Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Genlovir 450mg Valganciclovir - Điều trị viêm võng mạc CMV
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Genlovir 450mg Valganciclovir - Điều trị viêm võng mạc CMV

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng Virus
Quy cáchHộp 03 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 03 vỉ x 10 viên
Số đăng ký893114300824
Nhà sản xuấtHerabiopharm
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng450mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần, hàm lượng

\n
\n
    \n
  • Hoạt chất: Valganciclovir 450 mg (dưới dạng Valganciclovir hydrochloride 496,30 mg).
  • \n
  • Tá dược: vừa đủ 1 viên nén bao phim theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị viêm võng mạc CMV ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.
  • \n
  • Dự phòng CMV sau ghép tạng rắn (đặc biệt nhóm D+/R− nguy cơ cao).
  • \n
  • Các chỉ định khác theo HDSD được phê duyệt tại Việt Nam.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Valganciclovir là tiền chất uống của ganciclovir. Ganciclovir triphosphate ức chế DNA polymerase của CMV và kết thúc chuỗi DNA, giúp kiểm soát nhân lên virus, giảm tiến triển tổn thương (như võng mạc) và dự phòng tái hoạt/ nhiễm mới sau ghép.
  • \n
\n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • CMV – tấn công900 mg 2 lần/ngày trong 21 ngày (nếu dung nạp, thận cho phép).
  • \n
  • CMV – duy trì900 mg 1 lần/ngày.
  • \n
  • Dự phòng sau ghép900 mg 1 lần/ngày, bắt đầu ≤ 10 ngày sau ghép; kéo dài tới 200 ngày ở nhóm nguy cơ cao theo y lệnh.
  • \n
  • Điều chỉnh theo Clcr: \n
      \n
    • 40–59 ml/phút: 450 mg 2 lần/ngày (tấn công) → 450 mg 1 lần/ngày (duy trì/ dự phòng).
    • \n
    • 25–39 ml/phút: 450 mg 1 lần/ngày (tấn công) → 450 mg mỗi 2 ngày (duy trì/ dự phòng).
    • \n
    • 10–24 ml/phút: 450 mg cách 2 ngày (tấn công) → 450 mg mỗi 3–4 ngày (duy trì/ dự phòng).
    • \n
    • <10 ml/phút (chạy thận): cân nhắc ganciclovir tĩnh mạch.
    • \n
    \n
  • \n
  • Người cao tuổi: chỉnh theo chức năng thận.
  • \n
  • Trẻ em: liều theo BSA và Clcr; chỉ dùng khi có chỉ định chuyên khoa.
  • \n
  • Quên liều: uống ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp thì bỏ qua; không gấp đôi.
  • \n
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống trong bữa ăn để tăng hấp thu và giảm kích ứng dạ dày.
  • \n
  • Nuốt nguyên viên; không nghiền/ bẻ (tránh tiếp xúc bột thuốc).
  • \n
  • Dùng vào giờ cố định mỗi ngày; không tự ý ngừng thuốc.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với valganciclovir/ ganciclovir hoặc bất kỳ thành phần nào.
  • \n
  • Giảm bạch cầu trung tính nặnggiảm tiểu cầu nặngthiếu máu nặng chưa kiểm soát.
  • \n
  • Thai kỳ/ cho con bú.
  • \n
\n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
    \n
  • Theo dõi xét nghiệm: công thức máu và chức năng thận định kỳ (hàng tuần giai đoạn tấn công).
  • \n
  • Tránh thai: nam và nữ dùng biện pháp tránh thai hiệu quả trong và sau điều trị.
  • \n
  • Báo bác sĩ ngay khi có sốt, viêm họng, bầm tím, chảy máu bất thường, mệt nhiều, tiểu ít, vàng da.
  • \n
  • Vaccine sống: tránh trong quá trình điều trị/ ức chế miễn dịch.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\nValganciclovir (este L‑valyl) tăng sinh khả dụng đường uống của ganciclovir. Dạng triphosphate ức chế DNA polymerase CMV và kết thúc chuỗi DNA; thuốc có tính kìm virus. \n \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: F ~60% khi dùng cùng thức ăn.
  • \n
  • Phân bố: gắn protein thấp; thấm vào nhiều mô, dịch.
  • \n
  • Chuyển hóa: chuyển nhanh thành ganciclovir hoạt tính qua esterase ruột/gan.
  • \n
  • Thải trừ: chủ yếu qua thận; t1/2 ~4 giờ (kéo dài khi suy thận).
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Mycophenolate, azathioprine, tacrolimus, cyclosporin: tăng ức chế tủy/ độc thận – theo dõi.
  • \n
  • Zidovudine, TMP‑SMX: cộng hưởng thiếu máu/ giảm bạch cầu.
  • \n
  • Probenecid: tăng nồng độ ganciclovir.
  • \n
  • Didanosine: tăng nồng độ khi phối hợp – theo dõi độc tính.
  • \n
  • Imipenem‑cilastatin: có báo cáo co giật – cân nhắc thay thế.
  • \n
  • Thuốc độc thận: tăng nguy cơ độc tính – theo dõi chức năng thận.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Tủy xương: giảm/ ngừng thuốc khi bạch cầu trung tính < 500/mm³ hoặc tiểu cầu < 25.000/mm³ theo y lệnh; cân nhắc G‑CSF.
  • \n
  • Thận: hiệu chỉnh liều theo Clcr; duy trì đủ nước.
  • \n
  • Sinh sản: có thể ức chế sinh tinh; tư vấn kế hoạch sinh sản.
  • \n
  • Điều trị phối hợp: xử trí các nhiễm trùng cơ hội đồng thời nếu có.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\nQuá liều có thể gây ức chế tủy nặng, độc thận/gan, co giật. Xử trí: ngừng thuốc, điều trị hỗ trợ, theo dõi huyết học – thận; thẩm tách máu có thể loại bỏ một phần ganciclovir. \n \n
\n

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

\n
\n
\n \nGenlovir 450 có thay thế ganciclovir truyền tĩnh mạch không? \n \nTrong nhiều tình huống duy trì/ dự phòng có thể dùng đường uống; bệnh nặng/ hấp thu kém có thể cần dùng ganciclovir tĩnh mạch. \n \n
\n
\n \nKhi nào cần xét nghiệm máu? \n \nThường hàng tuần trong tấn công, sau đó giãn dần theo nguy cơ. Bất kỳ dấu hiệu nhiễm trùng/ xuất huyết nào cũng cần kiểm tra ngay. \n \n
\n
\n \nCó uống rượu khi dùng thuốc không? \n \nKhông khuyến cáo vì rượu làm nặng độc tính gan và che lấp triệu chứng bất thường. \n \n
\n
\n \nQuên liều xử lý thế nào? \n \nUống ngay khi nhớ; nếu gần liều kế tiếp thì bỏ qua; không gấp đôi. \n \n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này