Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Hantacid Extra (Hộp 20 gói) Giảm triệu chứng khó tiêu, ợ nóng, đầy hơi
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Hantacid Extra (Hộp 20 gói) Giảm triệu chứng khó tiêu, ợ nóng, đầy hơi

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcTiêu hóa, dạ dày
Quy cáchHộp 20 gói x 10ml
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 20 gói x 10ml
Số đăng ký893100240225
Nhà sản xuấtCPC1 Hà Nội
Dạng bào chếHỗn dịch uống
Thuốc cần kê toaKhông

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Magnesi hydroxyd 4% (w/v) → tương đương 40 mg/ml.
  • \n
  • Nhôm hydroxyd 3,5% (w/v) → tương đương 35 mg/ml.
  • \n
  • Simethicon 0,5% (w/v) → tương đương 5 mg/ml.
  • \n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Trung hòa acid dạ dày nhanh, giảm nóng rát, ợ chua, ợ nóng.
  • \n
  • Giảm đầy hơi nhờ Simethicon phá vỡ bọt khí, giúp khí thoát dễ hơn.
  • \n
  • Bảo vệ niêm mạc nhờ khả năng hấp phụ pepsin, acid mật của nhôm hydroxyd, hỗ trợ giảm kích ứng.
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị triệu chứng ngắn hạn: ợ nóng, ợ chua, khó tiêu sau ăn, đầy hơi do tăng acid.
  • \n
  • Đau rát thượng vị liên quan đồ uống kích thích, bữa ăn nhiều dầu mỡ, thuốc kích ứng dạ dày (ví dụ thuốc chống viêm không steroid) theo chỉ định.
  • \n
\n

Liều dùng và cách dùng

\n

Người lớn và trẻ ≥12 tuổi

\n
    \n
  • Kháng acid: 10–20 ml/lần (tương đương 1–2 g hỗn hợp antacid), dùng sau ăn 1–3 giờ và trước khi ngủ hoặc khi có triệu chứng.
  • \n
  • Chống đầy hơi: liều Simethicon 25–80 mg/lần; trong 10–20 ml Hantacid Extra đã có 50–100 mg simethicon tương đương (tính theo 5 mg/ml), phù hợp mục tiêu giảm chướng hơi.
  • \n
  • Tối đa thường không vượt quá 8 nắp 5 ml mỗi 24 giờ, trừ khi có chỉ định bác sĩ.
  • \n
\n

Trẻ 6–11 tuổi

\n
    \n
  • 5–10 ml/lần, tối đa 4 lần/ngày, theo hướng dẫn nhân viên y tế.
  • \n
\n

Trẻ <6 tuổi

\n
    \n
  • Chỉ dùng khi có chỉ định cụ thể của bác sĩ nhi khoa.
  • \n
\n

Cách dùng đúng

\n
    \n
  • Lắc kỹ trước khi đong liều để phân tán đều hoạt chất.
  • \n
  • Dùng muỗng/ống đong chuẩn để đảm bảo chính xác.
  • \n
  • Uống cách các thuốc khác 2–4 giờ để tránh giảm hấp thu do antacid.
  • \n
  • Hạn chế ăn đêm, kê cao đầu giường nếu có trào ngược về đêm.
  • \n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Thuốc dùng khi cần. Nếu đang theo lịch cố định mà quên, uống ngay khi nhớ.
  • \n
  • Nếu gần liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên. Không gấp đôi liều.
  • \n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Magnesi hydroxyd là antacid tác dụng nhanh, trung hòa acid hydrochloric tạo muối magnesi clorid và nước; có tác dụng thẩm thấu nhẹ tại ruột nên dùng đơn độc dễ gây tiêu chảy ở liều cao.
  • \n
  • Nhôm hydroxyd trung hòa acid chậm hơn, đồng thời ức chế hoạt tính pepsin và hấp phụ acid mật, giúp bảo vệ niêm mạc. Dùng đơn độc dễ gây táo bón.
  • \n
  • Simethicon không hấp thu, tác động bề mặt làm vỡ bọt khí, giúp giảm chướng bụng – đầy hơi. Không làm thay đổi tiết acid, không tác dụng kháng acid.
  • \n
  • Sự phối hợp magnesi + nhôm cân bằng nhu động ruột (giảm tiêu chảy/táo bón) trong khi simethicon xử lý khí tích, cho hiệu quả giảm ợ nóng và khó chịu do hơi toàn diện.
  • \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: Antacid nhôm/magnesi hấp thu tối thiểu toàn thân; Simethicon không hấp thu.
  • \n
  • Phân bố: Tác dụng tại chỗ ở dạ dày – ruột.
  • \n
  • Chuyển hóa: Không đáng kể theo đường toàn thân.
  • \n
  • Thải trừ: Thành phần không hấp thu bài tiết qua phân; lượng nhỏ Mg/Al hấp thu được đào thải qua thận.
  • \n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • \n
  • Đậy kín sau mỗi lần dùng, tránh nhiễm bẩn đầu đong.
  • \n
  • Không dùng nếu chế phẩm đổi màu/tách lớp bất thường dù đã lắc kỹ, hoặc quá hạn.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Tiêu hóa: táo bón (nhôm), tiêu chảy (magnesi), buồn nôn, vị kim loại, đầy bụng.
  • \n
  • Chuyển hóa – điện giảigiảm phosphat huyết (do nhôm gắn phosphate), tăng magnesi/nhôm huyết ở người suy thận khi dùng dài ngày hoặc liều cao.
  • \n
  • Thần kinh – cơ: yếu cơ, mệt mỏi khi rối loạn điện giải (hiếm).
  • \n
  • Dị ứng: phát ban, ngứa (hiếm).
  • \n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Antacid chứa nhôm/magnesi có thể giảm hấp thu các thuốc dùng đồng thời do tạo phức hoặc thay đổi pH. Nên cách 2–4 giờ với:
  • \n
\n
\n
\n

Kháng sinh

\n
    \n
  • Tetracyclin, doxycyclin
  • \n
  • Fluoroquinolon (ciprofloxacin, levofloxacin…)
  • \n
\n
\n
\n

Hormon – nội tiết

\n
    \n
  • Levothyroxin
  • \n
  • Glucocorticoid đường uống
  • \n
\n
\n
\n

Khoáng – bổ sung

\n
    \n
  • Sắt, kẽm, phosphat, fluorid
  • \n
  • Muối calci, magnesi
  • \n
\n
\n
\n

Khác

\n
    \n
  • Bisphosphonat (alendronat…)
  • \n
  • Ketoconazol/itraconazol (phụ thuộc pH để hấp thu)
  • \n
\n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Suy thận nặng (nguy cơ tích lũy nhôm/magnesi).
  • \n
  • Hạ phosphat huyết.
  • \n
  • Tắc ruột (thận trọng đặc biệt với simethicon).
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng

\n
    \n
  • Dùng liều thấp nhất, thời gian ngắn nhất để kiểm soát triệu chứng.
  • \n
  • Suy thận: theo dõi chặt chẽ, tránh dùng kéo dài/ liều cao.
  • \n
  • Rối loạn xương – chuyển hóa: tránh dùng dài ngày gây hạ phosphat, nhất là ở người suy dinh dưỡng, nghiện rượu, người cao tuổi.
  • \n
  • Dạ dày – ruột: nếu triệu chứng kéo dài hoặc nặng dần, cần nội soi/đánh giá chuyên khoa.
  • \n
  • Chế độ sinh hoạt: hạn chế rượu, cà phê, đồ cay; ăn tối sớm, giảm mỡ; kiểm soát cân nặng.
  • \n
\n

Phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Thai kỳ: antacid nhôm/magnesi hấp thu ít; có thể dùng ngắn hạn khi cần. Tránh lạm dụng kéo dài.
  • \n
  • Cho con bú: an toàn khi dùng liều điều trị ngắn ngày.
  • \n
\n

Ảnh hưởng lên lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Không ghi nhận ảnh hưởng đáng kể; nếu khó chịu tiêu hóa, thận trọng khi vận hành máy móc.
  • \n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Biểu hiện: tiêu chảy (magnesi), táo bón (nhôm), mệt, rối loạn điện giải; ở suy thận có thể tăng Mg/Al huyết.
  • \n
  • Xử trí: ngừng thuốc, bù dịch – điện giải, điều trị hỗ trợ; cân nhắc thẩm tách ở ca nặng có suy thận theo chỉ định.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này