Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Giotrif 40mg (4 vỉ x 7 viên) - Điều trị ung thư phổi
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Giotrif 40mg (4 vỉ x 7 viên) - Điều trị ung thư phổi

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư, u bướu
Quy cáchHộp 4 vỉ x 7 viên
Xuất xứĐức
Quy cáchHộp 4 vỉ x 7 viên
Số đăng kýVN2-603-17
Nhà sản xuấtBOEHRINGER
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng40mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Afatinib: .40mg.
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Giotrif đơn trị liệu được chỉ định điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ tiến xa tại chỗ hoặc di căn có đột biến thụ thể yếu tố tăng trưởng biểu bì (EGFR) cho bệnh nhân trưởng thành chưa được điều trị trước đó bằng thuốc ức chế EGFR Tyrosine Kinase.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Bệnh nhân quá mẫn với afatinib hoặc với bất kỳ tá dược nào.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Liều 40 mg/lần/ngày cho điều trị bước một hoặc cho bệnh nhân chưa được điều trị trước đó bằng EGFR tyrosine kinase.
  • \n
  • Điều trị liên tục đến khi bệnh tiến triển hoặc không còn dung nạp được.
  • \n
  • Có thể cân nhắc tăng đến liều tối đa 50 mg/ngày ở bệnh nhân chưa bao giờ dùng EGFR tyrosine kinase mà dung nạp được liều 40 mg/ngày trong 3 tuần đầu tiên.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Nuốt trọn viên thuốc với nước. Không uống cùng thức ăn.
  • \n
  • Không ăn ít nhất 3 giờ trước hoặc ít nhất 1 giờ sau khi uống.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Bệnh nhân có tiền sử viêm giác mạc, viêm loét giác mạc, khô mắt nặng.
  • \n
  • Bệnh nhân có eGFR < 15mL/phút/1.73m2, lọc máu; suy gan nặng; trẻ em, thanh thiếu niên; thiếu Lapp lactase, kém hấp thu glucose-galactose: không khuyến cáo/không nên dùng.
  • \n
  • Nếu biểu hiện da bóng nước, phồng rộp, tróc vảy nặng; chẩn đoán viêm loét giác mạc; có phân suất tống máu thấp hơn giới hạn dưới của mức bình thường: tạm ngừng hoặc ngừng vĩnh viễn điều trị.
  • \n
  • Tăng nguy cơ xuất hiện biến cố ngoại ý qua trung gian EGFR ở bệnh nhân nữ, nhẹ cân và có sẵn suy thận.
  • \n
  • Dùng kết hợp vinorelbin gây tăng tỷ lệ tác dụng bất lợi và các biến cố gây tử vong liên quan nhiễm khuẩn và ung thư tiến triển.
  • \n
  • Không dùng kết hợp vinorelbin cho bệnh nhân ung thư vú di căn với HER2 dương tính. Thai kỳ. Không cho con bú khi đang điều trị.
  • \n
  • Thường xuất hiện tiêu chảy trong 2 tuần điều trị đầu tiên, tiêu chảy mức độ 3 trong 6 tuần điều trị đầu tiên, nên chủ động xử trí bao gồm bù đủ nước kết hợp thuốc chống tiêu chảy ngay khi có những dấu hiệu tiêu chảy đầu tiên.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Rất phổ biến: viêm quanh móng; giảm ngon miệng; chảy máu cam; tiêu chảy, viêm miệng, buồn nôn, nôn; phát ban, viêm da dạng trứng cá, ngứa, khô da.
  • \n
  • Phổ biến: viêm bàng quang; mất nước, giảm kali máu; loạn vị giác; viêm kết mạc, khô mắt; chảy nước mũi; khó tiêu, viêm môi; tăng alanine aminotransferase, tăng aspartate aminotransferase; h/c bàn tay-bàn chân; co thắt cơ; suy giảm chức năng thận/suy thận; sốt; giảm cân.
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

\n
    \n
  • Không sử dụng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú
  • \n
\n

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Thận trọng khi dùng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Thuốc ức chế mạnh P-gp (bao gồm nhưng không giới hạn ritonavir, cyclosporine A, ketoconazole, itraconazole, erythromycin, verapamil, quinidine, tacrolimus, nelfinavir, saquinavir, amiodarone): tốt nhất dùng cách 6 hoặc 12 giờ. Thuốc cảm ứng mạnh P-gp (bao gồm nhưng không giới hạn rifampicin, carbamazepine, phenytoin, phenobarbital, thảo dược St. John’s (Hypericum perforatum) có thể làm giảm nồng độ afatinib.
  • \n
  • Uống cùng bữa ăn giàu chất béo làm giảm đáng kể nồng độ theo thời gian của afatinib.
  • \n
\n

Quên liều và cách xử trí:

\n
    \n
  • Dùng thuốc ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
  • \n
\n

Quá liều và cách xử trí:

\n
    \n
  • Chưa có thuốc đặc hiệu điều trị trường hợp quá liều Giotrif 20mg. Khi xảy ra trường hợp quá liều cần đưa người bệnh đến trung tâm y tế gần nhất để điều trị triệu chứng.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô,thoáng, nhiệt độ dưới 30ºC, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này