

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Gesopak 100mg Sertraline - Trị rối loạn trầm cảm, rối loạn lo âu
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc trầm cảm |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Ấn độ |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | 890110423923 |
| Nhà sản xuất | Aurochem Pharmaceuticals |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 100mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Sertraline 100 mg, dưới dạng Sertraline hydrochloride \n
Công dụng
\n-
\n
- Điều hòa dẫn truyền serotonin trong hệ thần kinh trung ương, cải thiện khí sắc và triệu chứng lo âu. \n
- Giảm tái phát các cơn hoảng sợ và giảm tần suất các hành vi nghi thức do rối loạn ám ảnh cưỡng chế. \n
- Giảm các triệu chứng tăng cảnh giác, ác mộng và tái hiện trong rối loạn stress sau sang chấn. \n
- Cải thiện các triệu chứng trong rối loạn lo âu xã hội và rối loạn rối loạn khí sắc tiền kinh nguyệt. \n
Chỉ định
\n-
\n
- Rối loạn trầm cảm điển hình ở người trưởng thành. \n
- Rối loạn ám ảnh cưỡng chế ở người lớn và trẻ em từ độ tuổi theo nhãn. \n
- Rối loạn hoảng sợ, có hoặc không kèm sợ khoảng trống. \n
- Rối loạn stress sau sang chấn. \n
- Rối loạn lo âu xã hội. \n
- Rối loạn khí sắc tiền kinh nguyệt. \n
Chống chỉ định
\n-
\n
- Dị ứng với Sertraline hoặc bất kỳ tá dược nào. \n
- Đang dùng thuốc ức chế monoamin oxidase hoặc trong vòng 14 ngày sau khi ngừng nhóm này. \n
- Dùng đồng thời với pimozide. \n
- Trẻ em trong những chỉ định không được phê duyệt trên nhãn sản phẩm lưu hành tại Việt Nam. \n
Liều dùng
\n
\n
\n
\n
\nRối loạn trầm cảm và rối loạn ám ảnh cưỡng chế
\n-
\n
- Khởi đầu 50 mg một lần mỗi ngày. Có thể tăng 25–50 mg mỗi lần, cách nhau tối thiểu một tuần, tối đa 200 mg mỗi ngày, tùy đáp ứng và dung nạp. \n
\n
\nRối loạn hoảng sợ, rối loạn stress sau sang chấn, rối loạn lo âu xã hội
\n-
\n
- Khởi đầu 25 mg mỗi ngày trong 1 tuần để giảm tác dụng không mong muốn khởi đầu, sau đó tăng 50 mg mỗi ngày. Điều chỉnh tăng dần đến tối đa 200 mg mỗi ngày. \n
\n
\n
\n
\nRối loạn khí sắc tiền kinh nguyệt
\n-
\n
- Dùng liên tục hằng ngày hoặc chỉ trong pha hoàng thể. Liều thường 50–150 mg mỗi ngày, chỉnh theo đáp ứng lâm sàng. \n
\n
\nĐối tượng đặc biệt
\n-
\n
- Người cao tuổi: tăng liều thận trọng do nguy cơ hạ natri máu và té ngã. \n
- Suy gan: cân nhắc giảm liều hoặc dùng cách ngày; tránh ở suy gan nặng. \n
- Suy thận: thường không cần chỉnh liều, nhưng vẫn theo dõi lâm sàng. \n
Cách dùng
\n-
\n
- Uống một lần mỗi ngày vào buổi sáng hoặc buổi tối, cố định thời điểm. \n
- Có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn. \n
- Không tự ý tăng liều, giảm liều hoặc phối hợp thuốc có tác dụng lên serotonin nếu chưa tham khảo ý kiến bác sĩ. \n
Tác dụng không mong muốn
\n-
\n
- Thường gặp: buồn nôn, tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa, khô miệng, chóng mặt, đau đầu, run nhẹ, mất ngủ hoặc buồn ngủ, mệt, đổ mồ hôi, giảm ham muốn hoặc rối loạn chức năng tình dục. \n
Cần liên hệ bác sĩ ngay khi
\n-
\n
- Xuất hiện ý nghĩ làm hại bản thân, kích động bất thường, bồn chồn dữ dội. \n
- Dấu hiệu hội chứng serotonin: sốt, run rẩy, cứng cơ, lú lẫn, kích động, tim nhanh, huyết áp dao động. \n
- Dấu hiệu hạ natri máu: đau đầu, lú lẫn, co giật; thường gặp hơn ở người cao tuổi, dùng thuốc lợi tiểu. \n
- Triệu chứng hưng cảm ở người có rối loạn lưỡng cực tiềm ẩn. \n
- Đau mắt cấp, nhìn mờ đột ngột gợi ý cơn glôcôm góc đóng ở người có nguy cơ. \n
Tương tác
\n-
\n
- Chống chỉ định phối hợp: thuốc ức chế monoamin oxidase, pimozide, linezolid hoặc xanh methylen dùng toàn thân. \n
- Tăng nguy cơ hội chứng serotonin: khi phối hợp với thuốc ức chế tái thu hồi serotonin, thuốc ức chế tái thu hồi serotonin và norepinephrin, thuốc trị đau như tramadol, thuốc trị đau nửa đầu nhóm triptan, lithium, thuốc thảo dược St. John’s wort. \n
- Nguy cơ chảy máu: tăng khi dùng chung với thuốc chống đông, thuốc chống kết tập tiểu cầu, thuốc chống viêm không steroid. \n
- Tác động enzym: Sertraline chuyển hóa bởi nhiều isoenzym (CYP2B6, CYP2C19, CYP2D6, CYP3A4) và ức chế vừa CYP2D6; thận trọng khi phối hợp với các thuốc nền có cửa sổ điều trị hẹp. \n
- Rượu và thuốc an thần: có thể tăng buồn ngủ, chóng mặt. \n
Thận trọng
\n-
\n
- Nguy cơ ý nghĩ và hành vi tự sát tăng nhẹ khi bắt đầu điều trị hoặc khi thay đổi liều, đặc biệt ở người trẻ. Theo dõi sát trong vài tuần đầu. \n
- Hạ natri máu do hội chứng tiết hormon chống bài niệu không phù hợp, nhất là ở người cao tuổi hoặc dùng lợi tiểu. \n
- Khởi phát hưng cảm – nhẹ ở người có rối loạn lưỡng cực tiềm ẩn: đánh giá tiền sử kỹ trước khi dùng. \n
- Co giật: thận trọng ở người có tiền sử động kinh. \n
- Glôcôm góc hẹp: nguy cơ cơn cấp ở người có bất thường giải phẫu góc tiền phòng. \n
- Bệnh gan: theo dõi men gan, tránh rượu. \n
Dược lực học
\n-
\n
- Sertraline là thuốc ức chế tái thu hồi serotonin có chọn lọc tại synap thần kinh trung ương. Thuốc ức chế bơm vận chuyển serotonin ở màng trước synap, làm tăng nồng độ serotonin trong khe synap, qua đó tăng cường hoạt hóa thụ thể sau synap liên quan đến điều hòa khí sắc, lo âu và các hành vi cưỡng chế. Ở liều điều trị, Sertraline hầu như không có ái lực đáng kể với thụ thể muscarin, histamin, dopamin hay adrenergic, nên ít gây tác dụng kháng cholinergic hoặc an thần so với một số thuốc chống trầm cảm khác. \n
Dược động học
\n-
\n
- Hấp thu: Hấp thu đường uống tốt; thời gian đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương thường vài giờ. Thức ăn có thể làm thay đổi hấp thu nhưng không ảnh hưởng có ý nghĩa lâm sàng. \n
- Phân bố: Gắn protein huyết tương cao. Thể tích phân bố lớn, thấm tốt vào mô. \n
- Chuyển hóa: Chuyển hóa bước một mạnh tại gan bởi nhiều isoenzym, tạo desmethylsertraline là chất chuyển hóa có hoạt tính yếu. \n
- Thải trừ: Bài tiết chủ yếu qua phân và nước tiểu dưới dạng chất chuyển hóa. Thời gian bán thải trung bình khoảng hơn một ngày; chất chuyển hóa có thời gian bán thải dài hơn. \n
Quên liều và xử trí
\n-
\n
- Nếu quên một liều, uống ngay khi nhớ ra trong cùng ngày. \n
- Nếu đã gần đến giờ liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp như bình thường. \n
- Không dùng gấp đôi liều để bù. \n
Hướng dẫn bảo quản
\n-
\n
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp. \n
- Nhiệt độ dưới 30 °C trừ khi nhãn thuốc có yêu cầu khác. \n
- Giữ nguyên bao bì cho đến khi sử dụng. \n
- Để xa tầm tay trẻ em. \n
Phụ nữ có thai và cho con bú
\n-
\n
- Thai kỳ: cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ. Việc dùng thuốc ức chế tái thu hồi serotonin cuối thai kỳ có thể liên quan đến triệu chứng thích nghi ở trẻ sơ sinh. Quyết định dựa trên đánh giá của bác sĩ. \n
- Cho con bú: Sertraline bài tiết một lượng nhỏ vào sữa; nhiều hướng dẫn xem là lựa chọn ưu tiên tương đối khi cần điều trị. Theo dõi trẻ sơ sinh về bú kém, ngủ gà hoặc kích thích. \n
Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Sertraline có thể gây chóng mặt, buồn ngủ hoặc nhìn mờ ở một số người. Tránh lái xe, vận hành máy hoặc làm việc trên cao cho đến khi biết rõ phản ứng của cơ thể. \n
Quá liều
\n-
\n
- Biểu hiện có thể gồm buồn nôn, nôn, kích thích, run, buồn ngủ, tim nhanh, thay đổi huyết áp, co giật. Xử trí chủ yếu là điều trị hỗ trợ, theo dõi tim mạch – hô hấp – điện giải. Than hoạt có thể hữu ích sớm sau khi uống. Không có thuốc giải độc đặc hiệu. \n
Ngừng thuốc an toàn
\n-
\n
- Không ngừng Sertraline đột ngột trừ khi có chỉ định. Giảm liều từ từ trong vài tuần để hạn chế triệu chứng ngừng thuốc như chóng mặt, rối loạn cảm giác, mất ngủ, kích thích, lo lắng, đau đầu, buồn nôn. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này