Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Glyxambi 10mg/5mg (3 vỉ x 10 viên) - Cải thiện kiểm soát đường huyết
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Glyxambi 10mg/5mg (3 vỉ x 10 viên) - Cải thiện kiểm soát đường huyết

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc điều trị đái tháo đường
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứĐức
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng ký400110143323
Nhà sản xuấtBOEHRINGER
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng10mg/5mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Empagliflozin: 10mg Linagliptin: 5mg
  • \n
\n

Công dụng:

\nĐiều trị đái tháo đường tuýp 2 (tiểu đường tuýp 2): \n
    \n
  • Cải thiện kiểm soát đường huyết khi metfomin và/hoặc sulphonylurea (SU) và một trong các đơn thành phần của Glyxambi chưa đem lại sự kiểm soát đường huyết tốt.
  • \n
  • Khi đang được điều trị với phối hợp empagliflozin và linagliptin ở dạng đơn lẻ.
  • \n
\n

Cơ chế tác dụng của thuốc

\n
    \n
  • Cơ chế tác dụng của empagliflonzin, không phụ thuộc vào con đường vận chuyển insun và chức năng là bào β khác biệt và bổ sung cơ chế tác dụng của các thuốc điều trị đại tháo đường týp 2 hiện nay (T2DM). Do đó, hiệu quả của empagliflozin được nhận thấy là hỗ trợ cho tất cả các thuốc có cơ chế tác dụng khác, như các thuốc ức chế dipeptidyl peptidase-4 (DPP-4).
  • \n
  • Linagliptin là một chất ức chế enzym DPP-4, enzym tham gia vào quá trình bất hoạt các homone incretin GLP-1 (peptid-1 tương tự glucagon, polypeptid hướng insulin phụ thuộc glucose). Linagliptin gắn mạnh với DPP-4 hồi phục, dẫn đến sự gia tăng liên tục và kéo dài nồng độ incretin có hoạt tính. Linagliptin gắn chọn lọc với DPP-4 là ức chế chọn lọc trên 10.000 lần so với hoạt tính trên DPP-8 hoặc DPP-9 in vitro. GLP-1 và GIP tăng sinh tổng hợp insulin và tăng tiết insulin từ các tế bào beta đảo tụy khi nồng độ glucose trong máu bình thường và tăng lên. Hơn nữa, GLP-1 cũng làm giảm bài tiết glucagon từ tế bào alpha đảo tụy, dẫn đến làm giảm lượng glucose tại gan.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Liều khởi đầu của Glyxambi được khuyến cáo là 10 mg/5 mg (empagliflozin 10mg/ linagliptin 5mg), 1 lần/ngày.
  • \n
  • Ở bệnh nhân dung nạp Glyxambi 10mg/5mg uống 1 lần/ngày và cần kiểm soát thêm đường huyết, liều có thể tăng lên Glyxambi 25 mg/5mg (empagliflozin 25 mg/linagliptin 5mg), uống 1 lần/ngày.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống.
  • \n
\n

Đối tượng sử dụng:

\n
    \n
  • Người trưởng thành mắc bệnh kể trên nhận được chỉ định của bác sĩ.
  • \n
\n

Quá liều:

\n
    \n
  • Trong các thử nghiệm lâm sàng được kiểm soát trên người tình nguyện khỏe mạnh, liều đơn lên đến 800 mg empagliflozin, gấp 32 lần liều hãng ngày được khuyến cáo, đã được dung nạp tốt.
  • \n
\n

Chống chỉ định

\nThuốc Glyxambi chống chỉ định dùng trong trường hợp sau/ không được sử dụng trong các trường hợp: \n
    \n
  • Quá mẫn với empagliflozin hoặc linagliptin
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nNhiễm khuẩn và nhiễm kí sinh trùng: \n
    \n
  • Phổ biến: Nhiễm trùng đường tiết niệu (viêm thận bể thận và nhiễm khuẩn huyết từ đường tiết niệu).
  • \n
  • Phổ biến: Viêm âm đạo do nấm, viêm âm hộ - âm đạo, viêm bao quy đầu và các nhiễm trùng đường sinh dục khác.
  • \n
  • Phổ biến: Viêm mũi họng.
  • \n
  • Hiếm gặp: Viêm cân mạc hoại tử vùng đáy chậu (hoại tử Foumier).
  • \n
\nRối loạn hệ miễn dịch: \n
    \n
  • Không phổ biến: Quá mẫn.
  • \n
  • Không phổ biến: Phù mạch, mề đay.
  • \n
\nRối loạn chuyển hoá và dinh dưỡng: \n
    \n
  • Phổ biến: Hạ glucose máu (khi sử dụng cùng sulphonylurea hoặc insulin).
  • \n
  • Phổ biến: Khát.
  • \n
  • Hiếm gặp: Nhiễm toan ceton.
  • \n
\nCác rối loạn mạch: \n
    \n
  • Không phổ biến: Giảm thể tích tuần hoàn.
  • \n
\nRối loạn hô hấp, ngực và trung thất: \n
    \n
  • Phổ biến: Ho.
  • \n
\nRối loạn tiêu hóa: \n
    \n
  • Phổ biến: Táo bón.
  • \n
  • Không phổ biến: Viêm tụy.
  • \n
  • Hiếm gặp: Loét miệng.
  • \n
\nRối loạn da và mô dưới da: \n
    \n
  • Phổ biến: Phát ban.
  • \n
  • Phổ biến: Ngứa.
  • \n
  • Không biết: Bọng nước kiểu pemphigoid.
  • \n
\nRối loạn thận và hệ tiết niệu: \n
    \n
  • Phổ biến: Tăng tiểu tiện.
  • \n
  • Không phổ biến: Bí tiểu.
  • \n
  • Rất hiếm gặp: Viêm mô kẽ ống thận.
  • \n
\nXét nghiệm: \n
    \n
  • Phổ biến: Tăng armylase.
  • \n
  • Phổ biến: Tăng lipase.
  • \n
  • Không phổ biến: Tăng haematocrit.
  • \n
  • Không phổ biến: Tăng lipid huyết thanh.
  • \n
  • Không phổ biến: Tăng creatinin máu/giảm tốc độ lọc cầu thận.
  • \n
\n

Cảnh báo khi sử dụng:

\n
    \n
  • Không nên dùng Glyxambi cho bệnh nhân đái tháo đường týp 1.
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Thuốc chẹn beta
  • \n
  • Insulin và các sulphonylurea
  • \n
  • Các thuốc lợi tiểu
  • \n
  • Các thuốc ức chế và cảm ứng UGT
  • \n
  • Các thuốc gây cảm ứng P-ap hoặc isozyme CYP3A4
  • \n
\n

Lời khuyên an toàn:

\nThai kỳ: \n
    \n
  • Tránh dùng Glyxambi trong thời kỳ mang thai trừ khi thực sự cần thiết.
  • \n
\nCho con bú: \n
    \n
  • Khuyến cáo ngừng cho con bú trong thời gian điều trị bằng Glyxambi.
  • \n
\nTrẻ em: \n
    \n
  • Không dùng cho đối tượng này.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc nơi khô ráo thoáng mát
  • \n
  • Tránh ánh nắng trực tiếp của mặt trời.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này