

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Fucipa-B Apimed (10g) - Điều trị nhiễm khuẩn da
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
1 đ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc da liễu |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Acid Fsidic: 100mg. \n
- Betamethason: 5mg \n
Công dụng:
\n-
\n
- Viêm da có kèm nhiễm khuẩn hoặc nghi ngờ bị nhiễm khuẩn, bao gồm eczema dị ứng, eczema ở trẻ em (trẻ từ 1 tuổi trở lên), eczema hình đĩa, eczema tập trung, viêm da tiết bã nhờn, viêm da tiếp xúc. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Thuốc dùng bôi ngoài da. \n
Liều dùng:
\n-
\n
- Tổn thương để hở: bôi 2-3 lần/ngày. \n
- Tổn thương được băng kín: bôi ít lần hơn \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Mẫn cảm với acid fusidic, betamethason hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc. \n
- Nhiễm trùng da khởi phát bởi vi khuẩn, nấm, hoặc virus (như herpes hay thủy đậu). \n
- Các bệnh về da liên quan đến lao da hoặc giang mai. \n
- Nhiễm nấm toàn thân. \n
- Viêm da quanh miệng. \n
- Bệnh Rosacea. \n
Tác dụng phụ:
\nÍt gặp: \n-
\n
- Dị ứng , viêm da tiếp xúc. \n
- Làm trầm trọng hơn bệnh eczema. \n
- Cảm giác bỏng da. \n
- Ngứa Khô da \n
- Đau và kích ứng tại chỗ bôi thuốc. \n
-
\n
- Phát ban, mày đay \n
- Mụn nước và sưng tại nơi bôi thuốc. \n
- Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng. \n
Tương tác với các thuốc khác:
\nDạng bôi chưa thấy tương tác xảy ra nhưng khi hấp thu toàn thân có thể xảy ra các tương tác với các thành phần trong công thức như: \n \nBetamethason valerat: \n-
\n
- Paracetamol liều cao hoặc kéo dài: Tăng nguy cơ nhiễm độc gan. \n
- Thuốc chống trầm cảm ba vòng: Tăng các rối loạn tâm thần do Corticosteroid gây ra. \n
- Thuốc chống đái tháo đường uống hoặc insulin: Tăng nồng độ glucose huyết, cần điều chỉnh liều cho phù hợp. \n
- Glycosid digitalis: Tăng khả năng loạn nhịp tim hoặc độc tính của Digitalis kèm với hạ kali huyết. \n
- Phenobarbital, Phenytoin, Rifampicin, Ephedrin: Tăng chuyển hóa corticosteroid dẫn đến giảm tác dụng điều trị của chúng. \n
- Estrogen: Tăng tác dụng điều trị và độc tính của Glucocorticoid. \n
- Thuốc chống đông loại coumarin: Thay đổi tác dụng chống đông. \n
- Thuốc kháng viêm không steroid, aspirin, rượu: Tăng tác dụng phụ trên tiêu hóa, gây chảy máu. \n
- Tăng nồng độ của thuốc này khi phối hợp: Thuốc ức chế cholinesterase, natalizumab, lợi niệu nhóm thiazid. , amphotericin B, cyclosprorin, lợi niệu quai. \n
- Tăng nồng độ hoặc tác dụng của betamethason khi phối hợp các thuốc chống nấm thuộc dẫn xuất azol, macrolid, \n
- trastuzumab, các thuốc chẹn kênh calci, kháng sinh nhóm quinolon. \n
-
\n
- Thuốc chuyển hóa bằng hệ enzym cytochrom P450 ở gan, isoenzym CYP3A4: Thay đổi dược động học của các thuốc khi phối hợp. \n
- Penicilin kháng tụ cầu: Ngăn ngừa sự xuất hiện các thể đột biến của tụ cầu kháng acid fusidic. \n
- Thuốc kháng virus ức chế protease (saquinavir, ritonavir): Ức chế chuyển hóa lẫn nhau, tăng nồng độ trong huyết tương, dễ gây ngộ độc. \n
Lưu ý khi sử dụng:
\n-
\n
- Tránh điều trị liên tục trong thời gian dài, đặc biệt là đối với vùng da mặt, trên các nếp gấp, vùng da bị hăm, ở trẻ em & nhũ nhi. \n
- Không nên dùng steroid tại chỗ cho phụ nữ có thai. \n
- Dùng thận trọng ở vùng gần mắt vì thuốc có thể gây glaucoma & cườm. \n
- Tránh dùng thuốc cho trường hợp teo da, loét da, chỗ nếp gấp, trứng cá thông thường, vùng sinh dục. \n
- Thuốc có chứa cetostearyl alcol nguy cơ gây các phản ứng da tại chỗ (viêm da tiếp xúc). \n
-
\n
- Thuốc không gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. \n
-
\n
- Không dùng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời. \n
- Để xa tầm tay trẻ em. \n
Số Lượng
Tạm tính0 đ
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này