Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Giannina-10 (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị bệnh đường tiết niệu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Giannina-10 (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị bệnh đường tiết niệu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc đường tiết niệu
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-33435-19
Nhà sản xuấtDAVI
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng10mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Solifenacin succinat: 10mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Triệu chứng tiểu không tự chủ do thôi thúc (tiểu són) và/ hoặc tiểu nhiều lần và tiểu gấp ở bệnh nhân bị hội chứng bàng quang tăng hoạt động.
  • \n
\n

Liều lượng:

\nNgười lớn, bao gồm người cao tuổi: \n
    \n
  • Liều khuyến cáo là 5 mg x 1 lần/ ngày. Nếu cần thiết có thể tăng lên 10 mg x 1 lần/ ngày.
  • \n
\nTrẻ em: \n
    \n
  • An toàn và hiệu quả của thuốc trên trẻ em chưa rõ. Không nên dùng thuốc cho trẻ em.
  • \n
\nBệnh nhân suy thận: \n
    \n
  • Không cần chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận nhẹ và trung bình (ClCr > 30 mL/ phút). Nên sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thận nặng (ClCr = 30 mL/ phút), liều không vượt quá 5 mg x 1 lần/ ngày.
  • \n
\nBệnh nhân suy gan: \n
    \n
  • Không cần chỉnh liều cho bệnh nhân suy gan nhẹ. Nên sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy gan trung bình (chỉ số Child-Pugh 7 – 9), liều không vượt quá 5 mg x 1 lần/ ngày.
  • \n
\nChất ức chế mạnh CYP3A4: \n
    \n
  • Liều tối đa nên giới hạn ở 5 mg khi sử dụng chung với ketoconazol hoặc liều điều trị của các chất ức chế CYP3A4 khác như ritonavir, nelfinavir, itraconazol.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dùng đường uống, có thể dùng chung hoặc không chung với thức ăn.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Bệnh nhân bí tiểu, bệnh đường tiêu hóa nặng (bao gồm phình đại tràng nhiễm độc), nhược cơ hoặc glaucom góc hẹp và ở những bệnh nhân có nguy cơ với những tình trạng này.
  • \n
  • Mẫn cảm với solifenacin succinat hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Bệnh nhân thẩm phân máu.
  • \n
  • Suy gan nặng.
  • \n
  • Bệnh nhân suy thận nặng hoặc suy gan trung bình đang điều trị với chất ức chế mạnh CYP3A4, (ví dụ ketoconazol).
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nRất thường gặp, ADR ≤ 1/10 \n
    \n
  • Tiêu hóa: Khô miệng.
  • \n
\nThường gặp, 1/100 ≤ ADR < 1/10 \n
    \n
  • Mắt: Nhìn mờ.
  • \n
  • Tiêu hóa: Táo bón, buồn nôn, khó tiêu, đau bụng.
  • \n
\nÍt gặp, 1/1.000 ≤ ADR < 1/100 \n
    \n
  • Hệ thần kinh: Buồn ngủ, rối loạn vị giác.
  • \n
  • Nhiễm trùng và nhiễm ký sinh trùng: Nhiễm trùng đường tiết niệu, viêm bàng quang.
  • \n
  • Mắt: Khô mắt.
  • \n
  • Hô hấp, lồng ngực và trung thất: Khô mũi.
  • \n
  • Tiêu hóa: Trào ngược dạ dày – thực quản, khô họng.
  • \n
  • Da và mô dưới da: Khô da.
  • \n
  • Thận và tiết niệu: Khó tiểu.
  • \n
  • Toàn thân và đường sử dụng: Mệt mỏi, phù ngoại vi.
  • \n
\nHiếm gặp, 1/10.000 ≤ ADR < 1/1.000 \n
    \n
  • Hệ thần kinh: Chóng mặt, nhức đầu.
  • \n
  • Tiêu hóa: Tắc ruột, phân rắn, nôn.
  • \n
  • Da và mô dưới da: Ngứa, nổi mẩn.
  • \n
  • Thận và tiết niệu: Bí tiểu.
  • \n
\nRất hiếm gặp, ADR ≤ 1/10.000 \n
    \n
  • Tâm thần: Ảo giác, trạng thái lú lẫn.
  • \n
  • Da và mô dưới da: Hồng ban đa dạng, mày đay, phù mạch.
  • \n
\nChưa rõ tần suất \n
    \n
  • Hệ miễn dịch: Phản ứng phản vệ.
  • \n
  • Rối loạn trao đổi chất và dinh dưỡng: Chán ăn, tăng kali máu.
  • \n
  • Tâm thần: Mê sảng.
  • \n
  • Mắt: Glaucom.
  • \n
  • Tim mạch: Xoắn đỉnh, kéo dài khoảng QT, rung tâm nhĩ, trống ngực, tim đập nhanh.
  • \n
  • Hô hấp, lồng ngực và trung thất: Khó phát âm.
  • \n
  • Tiêu hóa: Tắc ruột, bụng khó chịu.
  • \n
  • Gan, mật: Rối loạn gan, rối loạn chỉ số chức năng gan.
  • \n
  • Da và mô dưới da: Viêm da tróc vảy.
  • \n
  • Cơ xương và mô liên kết: Yếu cơ.
  • \n
  • Thận và tiết niệu: Suy thận.
  • \n
\nThuốc có thể gây ra các tác dụng không mong muốn khác, khuyên bệnh nhân thông báo các tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc. \n

Thận trọng:

\nPhụ nữ có thai: \n
    \n
  • Thận trọng khi chỉ định cho phụ nữ có thai.
  • \n
\nPhụ nữ cho con bú: \n
    \n
  • Do đó không nên dùng thuốc khi cho con bú.
  • \n
\nLái xe và vận hành máy móc: \n
    \n
  • Solifenacin, tương tự như các thuốc kháng cholinergic khác có thể gây nhìn mờ, buồn ngủ và mệt mỏi (ít gặp). Do đó thuốc có thể ảnh hưởng xấu đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này