Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Gabena 10mg Olanzapin - Trị tâm thần phân liệt, Rối loạn lưỡng cực
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Gabena 10mg Olanzapin - Trị tâm thần phân liệt, Rối loạn lưỡng cực

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Xuất xứẤn độ
Số đăng kýVN-21233-18
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng10mg

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Olanzapin 10 miligam mỗi viên nén bao phim.
  • \n
  • Tá dược: theo Tiêu chuẩn nhà sản xuất
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Tâm thần phân liệt: điều trị giai đoạn cấp và duy trì nhằm giảm hoang tưởng, ảo giác, tư duy rối loạn, cải thiện chức năng xã hội.
  • \n
  • Rối loạn lưỡng cực: điều trị giai đoạn hưng cảm từ vừa đến nặng, đơn trị liệu hoặc phối hợp thuốc ổn định khí sắc như natri valproat hoặc lithium; dự phòng tái phát ở người bệnh có đáp ứng.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Olanzapin giúp ổn định hoạt động các đường dẫn truyền thần kinh liên quan đến triệu chứng dương tính (hoang tưởng, ảo giác) và triệu chứng âm tính (cảm xúc cùn mòn, giảm động lực) của tâm thần phân liệt. Ở rối loạn lưỡng cực, thuốc nhanh chóng kiểm soát kích động, giảm hưng phấn quá mức, cải thiện giấc ngủ và sự tập trung. Điều trị đều đặn giúp giảm nguy cơ tái phát và nhập viện.
  • \n
\n
\n

Liều dùng

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Tình huống lâm sàngLiều khởi đầuKhoảng liều duy trìGhi chú
Tâm thần phân liệt (người lớn)5–10 mg mỗi ngày5–20 mg mỗi ngàyTăng – giảm liều từng bậc 5 mg theo đáp ứng (cách mỗi 24 giờ hoặc theo y lệnh)
Hưng cảm trong rối loạn lưỡng cực10–15 mg mỗi ngày5–20 mg mỗi ngàyĐơn trị liệu hoặc phối hợp lithium/ natri valproat
Người cao tuổi/ người suy nhược5 mg mỗi ngàyTùy đáp ứngThận trọng hạ huyết áp tư thế, an thần; chỉnh liều chậm
Suy gan nhẹ – vừa5 mg mỗi ngàyTùy đáp ứngTheo dõi men gan, hội chứng chuyển hóa
\n
    \n
  • Không tự ý tăng liều. Tác dụng điều trị có thể cần vài ngày đến vài tuần để tối ưu. Không ngừng thuốc đột ngột trừ khi có chỉ định vì nguy cơ tái phát triệu chứng.
  • \n
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Uống một lần mỗi ngày, cùng hoặc không cùng thức ăn, cố định thời điểm để tăng tuân thủ.
  • \n
  • Nuốt nguyên viên với nước; không nghiền nếu không có chỉ định đặc biệt.
  • \n
  • Nếu quên liều, uống ngay khi nhớ trong cùng ngày; nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều quên, không dùng gấp đôi.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Mẫn cảm với olanzapin hoặc với bất kỳ tá dược nào của thuốc.
  • \n
  • Thận trọng tuyệt đối ở người cao tuổi sa sút trí tuệ kèm rối loạn hành vi (nguy cơ tử vong và tai biến mạch máu não tăng).
  • \n
\n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
\n
\n
    \n
  • Tác dụng không mong muốn rất thường gặp/ thường gặp: buồn ngủ, tăng cảm giác ngon miệng và tăng cân; chóng mặt, hạ huyết áp tư thế; khô miệng, táo bón; phù ngoại biên; tăng prolactin máu có thể gây rối loạn kinh nguyệt hoặc tiết sữa; tăng đường huyết, rối loạn mỡ máu.
  • \n
  • Ít gặp: ngoại tháp mức độ nhẹ (run nhẹ, cứng đờ), phát ban, tăng men gan, phù, nhịp tim nhanh.
  • \n
  • Hiếm gặp nhưng nghiêm trọng: hội chứng an thần kinh ác tính (sốt cao, cứng cơ, rối loạn ý thức), co giật, viêm tụy, phản ứng quá mẫn.
  • \n
\n
\n
\n
    \n
  • Ảnh hưởng lên lái xe/ vận hành máy: do nguy cơ an thần và chóng mặt, tránh lái xe hoặc vận hành máy móc cho đến khi biết rõ đáp ứng cá nhân.
  • \n
  • Rượu và các thuốc an thần khác: cộng gộp tác dụng an thần, tăng nguy cơ té ngã; cần tránh hoặc hạn chế tối đa.
  • \n
  • Ngừng thuốc: giảm liều từ từ theo hướng dẫn để hạn chế nguy cơ mất ngủ, bồn chồn, tái phát triệu chứng.
  • \n
\n
\n
\n
    \n
  • Giám sát theo dõi: cân nặng, vòng eo, huyết áp, đường huyết lúc đói hoặc Hemoglobin A1c, lipid máu; men gan; các dấu hiệu ngoại tháp; đánh giá ý nghĩ tự sát định kỳ theo hướng dẫn chuyên môn.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Olanzapin đối kháng đa thụ thể, bao gồm dopamin D2 và serotonin 5‑HT2A, đồng thời có ái lực với 5‑HT2C, 5‑HT3, dopamin D1/D4, histamin H1 và thụ thể muscarinergic M1–5. Sự cân bằng giữa đối kháng D2 và 5‑HT2A góp phần giảm tác dụng ngoại tháp so với thuốc chống loạn thần điển hình, trong khi vẫn duy trì hiệu quả lên triệu chứng dương tính và âm tính.
  • \n
  • Tác động đối kháng thụ thể H1 và M1 giải thích một phần an thần, tăng cảm giác ngon miệng, khô miệng và táo bón. Người bệnh cần được tư vấn chiến lược lối sống để hạn chế tăng cân.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: hấp thu tốt qua đường uống; sinh khả dụng không bị ảnh hưởng đáng kể bởi thức ăn. Nồng độ đỉnh đạt sau khoảng năm giờ.
  • \n
  • Phân bố: gắn protein huyết tương cao (~93%); thể tích phân bố trung bình.
  • \n
  • Chuyển hóa: chủ yếu qua cytochrom P450 (CYP1A2 và CYP2D6) tạo các chất chuyển hóa ít hoạt tính.
  • \n
  • Thải trừ: thời gian bán thải trung bình khoảng ba mươi giờ (dao động theo giới tính, tuổi, hút thuốc lá); thải trừ qua nước tiểu và phân dưới dạng chuyển hóa.
  • \n
  • Hút thuốc lá cảm ứng CYP1A2 có thể làm giảm nồng độ olanzapin; ngừng hút thuốc đột ngột có thể tăng nồng độ – thông báo cho bác sĩ để điều chỉnh.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Fluvoxamin (ức chế mạnh CYP1A2) có thể tăng rõ nồng độ olanzapin – cân nhắc giảm liều và theo dõi chặt chẽ.
  • \n
  • Carbamazepin (cảm ứng enzym) có thể giảm nồng độ olanzapin – có thể cần điều chỉnh liều.
  • \n
  • Thuốc ức chế thần kinh trung ương (benzodiazepin, rượu, thuốc ngủ): tăng an thần, hạ huyết áp tư thế.
  • \n
  • Thuốc kháng cholinergic: tăng nguy cơ táo bón nặng, bí tiểu, tăng nhãn áp góc đóng ở người nhạy cảm.
  • \n
  • Thuốc kéo dài khoảng QT: mặc dù olanzapin có nguy cơ kéo dài khoảng QT thấp, cần thận trọng khi phối hợp nhiều thuốc có nguy cơ trên tim mạch.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Hội chứng chuyển hóa: tăng cân, tăng đường huyết, rối loạn lipid – cần tư vấn chế độ ăn, vận động, theo dõi định kỳ.
  • \n
  • Bệnh tim mạch: thận trọng ở người hạ huyết áp tư thế, kéo dài khoảng QT, suy tim; theo dõi huyết áp, nhịp tim.
  • \n
  • Động kinh: có thể hạ thấp ngưỡng co giật; thận trọng ở người có tiền sử.
  • \n
  • Phì đại tuyến tiền liệt, tắc nghẽn đường tiêu hóa: do tác dụng kháng cholinergic.
  • \n
  • Phụ nữ mang thai/ cho con bú: chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ; trẻ sơ sinh phơi nhiễm cuối thai kỳ có thể gặp triệu chứng ngoại tháp/ cai thuốc thoáng qua.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Triệu chứng: buồn ngủ sâu, kích động, nói lắp, nhịp tim nhanh, hạ huyết áp, ức chế hô hấp, triệu chứng ngoại tháp, loạn nhịp, hiếm gặp hôn mê. Xử trí: đưa ngay đến cơ sở y tế, hỗ trợ hô hấp – tuần hoàn, theo dõi điện tâm đồ, cân nhắc than hoạt sớm. Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Không khuyến cáo gây nôn do nguy cơ hít sặc; thẩm tách máu không hiệu quả do thuốc gắn protein cao.
  • \n
\n
\n

Hạn dùng

\n
    \n
  • 36 tháng . Bảo quản: nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới ba mươi độ C; tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp; để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n
\n

Dạng bào chế

\n
    \n
  • Viên nén bao phim giúp che vị đắng, bảo vệ dược chất trước ẩm và ánh sáng, đồng thời tối ưu khả năng giải phóng giúp đạt nồng độ ổn định.
  • \n
\n
\n

Quy cách đóng gói

\n
    \n
  • Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim (tổng một trăm viên), phù hợp cấp phát điều trị ngoại trú dài hạn; vỉ có in rõ số lô, hạn dùng, thuận tiện bảo quản và theo dõi tuân thủ.
  • \n
\n
\n

Tên cơ sở sản xuất

\n
    \n
  • Square Pharmaceuticals Ltd..
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này