Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Gorsyta 5mg orodispersible tablet - Trị tâm thần phân liệt
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Gorsyta 5mg orodispersible tablet - Trị tâm thần phân liệt

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcChưa phân loại
Quy cáchHộp 8 vỉ x 7 viên
Xuất xứSlovenia
Quy cáchHộp 8 vỉ x 7 viên
Số đăng kýVN-23008-22
Nhà sản xuấtKRKANovo Mestod. d.\
Dạng bào chếViên nén phân tán tan trong miệng
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Tên thuốc

\nGorsyta Orodispersible Tablet. \n \n
\n

Thành phần, hàm lượng

\n
    \n
  • Hoạt chất: Olanzapine 5 mg/viên.
  • \n
  • Tá dược: vừa đủ viên nén phân tán trong miệng (xem chi tiết trên tờ HDSD đi kèm).
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Tâm thần phân liệt: điều trị giai đoạn cấp và duy trì, giảm triệu chứng dương tính/âm tính, giảm nguy cơ tái phát.
  • \n
  • Rối loạn lưỡng cực: điều trị cơn hưng cảm mức độ vừa–nặng đơn trị hoặc phối hợp; dự phòng tái phát ở người đáp ứng với olanzapine.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\nOlanzapine thuộc nhóm thuốc chống loạn thần không điển hình (atypical antipsychotics), có phổ tác dụng rộng trên triệu chứng loạn thần và khí sắc. Dạng viên phân tán trong miệng (ODT) như Gorsyta hỗ trợ tuân thủ điều trị ở bệnh nhân khó nuốt, hạn chế nhổ bỏ thuốc, tiện dùng khi không có nước. \n \n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Tâm thần phân liệt (người lớn): khởi liều thường 5–10 mg/ngày; duy trì 10–20 mg/ngày tùy đáp ứng. Tăng liều tối thiểu mỗi 24 giờ, theo dõi an toàn.
  • \n
  • Hưng cảm lưỡng cực: 10–15 mg/ngày đơn trị; hoặc 10 mg/ngày khi phối hợp; điều chỉnh 5 mg mỗi lần dựa theo đáp ứng.
  • \n
  • Dự phòng tái phát lưỡng cực: liều duy trì thường 5–20 mg/ngày.
  • \n
  • Người cao tuổi/nhạy cảm: cân nhắc khởi 2,5–5 mg/ngày và tăng chậm.
  • \n
  • Suy gan/suy thận: thận trọng; cân nhắc liều khởi 5 mg và chỉnh theo dung nạp.
  • \n
  • Liều tối đa thông thường không quá 20 mg/ngày, trừ khi có chỉ định chuyên khoa.
  • \n
  • Liều quên: dùng ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp thì bỏ qua liều quên; không gấp đôi.
  • \n
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Dùng 1 lần/ngày, vào thời điểm cố định (nhiều bệnh nhân thích buổi tối do có thể gây buồn ngủ).
  • \n
  • Cách thao tác ODT: tay khô, bóc lớp foil từ mặt sau vỉ (không ấn viên xuyên qua giấy bạc), nhẹ nhàng lấy viên, đặt lên lưỡi. Viên tan nhanh; có thể nuốt mà không cần nước hoặc uống kèm chút nước nếu muốn.
  • \n
  • Không bẻ/nghiền nếu không có hướng dẫn của nhà sản xuất.
  • \n
  • Tránh rượu và hạn chế các chất an thần khác khi dùng olanzapine.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với olanzapine hoặc bất kỳ tá dược nào.
  • \n
  • Không dùng cho người sa sút trí tuệ để điều trị rối loạn hành vi do tăng nguy cơ biến cố mạch máu não/tử vong.
  • \n
\n
\n

Dạng bào chế

\nViên nén phân tán trong miệng (ODT) – tan nhanh trên lưỡi. \n \n
\n

Quy cách đóng gói

\nHộp 8 vỉ x 7 viên. \n \n
\n

Tên cơ sở sản xuất

\nKRKA, d. d., Novo mesto. \n \n
\n

Nước sản xuất

\nSlovenia. \n \n
\n

Số giấy đăng ký lưu hành

\nVN-23008-22. \n \n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
    \n
  • Ngủ gà, an thần thường gặp; tránh lái xe/vận hành máy cho đến khi biết đáp ứng.
  • \n
  • Tăng cân, tăng thèm ănrối loạn lipidtăng đường huyết/khởi phát ĐTĐ: theo dõi cân nặng, vòng eo, glucoseHbA1clipid.
  • \n
  • Hạ huyết áp tư thế, choáng váng; thận trọng khi đứng dậy nhanh.
  • \n
  • Kháng cholinergic: khô miệng, táo bón, bí tiểu, nhìn mờ – đặc biệt ở người cao tuổi.
  • \n
  • Hội chứng an thần kinh ác tính (NMS): sốt cao, cứng cơ, rối loạn ý thức, CK tăng – ngừng thuốc và cấp cứu khi nghi ngờ.
  • \n
  • Co giật có thể xảy ra, đặc biệt ở người có tiền sử.
  • \n
  • Tăng prolactin: có thể gây rối loạn kinh nguyệt, tiết sữa.
  • \n
  • Cảnh báo sa sút trí tuệ: tăng nguy cơ tử vong và tai biến mạch máu não – không chỉ định.
  • \n
  • Men gan tăng/viêm gan: theo dõi khi có triệu chứng; thận trọng ở bệnh gan.
  • \n
  • Kéo dài QT: thận trọng với thuốc kéo dài QT hoặc rối loạn điện giải.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\nOlanzapine đối kháng chọn lọc các thụ thể 5‑HT2A/2C và D2, đồng thời gắn với H1, M1–5, α1. Hồ sơ đa thụ thể góp phần vào hiệu quả chống loạn thần và ổn định khí sắc, cũng như các tác dụng phụ an thần/kháng cholinergic/chuyển hóa. \n \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: ODT tương đương sinh khả dụng với viên thường; Tmax ~5–8 giờ.
  • \n
  • Phân bố: gắn protein ~93%.
  • \n
  • Chuyển hóa: qua CYP1A2 và glucuronid hóa.
  • \n
  • Thải trừt1/2 21–54 giờ tùy cá thể; bài tiết qua nước tiểu và phân dưới dạng chuyển hóa.
  • \n
  • Hút thuốc lá: cảm ứng CYP1A2 làm giảm nồng độ – cân nhắc hiệu chỉnh liều khi thay đổi trạng thái hút thuốc.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Ức chế CYP1A2 mạnh (fluvoxamine, ciprofloxacin): tăng nồng độ – cân nhắc giảm liều.
  • \n
  • Cảm ứng CYP1A2 (hút thuốc, carbamazepine): giảm nồng độ – có thể cần liều cao hơn.
  • \n
  • Thuốc ức chế TKTW (benzodiazepine, opioid, rượu): tăng an thần/ức chế hô hấp.
  • \n
  • Levodopa/chủ vận dopamine: đối kháng hiệu quả lẫn nhau.
  • \n
  • Thuốc kéo dài QT: tăng nguy cơ loạn nhịp – cân nhắc nguy cơ-lợi ích.
  • \n
  • Thuốc chống tăng huyết áp: cộng hợp hạ huyết áp tư thế.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Theo dõi cân nặngglucose/HbA1clipid lúc đầu, 3 tháng và định kỳ.
  • \n
  • Đánh giá nguy cơ tim mạch (ECG khi cần, điện giải), huyết áp.
  • \n
  • Thận trọng ở bệnh gan/thậnđộng kinhtăng nhãn áp góc hẹpphì đại tiền liệt tuyến.
  • \n
  • Giảm liều từ từ khi ngừng sau dùng dài ngày để hạn chế triệu chứng cai.
  • \n
  • Thai kỳ/cho con bú: chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ; olanzapine bài tiết một phần vào sữa mẹ.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\nBiểu hiện: nhịp nhanh, an thần sâu/hôn mê, kích động, loạn thần, EPSE, co giật, hạ huyết áp, rối loạn nhịp, NMS. Xử trí: hỗ trợ tích cực, theo dõi ECG, bảo đảm đường thở/hô hấp/tuần hoàn, điều chỉnh điện giải; than hoạt nếu thích hợp; tránh adrenaline/dopamine đơn thuần do nguy cơ hạ huyết áp nghịch lý. \n \n
\n

Hạn dùng

\nHạn dùng in trên bao bì. Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng. Giữ viên trong vỉ cho đến khi dùng; không bóc sẵn. Để xa tầm tay trẻ em. \n \n
\n

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

\n
\n
\n \nODT có thể chia liều (bẻ viên) không? \n \nKhông khuyến cáo bẻ vì dễ vỡ vụn và ảnh hưởng tính phân tán; sử dụng hàm lượng phù hợp theo chỉ định bác sĩ. \n \n
\n
\n \nDùng chung với sertraline/valproate được không? \n \nCó thể phối hợp theo phác đồ; theo dõi tăng an thần/ADR chuyển hóa; valproate ít tương tác dược động học với olanzapine. \n \n
\n
\n \nThời điểm uống tốt nhất? \n \nUống buổi tối giúp hạn chế buồn ngủ ban ngày; tuy nhiên có thể dùng vào thời điểm cố định bất kỳ miễn là kiên trì hàng ngày. \n \n
\n
\n \nBỏ một liều có sao không? \n \nDùng ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp thì bỏ qua liều quên; không dùng gấp đôi. \n \n
\n
\n
  \n \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này