Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Galeptic 300mg Hasan (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị đau do viêm các dây thần kinh ngoại biên
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Galeptic 300mg Hasan (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị đau do viêm các dây thần kinh ngoại biên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-21097-14
Nhà sản xuấtLtdHasan - Dermapharm Co.\
Dạng bào chếViên nang cứng
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Hoạt chất: Gabapentine 300mg
  • \n
\n

Công dụng (Chỉ định)

\n
    \n
  • Ðiều trị hỗ trợ trong động kinh cục bộ.
  • \n
  • Điều trị đau do viêm các dây thần kinh ngoại biên.
  • \n
\n

Liều dùng

\nChống động kinh: \n \nNgười lớn và trẻ em trên 12 tuổi: \n
    \n
  • Ngày đầu tiên: 300 mg x 1 lần/ngày.
  • \n
  • Ngày thứ hai: 300 mg/lần x 2 lần/ngày.
  • \n
  • Ngày thứ ba: 300 mg/lần x 3 lần/ngày.
  • \n
\nSau đó, liều có thể tăng thêm từng bước 300 mg/ngày, tùy theo đáp ứng của bệnh nhân cho đến khi đạt liều điều trị hiệu quả, thông thường là 900 – 1800 mg/ngày, chia 3 lần; tối đa không quá 2400 mg/ngày. \n \nNên chia đều tổng liều hàng ngày cho mỗi lần dùng thuốc và khoảng cách dùng thuốc không nên quá 12 giờ. Khi dùng liều cao có thể chia 4 lần/ngày. \n \nTrẻ em từ 6 đến 12 tuổi: \n
    \n
  • Ngày đầu tiên: 10 mg/kg/ngày, chia 3 lần.
  • \n
  • Ngày thứ hai: 20 mg/kg/ngày, chia 3 lần.
  • \n
  • Ngày thứ ba: 25 – 35 mg/kg/ngày, chia 3 lần.
  • \n
\nLiều duy trì là 900 mg/ngày với trẻ nặng từ 26 – 36 kg và 1200 mg/ngày với trẻ nặng từ 37 – 50 kg, tổng liều/ngày được chia uống 3 lần. \n \nTrẻ 3 tuổi đến dưới 6 tuổi:  \n
    \n
  • Liều khởi đầu: 10 – 15 mg/kg/ngày, chia 3 lần.
  • \n
  • Tăng liều lên trong 3 ngày để đạt liều 25 – 30 mg/kg/ngày đối với trẻ 3 – 4 tuổi.
  • \n
  • Đối với trẻ 5 – 6 tuổi, liều sử dụng là 25 – 30 mg/ngày, tổng liều/ngày được chia làm 3 lần.
  • \n
\nTrẻ dưới 12 tuổi bị suy giảm chức năng thận: \n \nChưa có đánh giá sử dụng gabapentin ở đối tượng này. \n \nBệnh nhân suy giảm chức năng thận và đang thẩm phân máu: \n \nPhải giảm liều, liều thích hợp cần hiệu chỉnh theo độ thanh thải creatinin, được khuyến cáo như sau: \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Độ thanh thải creatinin (ml/phút)Liều dùng
50 – 70600 – 1200 mg/ngày, chia 3 lần
30 – 49300 – 600 mg/ngày, chia 3 lần
15 – 29300 mg/ngày, chia 3 lần
< 15300mg cách ngày 1 lần, chia 3 lần
Thẩm phân máu200 – 300mg (*)
\n* Liều nạp là 300 – 400 mg cho người lần đầu dùng gabapentin, sau đó 200 – 300 mg sau mỗi 4 giờ thẩm phân máu. \n \nĐiều trị đau do viêm các dây thần kinh ngoại biên, đau sau bệnh zona: \n \nNgười lớn:  \n \nUống không quá 1800 mg/ngày, chia 3 lần hoặc dùng như sau: \n
    \n
  • Ngày đầu tiên: 300 mg/lần.
  • \n
  • Ngày thứ hai: 300 mg/lần x 2 lần/ngày.
  • \n
  • Ngày thứ ba: 300 mg/lần x 3 lần/ngày.
  • \n
  • Sau đó, liều dùng có thể tăng thêm từng bước 300 mg/ngày dựa trên đáp ứng của bệnh nhân cho đến khi đạt liều tối đa 1800 mg/ngày, tổng liều/ngày được chia làm 3 lần.
  • \n
\nNgười cao tuổi:  \n
    \n
  • Điều chỉnh liều theo chức năng thận.
  • \n
\nLưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế. \n \nCách dùng \n
    \n
  • Thuốc dùng đường uống.
  • \n
\nQuá liều \n
    \n
  • Quá liều gabapentin có thể gây hoa mắt, nói líu ríu, u ám, hôn mê và tiêu chảy. Hầu hết các trường hợp quá liều đều hồi phục sau khi sử dụng các biện pháp điều trị hỗ trợ. Có thể loại thuốc ra khỏi cơ thể bằng cách thẩm phân máu.
  • \n
\n

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

\n
    \n
  • Trong các trường hợp mẫn cảm với gabapentin hay bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

\nKhi sử dụng thuốc Galeptic 300, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR). \n \nThường gặp, ADR > 1/100 \n
    \n
  • Thần kinh: Vận động mất phối hợp, rung giật nhãn cầu, mệt mỏi, chóng mặt, buồn ngủ, giảm trí nhớ, liệt dương; trẻ em từ 3 đến 12 tuổi gặp các vấn đề thần kinh như lo âu, thay đổi cách ứng xử (quấy khóc, cảm giác sảng khoái hoặc trầm cảm, quá kích động, thái độ chống đối…).
  • \n
  • Tiêu hoá: Khó tiêu, khô miệng, táo bón, đau bụng, tiêu chảy.
  • \n
  • Toàn thân: Phù mạch ngoại biên, mẫn ngứa, ban da, giảm bạch cầu.
  • \n
  • Hô hấp: Viêm mũi, viêm họng-hầu, ho, viêm phổi, nhiễm virus.
  • \n
  • Mắt: Hoa mắt, giảm thị lực.
  • \n
  • Cơ xương: Đau khớp, đau cơ.
  • \n
  • Hệ sinh sản: Liệt dương.
  • \n
\nÍt gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 \n
    \n
  • Thần kinh: Mất trí nhớ, mất ngôn ngữ, trầm cảm, cáu gắt hoặc thay đổi tâm thần, tính khí, liệt nhẹ, giảm hoặc mất dục cảm, nhức đầu.
  • \n
  • Tiêu hoá: Rối loạn tiêu hóa, chảy máu lợi, viêm miệng, mất hoặc rối loạn vị giác.
  • \n
  • Tim mạch: Hạ huyết áp, đau thắt ngực, rối loạn mạch ngoại vi, hồi hộp.
  • \n
  • Gan mật: Gan to.
  • \n
  • Toàn thân: Tăng cân.
  • \n
\nHiếm gặp, ADR < 1/1000 \n
    \n
  • Thần kinh: Liệt dây thần kinh, rối loạn nhân cách, tăng dục cảm, giảm chức năng vận động, rối loạn tâm thần.
  • \n
  • Tiêu hoá: Loét dạ dày – tá tràng, viêm thực quản, viêm đại tràng, viêm trực tràng.
  • \n
  • Hô hấp: Ho, khản tiếng, viêm niêm mạch đường hô hấp, giảm thông khí phổi, phù phổi.
  • \n
  • Mắt: Ngứa mắt, chảy nước mắt, bệnh võng mạc, viêm mống mắt.
  • \n
  • Cơ xương: Viêm sụn, loãng xương, đau lưng.
  • \n
  • Máu và hệ bạch huyết: Giảm bạch cầu, kéo dài thời gian chảy máu.
  • \n
  • Toàn thân: Sốt, rét run, hội chứng Stevens-Johnson.
  • \n
\nHướng dẫn cách xử trí ADR \n \nCác tác dụng phụ thường nhẹ hoặc trung bình và có khuynh hướng giảm dần trong vòng 2 tuần khi tiếp tục điều trị. \n

Tương tác với các thuốc khác

\n
    \n
  • Khi dùng đồng thời, gabapentin không làm thay đổi dược động học của các thuốc chống động kinh thường dùng như: Carbamazepin, phenytoin, acid valproic, phenobarbital, diazepam.
  • \n
  • Thuốc kháng acid làm giảm sinh khả dụng của gabapentin khoảng 20% do ảnh hưởng đến hấp thu thuốc. Phải dùng gabapentin sau thuốc kháng acid ít nhất 2 giờ.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

\nSử dụng thận trọng đối với người có tiền sử rối loạn tâm thần, người suy giảm chức năng thận và thẩm phân máu. \n \nThuốc có thể gây dương tính giả khi xét nghiệm protein niệu. \n \nKhông nên ngừng thuốc đột ngột vì có thể làm tăng tần suất các cơn động kinh. \n \nNếu nghi ngờ có hội chứng Stevens-Johnson, phải ngừng thuốc. \n \nLái xe và vận hành máy móc \n
    \n
  • Gabapentin có thể gây chóng mặt, mệt mỏi, buồn ngủ, hoa mắt, giảm thị lực… Do đó, cần thận trọng sử dụng thuốc khi vận hành tàu xe, máy móc.
  • \n
\nPhụ nữ mang thai và cho con bú \n \nThời kỳ mang thai \n
    \n
  • Chỉ dùng thuốc cho phụ nữ mang thai khi thực sự cần thiết và có cân nhắc kỹ lợi ích cao hơn nguy cơ rủi ro.
  • \n
\nThời kỳ cho con bú \n
    \n
  • Chỉ dùng thuốc cho phụ nữ cho con bú khi thực sự cần thiết và có cân nhắc kỹ lợi ích cao hơn nguy cơ rủi ro.
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Nơi khô ráo, thoáng mát.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này