Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Galagi 4mg (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị sa sút trí tuệ từ nhẹ đến trung bình bệnh Alzheimer
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Galagi 4mg (6 vỉ x 10 viên) - Điều trị sa sút trí tuệ từ nhẹ đến trung bình bệnh Alzheimer

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-27756-17
Nhà sản xuấtAgimexpharm
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng4mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Galantamin: 4mg (dưới dạng Galantamin hydrobromid 5,13 mg).
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Thuốc này chứa galantamin dùng điều trị chứng sa sút trí tuệ từ nhẹ đến trung bình trong bệnh Alzheimer.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Mẫn cảm với galantamin hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Suy gan nặng.
  • \n
  • Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin dưới 9 ml/phút).
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dùng cho người lớn.
  • \n
  • Luôn luôn dùng thuốc đúng như bác sỹ đã hướng dẫn. Không nên uống thuốc với số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn hoặc lâu hơn so với liều chỉ định.
  • \n
  • Đối với người cao tuổi, người suy gan, người suy thận, người chuyển hoá kém qua enzym CYP2D6 bác sỹ sẽ chỉ định liều phù hợp.
  • \n
  • Không dùng thuốc này cho trẻ em vì chưa xác định được liều an toàn có hiệu quả.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Uống thuốc ngày 2 lần, tốt nhất là vào các bữa ăn sáng và tối.
  • \n
\n

Lưu ý đặc biệt và thận trọng:

\n
    \n
  • Nếu bạn bị sa sút trí tuệ hoặc suy giảm khả năng tinh thần không phải do bệnh Alzheimer gây ra.
  • \n
  • Phụ nữ dự định có thai, đang có thai hoặc cho con bú.
  • \n
  • Có vấn đề về gan hoặc thận.
  • \n
  • Có bất kì vấn đề về tim mạch (như đau thắt ngực, cơn đau tim, suy tim, nhịp tim chậm hoặc không đều).
  • \n
  • Rối loạn điện giải (ví dụ giảm hoặc tăng kali huyết).
  • \n
  • Có tiền sử loét dạ dày.
  • \n
  • Đau bụng cấp tính.
  • \n
  • Rối loạn hệ thần kinh (như bệnh động kinh hoặc bệnh Parkinson).
  • \n
  • Bệnh đường hô hấp hoặc nhiễm trùng gây cản trở hô hấp (như hen, bệnh phổi tắc nghẽn, hoặc viêm phổi).
  • \n
  • Nếu gần đây bạn đã có một phẫu thuật ở ruột hoặc bàng quang.
  • \n
  • Nếu bạn gặp khó khăn khi đi tiểu.
  • \n
  • Nếu bạn sắp được phẫu thuật hoặc gây tê.
  • \n
  • Nếu bạn không dung nạp đường lactose hoặc một số loại đường khác (vì thành phần tá dược của thuốc này có lactose có thể gây bất lợi cho bạn).
  • \n
  • Trong thời gian dùng galantamin có thể làm bạn giảm cân.
  • \n
\n

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú:

\n
    \n
  • Nếu bạn dự định có thai, đang có thai hoặc cho con bú: Phải tham khảo ý kiến bác sỹ.
  • \n
\n

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc:

\n
    \n
  • Galantamin có thể gây chóng mặt, mệt mỏi, ngủ gà vì vậy ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nRất thường gặp, ADR > 10/100: \n
    \n
  • Rối loạn tiêu hóa : Buồn nôn, nôn.
  • \n
\nThường gặp, ADR > 1/100: \n
    \n
  • Rối loạn tiêu hóa: Đau bụng. tiêu chảy, khó tiêu, khó chịu ở bụng.
  • \n
  • Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng: Giảm sự thèm ăn.
  • \n
  • Rối loạn tâm thần: Ảo giác, trầm cảm.
  • \n
  • Rối loạn hệ thần kinh: Ngất, chóng mặt, run, đau đầu, buồn ngủ, ngủ lịm.
  • \n
  • Rối loạn nhịp tim: Nhịp tim chậm.
  • \n
  • Rối loạn mạch máu: Cao huyết áp.
  • \n
  • Rối loạn cơ xương và mô liên kết: Co thắt cơ.
  • \n
  • Rối loạn tổng quát: Mệt mỏi, suy nhược, khó chịu.
  • \n
  • Khác: Giảm cân, ngã.
  • \n
  • Dấu hiệu của phản ứng dị ứng như phát ban da, sưng mặt, môi, lưỡi hoặc họng hoặc khó thở, khó nuốt phải thông báo ngay cho bác sỹ để kịp thời xử trí.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Donepezil hoặc rivastigmin (điều trị bệnh Alzheimer).
  • \n
  • Thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs) (như ibuprofen) tăng nguy cơ chảy máu tiêu hóa.
  • \n
  • Các thuốc điều trị bệnh tim hoặc cao huyết áp (như digoxin, amiodaron, các chất ức chế beta hoặc các chất chẹn kênh calci).
  • \n
  • Paroxetin, fluoxetin, fluvoxamin, amitriptylin (thuốc chống trầm cảm).
  • \n
  • Cimetidin (thuốc chữa đau dạ dày).
  • \n
  • Erythromycin (thuốc kháng sinh).
  • \n
  • Ketoconazol (thuốc kháng nấm).
  • \n
\n

Quên liều và cách xử trí:

\n
    \n
  • Uống liều bị quên ngay lúc nhớ ra. Nếu liều đó gần với lần dùng thuốc tiếp theo, bỏ qua liều bị quên và tiếp tục uống thuốc theo đúng thời gian qui định. Không dùng 2 liều cùng lúc.
  • \n
\n

Quá liều và cách xử trí:

\n
    \n
  • Biểu hiện quá liều galantamin tương tự như biểu hiện quá liều các thuốc kích thích cholinergic khác. Thuốc tác động trên thần kinh trung ương, hệ phó giao cảm và thần kinh - cơ với các triệu chứng như: Buồn nôn, nôn, co thắt đường tiêu hóa, tiêu chảy, tăng tiết dịch (chảy nước mắt, nước mũi, tăng tiết nước bọt, mồ hôi), nhịp tim chậm, tụt huyết áp, co giật, liệt cơ hoặc co cứng cơ, suy hô hấp và có thể gây tử vong.
  • \n
  • Cách xử trí: Gọi cho bác sỹ của bạn hoặc đến ngay cơ sở y tế gần nhất.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Để ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này