần/ ngày.
  • \n
  • Người cao tuổi.
  • \n
  • Mặc dù nên cân nhắc khởi đầu với liều 75 mg ở bệnh nhân trên 75 tuổi, việc điều chỉnh liều thường không cần thiết khi dùng cho bệnh nhân là người cao tuổi.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Quá mẫn với irbesartan hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Dùng phối hợp irbesartan và các thuốc có chứa aliskiren trên bệnh nhân đái tháo đường và suy thận (GFR < 60 mL/ phút/ 1,73 m2).
  • \n
  • Phụ nữ mang thai 3 tháng giữa và 3 tháng cuối thai kỳ.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\nTrước khi dùng thuốc này, thông báo cho bác sỹ nếu bạn đang có các vấn đề về sức khỏe đây: \n
    \n
  • Bạn nôn mửa hoặc tiêu chảy nặng.
  • \n
  • Bạn có các vấn đề về thận.
  • \n
  • Bạn có các vấn để về tim.
  • \n
  • Bạn được kê HATLOP cho bệnh thận do đái tháo đường.
  • \n
  • Bạn sắp phẫu thuật hoặc dùng thuốc gây mê.
  • \n
  • Bạn đang sử dụng các thuốc sau để điều trị tăng huyết  áp:
  • \n
  • Thuốc ức chế ACE (ví dụ: Enalapril, lisinopril, ramipril), đặc biệt khi bạn có vấn đề về thận do đái tháo đường.
  • \n
  •  Aliskiren.
  • \n
  • Bác sỹ có thể sẽ định kỳ kiểm tra chức năng thận, huyết áp và nồng độ các chất điện giải trong máu của bạn.
  • \n
  • HATLOP có chửa polysorbat 80 có thể gây dị ứng và dầu thầu dầu có thể gây buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chay.
  • \n
  • Trẻ em và trẻ vị thành niên:
  • \n
  • Không nên dùng HATLOP cho bệnh nhân lười 18 tuổi, Liên hệ ngay với bác sỹ nếu trẻ nuốt phải thuốc
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nCác tác dụng không mong muốn từ các nghiên cứu lâm sàng ở bệnh nhân được điều trị với irbesartan: \n \nRất thường gặp (ành hưởng 21 trong 10 người sử dụng): \n
    \n
  • Nếu bạn bị tăng huyết áp và bệnh thận đái tháo đường typ 2, xét nghiệm máu có thể thấy mức kali trong máu tăng lên.
  • \n
\nThường gặp (ảnh hưởng đến 1 trong 10 người sử dụng): \n
    \n
  • Chóng mặt, buồn nôn nôn, mệt mỏi và xét nghiệm máu có thể thấy tăng mức enzym được dùng để đánh giá chức năng cơ và tim (creatin kinase). Ở bệnh nhân tăng huyết áp và bệnh thận đái tháo đường typ 2, đứng lên khi đang nàm hoặc dang ngồi có thể bị chóng mặt, hạ huyết áp, đau khớp hoặc cơ và giảm lượng protein trong tế bào hồng cầu (hemoglobin) cũng đã được báo cáo.
  • \n
\nÍt gặp: \n
    \n
  • Vàng da (vàng da và phần trắng của mắt).
  • \n
  • Chưa rõ tần suất:
  • \n
  • Cảm thấy chóng mặt, đau đầu, rối loan vị giác, ù tai, chuột rút, đau cơ và khớp, giảm số lượng tiểu cầu, chức năng gan bất thường, tăng nồng độ kali máu, suy giảm chức năng thận và viêm các mạch máu nhỏ, chủ yếu ảnh hưởng đến da (một tình trạng được gọi là viêm mạch hủy bạch cầu).
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\nThông báo cho bác sỹ nếu bạn đang sử dụng: \n
    \n
  • Các thuốc chống tăng huyết áp và thuốc lợi tiểu khác. Các thuốc này có thể làm tăng tác dụng hạ huyết áp của irbesartan.
  • \n
  • Các chất ức chế enzym chuyển angiotensin (ACE) và aliskiren:
  • \n
\nSử dụng đồng thời 2 thuốc làm tăng tần suất gặp tác dụng không mong muốn như tụt huyết áp, tăng kali huyết và giảm chức năng thận. \n \nCác chất chống viêm không steroid (NSAIDs): \n
    \n
  • Có thể làm giảm tác dụng hạ huyết áp của irbesartan, tăng nguy cơ bị tổn thương chức năng thận.
  • \n
\nBạn có thể cần kiểm tra máu nếu bạn đang sử dụng: \n
    \n
  • Chế phẩm bổ sung kali.
  • \n
  • Chế phẩm thay thế muối chứa kali.
  • \n
  • Các thuốc giữ kali (như một số lợi tiểu).
  • \n
  • Các thuốc chứa lithi.
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô, ở nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh sáng.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này