Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Gemder 2% 60ml Minoxidil - Giảm rụng tóc, hói đầu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Gemder 2% 60ml Minoxidil - Giảm rụng tóc, hói đầu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc mọc tóc
Quy cáchHộp 1 Chai x 60ml
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 1 Chai x 60ml
Số đăng ký893100066225
Nhà sản xuấtMedipharco
Dạng bào chếDung dịch dùng ngoài da
Hàm lượng2\
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Hoạt chất: Minoxidil 2% (kl/tt).
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Hỗ trợ điều trị rụng tóc kiểu androgen (hói đầu kiểu nam) ở vùng đỉnh và trán – đỉnh.
  • \n
  • Giảm rụng tóc lan tỏa kiểu nữ do yếu tố androgen khi đã loại trừ nguyên nhân nội khoa khác.
  • \n
  • Hỗ trợ dày tóc ở người có mật độ tóc thưa do nang tóc teo nhỏ.
  • \n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Kích thích tóc mọc trở lại, tăng đường kính sợi tóc tại vùng bôi.
  • \n
  • Giảm tốc độ tiến triển rụng tóc kiểu androgen khi dùng đúng cách và liên tục.
  • \n
  • Cải thiện cảm nhận thẩm mỹ da đầu nhờ tăng mật độ và độ dày tóc.
  • \n
\n

Dược lực học

\nMinoxidil là một tiền chất giãn mạch mạnh có khả năng mở kênh kali nhạy cảm với adenosin triphosphat trên màng tế bào cơ trơn mạch. Khi dùng đường toàn thân, tác dụng này gây giãn tiểu động mạch, hạ huyết áp. Tuy nhiên, khi dùng tại chỗ ở nồng độ thấp trên da đầu, mục tiêu chính là nang tóc thay vì mạch hệ thống. Cơ chế kích thích mọc tóc chưa hoàn toàn được làm sáng tỏ, song các giả thuyết chính bao gồm: \n
    \n
  • Kéo dài pha anagen (pha tăng trưởng) và rút ngắn pha telogen (pha nghỉ) của chu kỳ nang tóc, từ đó tăng mật độ tóc đang phát triển.
  • \n
  • Tăng lưu lượng máu da đầu tại vùng bôi, qua đó cải thiện cung cấp oxy và dưỡng chất cho nhú bì của nang tóc.
  • \n
  • Tác động trên yếu tố tăng trưởng tại chỗ như VEGF và prostaglandin, hỗ trợ chuyển đổi nang tóc thoái hóa thành nang tóc trưởng thành hơn.
  • \n
  • Kích thước sợi tóc tăng nhờ cải thiện đường kính sợi, đem lại cảm giác “dày tóc” lâm sàng.
  • \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu qua da: Ở nồng độ 2% dùng ngoài, phần lớn minoxidil lưu lại tại lớp sừng và nang tóc. Lượng hấp thu toàn thân thấp, thường dưới 2% liều bôi trong điều kiện da nguyên vẹn. Tình trạng viêm da, tổn thương hàng rào, băng kín hoặc sử dụng quá liều có thể làm tăng hấp thu.
  • \n
  • Phân bố tại chỗ: Minoxidil khu trú tại nang tóc và lớp bì nông. Một tỷ lệ nhỏ vào tuần hoàn có thể gắn protein huyết tương ở mức thấp đến trung bình.
  • \n
  • Chuyển hóa: Minoxidil chuyển hóa chủ yếu ở gan khi vào tuần hoàn, tạo các chất chuyển hóa dạng glucuronid và sulfate.
  • \n
  • Thải trừ: Chủ yếu qua thận dưới dạng chất chuyển hóa. Thời gian bán thải toàn thân ở người khỏe mạnh khoảng vài giờ; với đường bôi, phơi nhiễm hệ thống thấp nên ý nghĩa lâm sàng của các thông số này hạn chế.
  • \n
\n

Liều dùng và cách dùng

\n
\n \nLiều khuyến nghị: Bôi 1 ml cho mỗi lần, ngày 2 lần (sáng và tối) lên vùng da đầu khô, sạch. Tổng liều tối đa thông thường 2 ml/ngày. \n \n
\n
    \n
  • Rải đều dung dịch và mát-xa nhẹ nhàng trong vài phút để tăng tiếp xúc với nang tóc.
  • \n
  • Rửa tay sau khi bôi. Tránh bôi lan ra trán, thái dương, má, cổ để hạn chế mọc lông ngoài ý muốn.
  • \n
  • Không gội đầu hoặc làm ướt vùng bôi trong ít nhất 4 giờ sau khi sử dụng.
  • \n
  • Không dùng máy sấy nóng trực tiếp lên vùng bôi ngay sau khi sử dụng.
  • \n
\n

Thời gian điều trị

\nDuy trì tối thiểu 4–6 tháng để đánh giá đáp ứng. Nếu không cải thiện sau 6 tháng, cần xem xét nguyên nhân rụng tóc thay thế hoặc tham vấn bác sĩ chuyên khoa. \n

Đối tượng đặc biệt

\n
    \n
  • Người cao tuổi: Có thể dùng như người trưởng thành nếu da đầu nguyên vẹn; theo dõi kích ứng.
  • \n
  • Suy thận, suy gan: Phơi nhiễm toàn thân thấp nhưng cần thận trọng khi có bệnh nền; tránh lạm dụng quá liều hoặc băng kín.
  • \n
  • Trẻ em: Không khuyến cáo do thiếu dữ liệu an toàn và hiệu quả.
  • \n
\n

Cách sử dụng an toàn

\n
    \n
  • Dùng đúng liều, đều đặn. Không tự tăng số lần bôi vì không làm tăng hiệu quả, chỉ tăng nguy cơ kích ứng.
  • \n
  • Ngừng dùng và tham khảo bác sĩ nếu xuất hiện đỏ da, ngứa dữ dội, rát bỏng, viêm da tiếp xúc hoặc chóng mặt, hồi hộp.
  • \n
  • Tránh tiếp xúc với mắt, niêm mạc; nếu dính phải, rửa nhiều nước sạch.
  • \n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với minoxidil hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào.
  • \n
  • Da đầu đang nhiễm trùng, chàm, viêm nặng hoặc có vết thương hở.
  • \n
  • Rụng tóc do nguyên nhân nội tiết – toàn thân khác chưa được chẩn đoán xác định (ví dụ thiếu sắt, rối loạn tuyến giáp, bệnh tự miễn) cho đến khi được bác sĩ đánh giá.
  • \n
  • Không dùng đồng thời với các thuốc bôi gây kích ứng mạnh trên cùng vị trí.
  • \n
\n

Cảnh báo và thận trọng

\n
    \n
  • Chỉ dùng ngoài da đầu. Không bôi ở nơi khác trên cơ thể.
  • \n
  • Không hít phải hơi dung môi. Đóng nắp ngay sau khi dùng.
  • \n
  • Có thể gây mọc lông không mong muốn tại vùng da thuốc chảy xuống. Lau sạch phần chảy tràn.
  • \n
  • Hiếm gặp hạ huyết áp tư thế, đánh trống ngực ở người mẫn cảm khi hấp thu toàn thân tăng. Ngừng dùng và liên hệ bác sĩ nếu có triệu chứng tim mạch bất thường.
  • \n
  • Người có bệnh tim mạch, rối loạn huyết áp cần thận trọng và nên hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn

\n
    \n
  • Kích ứng tại chỗ: châm chích, ngứa, đỏ da, khô, bong vảy, viêm da tiếp xúc.
  • \n
  • Thay đổi tóc: gàu tăng, rụng tóc thoáng qua trong vài tuần đầu (do chuyển pha nang tóc), tăng lông mặt khi dùng sai cách.
  • \n
  • Hiếm gặp: chóng mặt, nhức đầu, phù ngoại biên, nhịp tim nhanh – cần ngừng thuốc và đánh giá y tế.
  • \n
\n

Tương tác

\n
    \n
  • Thuốc bôi chứa retinoid, acid salicylic, chất tẩy bong vảy mạnh có thể làm tăng hấp thu hoặc kích ứng.
  • \n
  • Vasodilator toàn thân, thuốc hạ huyết áp có thể cộng gộp tác dụng nếu hấp thu minoxidil tăng bất thường.
  • \n
  • Thuốc bôi có cồn cao làm khô da đầu, tăng ngứa – cân nhắc giãn cách thời điểm bôi.
  • \n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Thai kỳ: Không khuyến cáo do dữ liệu an toàn hạn chế. Chỉ dùng khi bác sĩ đánh giá lợi ích vượt trội rủi ro và có chỉ định rõ ràng.
  • \n
  • Cho con bú: Thận trọng, tránh bôi tại vùng có thể tiếp xúc trực tiếp với trẻ. Rửa tay kỹ sau khi sử dụng.
  • \n
\n

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Không ảnh hưởng đáng kể. Nếu xuất hiện chóng mặt hiếm gặp, nên tạm thời tránh lái xe và vận hành máy.
  • \n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản ở nơi khô, thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • \n
  • Nhiệt độ thích hợp thường dưới 30°C. Đậy kín nắp ngay sau khi dùng.
  • \n
  • Giữ xa nguồn lửa, không hút thuốc khi đang thao tác do có thể chứa dung môi dễ bay hơi.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Dùng quá nhiều hoặc băng kín vùng bôi có thể làm tăng hấp thu toàn thân dẫn đến hạ huyết áp, nhịp nhanh, phù. Ngừng thuốc, điều trị hỗ trợ triệu chứng và liên hệ cơ sở y tế. Nếu nuốt phải, cần hỗ trợ y tế ngay.
  • \n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Nếu quên một lần bôi, thực hiện ngay khi nhớ ra nếu chưa gần thời điểm liều kế tiếp. Không bôi gấp đôi để bù liều.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này