

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Galamento 400mg (5 vỉ x 10 viên) - Điều trị động kinh, đau thần kinh
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc hướng thần |
| Quy cách | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | 893110189124 |
| Nhà sản xuất | BRV Healthcare |
| Dạng bào chế | Viên nang cứng |
| Hàm lượng | 400mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Gabapentin: 400mg \n
Công dụng:
\n-
\n
- Ðiều trị đơn trị liệu động kinh cục bộ có hay không kèm theo các cơn toàn thể thứ phát ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi. \n
- Điều trị hỗ trợ động kinh cục bộ có hay không kèm theo các cơn toàn thể thứ phát ở trẻ em từ 3 tuổi. \n
- Điều trị đau do viêm các dây thần kinh ngoại biên (do bệnh zona, đái tháo đường...) cho bệnh nhân từ 18 tuổi trở lên. \n
Liều dùng:
\nChống động kinh ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: \n \nLiều có hiệu quả là từ 900 mg - 1800 mg mỗi ngày. Có thể khởi đầu với viên nang 300 mg hoặc 400 mg, 3 lần ở ngày đầu hoặc chuẩn liều như sau: \n-
\n
- 300 mg hoặc 400 mg, 1 lần trong ngày đầu tiên. \n
- 300 mg hoặc 400 mg, 2 lần trong ngày thứ 2. \n
- 300 mg hoặc 400 mg, 3 lần trong ngày thứ 3. \n
\n
\n
\n
\n
\nĐối với người thẩm phân lọc máu:
\n| Độ thanh thải Creatinin | \nTổng liều dùng trong ngày | \n
| 50 - 70 ml/phút | \n600 - 1200 mg, chia 3 lần | \n
| 30 - 49 ml/phút | \n300 - 600 mg, chia 3 lần | \n
| 15 - 29 ml/phút | \n300 mg, chia 3 lần | \n
| < 15 ml/phút | \n300 mg cách ngày 1 lần, chia 3 lần | \n
-
\n
- Liều nạp là 300 - 400 mg sau đó giảm xuống 200 - 300 mg sau mỗi 4 giờ thẩm phân. \n
-
\n
- Ngày đầu tiên: 10 mg/kg/ngày, chia 3 lần. \n
- Ngày thứ hai: 20 mg/kg/ngày, chia 3 lần. \n
- Ngày thứ ba: 25 - 35 mg/ngày, chia 3 lần. \n
- Liều duy trì là 900 mg/ngày với trẻ cân nặng từ 26 - 36 kg và 1200 mg/ngày với trẻ cân nặng từ 37 kg - 50 kg. Tổng liều trong ngày được chia làm 3 lần uống. \n
-
\n
- 3 ngày để đạt liều 25 - 30 mg/ kg/ ngày đối với trẻ 3 - 4 tuổi hoặc 25 - 30 mg/ngày cho trẻ 5 tuổi hoặc hơn. Tổng liều dùng trong ngày được chia làm 3 lần uống. \n
- Chưa có đánh giá về việc dùng Gabapentin cho trẻ em dưới 12 tuổi bị suy giảm chức năng thận. \n
-
\n
- Liều dùng không quá 1800 mg/ngày, chia làm 3 lần, cách chuẩn liều khởi đầu tương tự như liều trị động kinh ở người lớn. Sau đó tăng liều lên đến tối đa 1800 mg/ngày. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Thuốc dùng qua đường uống trong hoặc ngoài bữa ăn. \n
Quá liều
\n-
\n
- Các triệu chứng quá liều gồm: Chóng mặt, nhìn đôi, nói líu lưỡi, buồn ngủ, ngủ lịm và tiêu chảy nhẹ. \n
- Nếu như lỡ dùng thuốc quá liều cần đưa bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí thích hợp. \n
Quên liều
\n-
\n
- Nếu quên dùng một liều thuốc, hãy uống càng sớm càng tốt khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và uống liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không uống gấp đôi liều đã quy định. Các liều thuốc còn lại nên uống đúng giờ. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Quá mẫn cảm với gabapentin hay với bất kỳ thành phần nào của thuốc. \n
Tác dụng phụ:
\nThường gặp, ADR > 1/100: \n-
\n
- Thần kinh: Mơ màng, chóng mặt, thất điều, mệt mỏi, sốt, thái độ chống đối, lú lẫn và rối loạn cảm xúc, trầm cảm, lo âu, cáu gắt, suy nghĩ bất thường, co giật, tăng động, loạn ngôn, hay quên, run, mất ngủ, nhức đầu, dị cảm, mất cảm giác, phối hợp bất thường, rung giật nhãn cầu, tăng, giảm hoặc mất phản xạ, rối loạn thị giác như giảm thị lực, nhìn đôi. \n
- Máu và hệ tạo máu: Giảm bạch cầu. \n
- Tim mạch: Tăng huyết áp, giãn mạch máu. \n
- Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn mửa, bất thường về răng, viêm lợi, tiêu chảy, đau bụng, ăn không tiêu, táo bón, khô miệng và cổ, đầy hơi. \n
- Cơ xương khớp: Đau khớp, đau cơ, đau lưng, co thắt cơ, bất lực, phù ngoại biên, dáng đi bất thường, suy nhược, đau, khó ở, triệu chứng giống như cảm cúm. \n
-
\n
- Hô hấp: Viêm phổi, nhiêm khuẩn đường hô hấp. \n
- Toàn thân: Phản ứng dị ứng (mày đay). \n
- Chuyển hóa: Tăng đường huyết (thường thấy ở bệnh nhân đái tháo đường). Tăng các chỉ số chức năng gan như SGOT (AST), SGPT (ALT) và bilirubin. \n
- Toàn thân: Giảm chức năng vận động, sa sút tinh thần, hồi hộp, phù toàn thân. \n
-
\n
- Chuyển hóa: Hạ đường huyết (thường thấy ở bệnh nhân đái tháo đường), mất ý thức. \n
Tương tác với các thuốc:
\n-
\n
- Nên tránh dùng kết hợp với các loại thuốc liệt kê sau vì có thể gây tương tác: Thuốc kháng acid chứa muối nhôm và muối magnesi, cimetidin. \n
Lưu ý khi sử dụng:
\n-
\n
- Việc theo dõi nồng độ gabapentin trong huyết tương nhầm tối ưu hóa trị liệu là không cần thiết. Gabapentin có thể được dùng phối hợp với các thuốc chống động kinh khác mà không cần quan tâm đến sự thay đổi của nồng độ gabapentin hay nồng độ của các thuốc chống động kinh khác trong huyết tương. \n
- Mọi sự giảm liều, ngưng thuốc hay thay thế bằng các thuốc chóng co giật khác đều phải được tiến hành từ từ trong ít nhất 1 tuần để tránh xảy ra các cơn động kinh liên tục cho bệnh nhân do sự ngưng thuốc đột ngột. \n
- Nhìn chung gabapentin không có hiệu quả trong điều trị các cơn động kinh vắng ý thức. \n
- Mỗi ngày nên dùng thuốc vào cùng một thời gian, để duy trì nồng độ thuốc trong máu được ổn định. \n
- Gabapentin có thể cho kết quả dương tính giả với các xét nghiệm phát hiện protein niệu. \n
- Sử dụng thận trọng đối với người có tiên sử rối loạn tâm thần. \n
Phụ nữ mang thai và cho con bú
\n-
\n
- Thời kỳ mang thai: Chỉ sử dụng cho phụ nữ mang thai khi lợi ích điều trị mang lại vượt trội hơn những rủi ro tiềm tàng trên thai nhi. \n
- Thời kỳ cho con bú: Thuốc đi vào sữa mẹ, sự ảnh hưởng trên trẻ bú mẹ chưa được biết rõ. Do đó chỉ nên dùng thuốc cho phụ nữ trong thời kỳ cho con bú khi lợi ích điều trị mang lại vượt trội hơn một cách rõ ràng so với các nguy cơ có thể có. \n
Người lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Không dùng thuốc cho người lái xe hoặc vận hành máy móc. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Bảo quản nơi nhiệt độ không quá 30°C. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này