Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Goutcolcin 0,6mg Colchicin- Trị gút cấp dự phòng tái phát
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Goutcolcin 0,6mg Colchicin- Trị gút cấp dự phòng tái phát

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc gút, cơ, xương khớp
Xuất xứViệt Nam
Số đăng ký893115145024
Nhà sản xuấtAgimexpharm
Dạng bào chếViên nang cứng
Hàm lượng0\6mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Colchicine 0,6 miligam trong mỗi đơn vị liều.
  • \n
  • Tá dược: theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị cơn gout cấp.
  • \n
  • Dự phòng cơn gout khi khởi trị hạ acid uric máu.
  • \n
  • Hỗ trợ phác đồ viêm màng ngoài tim theo chuyên khoa.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
\n
    \n
  • Giảm viêmƯc chế bạch cầu trung tính tại ổ viêm.
  • \n
  • Giảm đauGiảm đau nhanh nếu dùng sớm.
  • \n
  • Dự phòngGiảm tần suất cơn tái phát khi khởi trị thuốc hạ acid uric máu.
  • \n
\n
\n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Cơn gout cấp: 1,2 mg ngay khi khởi phát, sau đó 0,6 mg sau 1 giờ (tổng 1,8 mg ngày đầu). Từ ngày 2: 0,6 mg 1–2 lần/ngày đến khi hết cơn.
  • \n
  • Dự phòng: 0,6 mg 1–2 lần/ngày trong 3–6 tháng (hoặc lâu hơn theo chỉ định).
  • \n
  • Điều chỉnh liều theo chức năng thận – gan, tuổi cao, cân nặng thấp; tránh lặp lại phác đồ cơn cấp trong vòng ≥ 3 ngày.
  • \n
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống cùng thức ăn để giảm kích ứng dạ dày.
  • \n
  • Bắt đầu càng sớm càng tốt khi có triệu chứng.
  • \n
  • Quên liều dự phòng: dùng khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp thì bỏ qua.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với colchicine.
  • \n
  • Suy thận nặng hoặc suy gan nặng (đặc biệt khi phối hợp ức chế CYP3A4/ P‑glycoprotein).
  • \n
  • Phối hợp clarithromycin, ketoconazol, verapamil, amiodaron… (trừ khi có chỉ định và theo dõi chặt chẽ).
  • \n
\n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
\n
\n
    \n
  • Thường gặp: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng.
  • \n
  • Ít gặp: giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, độc cơ – thần kinh.
  • \n
\n
\n
\n
    \n
  • Theo dõi: công thức máu, gan, thận nếu dùng kéo dài; hỏi về tiêu chảy, đau cơ.
  • \n
  • Thai kỳ/ cho con bú: cân nhắc rất thận trọng.
  • \n
\n
\n
\n
    \n
  • Ngừng thuốc và đi khám khi tiêu chảy nặng, yếu cơ, vàng da, bầm tím bất thường.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Colchicine gắn với β‑tubulin, ức chế trùng hợp vi ống → cản trở hóa ứng động, bám dính, xuyên mạch và thực bào của bạch cầu trung tính. Thuốc ức chế inflammasome NLRP3 và giải phóng interleukin‑1β, giảm các cytokine tiền viêm; hạn chế tạo mạng lưới ngoại bào bạch cầu trung tính. Kết quả là giảm nhanh phản ứng viêm do tinh thể urat và rút ngắn thời gian cơn gout.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: hấp thu tốt; Tmax ~1–2 giờ; phơi nhiễm tăng khi ức chế P‑glycoprotein.
  • \n
  • Phân bố: thể tích phân bố lớn; tập trung trong bạch cầu và mô có tốc độ phân bào cao.
  • \n
  • Chuyển hóa: gan qua CYP3A4; là cơ chất P‑glycoprotein.
  • \n
  • Thải trừ: qua mật – phân và thận; t1/2 ~20–30 giờ; biến thiên cá thể lớn.
  • \n
\nYếu tố ảnh hưởng: suy thận/ gan, tuổi cao, cân nặng thấp, phối hợp ức chế CYP3A4 hoặc P‑glycoprotein. \n \n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Ức chế CYP3A4/ P‑glycoprotein (clarithromycin, ketoconazol, verapamil, amiodaron, cyclosporin…): tăng độc tính → tránh phối hợp.
  • \n
  • Statin/ fibrat: tăng nguy cơ bệnh cơ → theo dõi đau cơ, CK.
  • \n
  • Rượu: làm nặng cơn gout và tăng tác dụng phụ tiêu hóa.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Đánh giá thận – gan trước khi dùng kéo dài.
  • \n
  • Tiêu chảy là dấu hiệu cảnh báo; giảm liều/ ngừng.
  • \n
  • Theo dõi công thức máu nếu có triệu chứng nghi ngờ ức chế tủy.
  • \n
  • Người cao tuổi: bắt đầu liều thấp, theo dõi sát.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Giai đoạn sớm: buồn nôn, nôn, tiêu chảy nặng. Giai đoạn toàn thân: suy đa cơ quan, loạn nhịp, ức chế tủy.
  • \n
  • Xử trí: hỗ trợ tích cực, than hoạt sớm, theo dõi tim mạch – hô hấp – điện giải; cân nhắc lọc máu ở suy thận nặng (hiệu quả hạn chế).
  • \n
\n
\n

Hạn dùng

\n
    \n
  • 24 tháng ; không dùng quá hạn; bảo quản theo hướng dẫn.
  • \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, dưới 30°C; tránh ẩm và ánh sáng; để xa trẻ em.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này