Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Gel Trinolon Gel 1mg|g (tuýp 10g) - Điều trị bệnh viêm da
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Gel Trinolon Gel 1mg|g (tuýp 10g) - Điều trị bệnh viêm da

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcTrị nấm da
Quy cáchHộp 1 tuýp 10g
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 1 tuýp 10g
Số đăng kýVD-33431-19
Nhà sản xuấtCPC1 Hà Nội
Dạng bào chếGel
Hàm lượng1mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần:

\n
    \n
  • Triamcinolon acetonid: 1mg
  • \n
\n
\n
\n

Chỉ định:

\n
\n
    \n
  • Eczema/nhóm viêm da (bao gồm ung thư biểu mô da tăng dần, u trung biểu mô trên khuôn mặt của phụ nữ, liken phẳng (da có những tổn thương cứng, tròn ở gần nhau), viêm da do bức xạ, viêm da do nắng)
  • \n
  • Bệnh vẩy nến, bệnh mủ gan bàn tay chân, phát ban do thuốc, phát ban do ngộ độc, rụng tóc từng vừng (hói từng đốm)
  • \n
  • Viêm tróc mảng (bao gồm cả viêm tróc da do u lympho ác tính)
  • \n
  • Ngứa, sẩn ngứa (bao gồm cả nổi mày đay)
  • \n
  • Ban đỏ (ban đỏ đa hình, hồng ban nít, ban đỏ hình khuyên hướng tâm hình Darie\'s)
  • \n
  • Bỏng (bao gồm cả sẹo và sẹo lồi)
  • \n
  • Bệnh Pemphigus
  • \n
  • Hội chứng da niêm mạch.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Liều dùng:

\n
\n
    \n
  • Người lớn và thanh thiếu niên: Bôi một lượng thích hợp lên vùng bị ảnh hưởng từ 2 -3 lần/ngày. Tăng hoặc giảm theo tình trạng bệnh.
  • \n
  • Trẻ sơ sinh và trẻ em:
  • \n
  • Sử dụng 1 lần/ngày
  • \n
\n
\n
\n
\n

Chống chỉ định:

\n
\n
    \n
  • Bệnh lao da, bệnh herpes đơn giản, thủy đậu, herpes zoster, nhiễm khuẩn huyết
  • \n
  • Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Eczema viêm tai giữa với sự thủng màng nhĩ.
  • \n
  • Các vết loét (trừ bệnh Behcet).
  • \n
\n
\n
\n
\n

Tác dụng phụ:

\n
\n
    \n
  • Có thể gây các bệnh nhiễm trùng da (candida, loét giác mạc..) và nhiễm trùng do vi khuẩn (bệnh nhiễm trùng da, bệnh còi xương...)
  • \n
  • Mụn trứng cá
  • \n
  • Viêm da miệng (miệng, ban đỏ trên mặt, sẹo, giãn mao mạch, vảy cứng trên da)
  • \n
  • Bệnh vảy cá
  • \n
  • Gây phát ban, nổi mẩn
  • \n
  • Sử dụng trên diện rộng trong thời gian dài hoặc lâu dài, ức chế chức năng vỏ não tuyến yên/ thượng thận.
  • \n
  • Tăng nhãn áp nếu sử dụng trên da mí mắt
  • \n
  • Đục thủy tinh thể.
  • \n
\nXử trí ADR:  \n
    \n
  • Nếu phản ứng dị ứng phát triển, nên ngừng sử dụng corticosteroid tại chỗ và điều trị triệu chứng thích hợp.
  • \n
  • Trong trường hợp nhiễm trùng da, nên sử dụng một số chất chống nấm hoặc kháng khuẩn thích hợp. Nếu không có đáp ứng nên ngừng sử dụng corticosteroid cho đến khi nhiễm trùng được kiểm soát.
  • \n
\nQuá liều và cách xử trí \n
    \n
  • Không có báo cáo về độc tính của triamcinolon acetonid khi dùng tại chỗ
  • \n
  • Trong TH sử dụng lâu dài và/ hoặc diện rộng, có thể hấp thu vào cơ thể dẫn đến các phản ứng phụ glucocorrtiscosteroid toàn thân.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Bảo quản:

\n
\n
    \n
  • Bảo quản trong bao bì kín, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp, ở nhiệt độ dưới 30oC.
  • \n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này