Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Fumagate - Trị viêm dạ dày, làm dịu cảm giác rát bỏng, ợ chua chướng bụng
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Fumagate - Trị viêm dạ dày, làm dịu cảm giác rát bỏng, ợ chua chướng bụng

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 30 gói x 10g
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 30 gói x 10g
Số đăng ký893100312500
Nhà sản xuấtPhương Đông
Dạng bào chếHỗn dịch uống
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Magnesi hydroxyd 800 miligam
  • \n
  • Nhôm hydroxyd 400 miligam (dưới dạng gel)
  • \n
  • Simethicon 80 miligam (dưới dạng nhũ dịch 30 phần trăm)
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Giảm triệu chứng ợ nóng, ợ chua, đau rát thượng vị do tăng acid.
  • \n
  • Đầy hơi, chướng bụng do tích tụ khí đường tiêu hóa.
  • \n
  • Khó tiêu sau bữa ăn nhiều chất béo, gia vị, rượu bia, cà phê.
  • \n
  • Hỗ trợ giảm khó chịu trong viêm dạ dày mức độ nhẹ theo chỉ định.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Magnesi hydroxyd trung hòa acid nhanh
  • \n
  • Nhôm hydroxyd duy trì hiệu quả và bảo vệ niêm mạc
  • \n
  • Simethicon phá bọt – giảm chướng hơi.
  • \n
  • Nhờ đó Fumagate làm dịu nhanh cảm giác rát bỏng, ợ chua và căng tức bụng.
  • \n
\n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Người lớn: 1 gói/lần; ngày 3–4 lần sau ăn 1–3 giờ và trước khi ngủ hoặc khi có triệu chứng. Không vượt quá liều tối đa ghi trên nhãn.
  • \n
  • Trẻ ≥ 12 tuổi: như người lớn; thận trọng khi dùng quá 14 ngày.
  • \n
  • Trẻ < 12 tuổi: chỉ dùng khi bác sĩ chỉ định.
  • \n
  • Suy thận: cần tư vấn bác sĩ; tránh dùng kéo dài.
  • \n
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Lắc kỹ, xé gói uống trực tiếp; có thể uống thêm chút nước.
  • \n
  • Dùng sau bữa 1–3 giờ và trước khi ngủ; cách xa thuốc khác ít nhất 2 giờ.
  • \n
  • Quên liều: đây là thuốc theo nhu cầu, dùng khi có triệu chứng.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với thành phần thuốc.
  • \n
  • Suy thận nặng.
  • \n
  • Giảm phosphat huyết.
  • \n
\n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
\n
\n
    \n
  • Thường gặp: táo bón (nhôm), tiêu chảy (magnesi), buồn nôn nhẹ.
  • \n
  • Ít gặp: thay đổi khẩu vị, khô miệng.
  • \n
  • Hiếm gặp: tăng magnesi huyết, giảm phosphat huyết, dị ứng.
  • \n
\n
\n
\n
    \n
  • Thai kỳ/ cho con bú: có thể dùng ngắn hạn khi cần; tham khảo bác sĩ nếu dùng kéo dài.
  • \n
  • Người cao tuổi: thận trọng do chức năng thận giảm.
  • \n
  • Lái xe/ máy móc: hầu như không ảnh hưởng.
  • \n
\n
\n
\n
    \n
  • Đi khám ngay nếu đau bụng dữ dội, nôn ra máu, phân đen, sụt cân, nuốt nghẹn, nôn kéo dài hoặc triệu chứng không cải thiện sau 14 ngày.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Magnesi hydroxyd trung hòa acid nhanh
  • \n
  • Nhôm hydroxyd trung hòa acid và bao phủ niêm mạc
  • \n
  • Simethicon phá bọt làm giảm khí.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Magnesi và Nhôm hydroxyd: hấp thu toàn thân rất thấp; một phần nhỏ ion có thể hấp thu.
  • \n
  • Simethicon: không hấp thu, không chuyển hóa, thải trừ qua phân.
  • \n
  • Tăng pH dạ dày và khả năng hấp phụ/ tạo phức trong lòng ruột là cơ chế chính gây tương tác.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Giảm hấp thu: tetracyclin, fluoroquinolon, levothyroxin, sắt, kẽm, fluorid, phosphat, bisphosphonat, digoxin, isoniazid… → uống cách xa 2–4 giờ.
  • \n
  • Salicylat tan trong ruột: pH tăng làm vỡ bao sớm.
  • \n
  • Thuốc lợi tiểu thiazid: cần theo dõi điện giải khi phối hợp kéo dài.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Suy thận: tránh liều cao/ kéo dài.
  • \n
  • Chế độ ăn nghèo phosphat hoặc giảm phosphat huyết: thận trọng.
  • \n
  • Thai kỳ/ cho con bú: dùng khi cần, theo khuyến cáo.
  • \n
  • Người cao tuổi: theo dõi điện giải khi dùng dài ngày.
  • \n
\n
Biện pháp không dùng thuốc \n
    \n
  • Giữ cân nặng hợp lý, tránh bó chặt bụng sau ăn.
  • \n
  • Nâng cao đầu giường 15–20 centimet khi ngủ.
  • \n
  • Tránh thức ăn kích thích: bạc hà, socola, hành tây, nước uống có gas.
  • \n
  • Tập thở cơ hoành, đi bộ sau ăn.
  • \n
\n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Biểu hiện: buồn nôn, nôn, tiêu chảy hoặc táo bón nặng, yếu cơ, lơ mơ do rối loạn điện giải.
  • \n
  • Xử trí: ngừng thuốc; bù nước – điện giải; trường hợp nặng, đặc biệt ở người suy thận, cân nhắc thẩm tách.
  • \n
\n
\n

Hạn dùng

\n
    \n
  • 36 tháng 
  • \n
  • Bảo quản nơi khô, dưới 30°C; tránh ẩm và ánh sáng; không dùng nếu gói rách hoặc hỗn dịch bất thường.
  • \n
\n
\n

Câu hỏi thường gặp

\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này