Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Foxatlip 80mg Febuxostat - Điều trị tăng acid uric máu mạn tính ở người bệnh gút
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Foxatlip 80mg Febuxostat - Điều trị tăng acid uric máu mạn tính ở người bệnh gút

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc gút, cơ, xương khớp
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng ký893110253424
Nhà sản xuấtĐông Nam
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng80mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Febuxostat 80 mg.
  • \n
\n
\n

Công dụng

\n
    \n
  • Hạ acid uric máu mạn tính bằng cách ức chế men xanthin oxidase, giảm tạo xanthin và acid uric.
  • \n
  • Giảm tần suất cơn gút khi đạt và duy trì acid uric huyết tương ở mức mục tiêu.
  • \n
  • Hỗ trợ làm nhỏ và ngăn tiến triển tophi khi kiểm soát acid uric dài hạn.
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị tăng acid uric máu mạn tính ở người bệnh gút có cơn tái phát, tophi, hoặc tăng acid uric kéo dài.
  • \n
  • Thay thế khi không dung nạp hoặc đáp ứng không đầy đủ với allopurinol theo đánh giá của bác sĩ.
  • \n
  • Không dùng để điều trị cơn gút cấp; trong cơn cấp, cần thuốc chống viêm đặc hiệu.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với Febuxostat hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Đang dùng azathioprin hoặc mercaptopurin (nguy cơ tăng độc tính do ức chế chuyển hóa qua xanthin oxidase).
  • \n
  • Rối loạn gan nặng chưa kiểm soát (thận trọng cao và thường không khuyến cáo).
  • \n
  • Phụ nữ có thai hoặc cho con bú: chỉ dùng khi bác sĩ chuyên khoa đánh giá lợi ích vượt trội nguy cơ.
  • \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng

\nDùng đường uống, có thể cùng hoặc không cùng thức ăn. Nuốt nguyên viên với nước. Mục tiêu là đưa acid uric máu về < 6 mg/dL (hoặc thấp hơn ở một số đối tượng theo chỉ định bác sĩ). \n
\n
\n

Người lớn

\n
    \n
  • Khởi đầu: 40 mg x 1 lần/ngày.
  • \n
  • Đánh giá lại sau 2–4 tuần; nếu acid uric > mục tiêu, tăng lên 80 mg x 1 lần/ngày.
  • \n
  • Ở một số trường hợp khó đạt mục tiêu, bác sĩ có thể cân nhắc tăng liều theo hướng dẫn chuyên môn.
  • \n
\n
\n
\n

Điều chỉnh liều theo bệnh kèm

\n
    \n
  • Suy thận nhẹ–trung bình: thường không cần chỉnh liều; vẫn cần theo dõi chức năng thận định kỳ.
  • \n
  • Suy thận nặng: cân nhắc dùng thận trọng và theo dõi chặt chẽ.
  • \n
  • Suy gan nhẹ–trung bình: có thể dùng nhưng cần theo dõi men gan định kỳ.
  • \n
\n
\n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\nĐa số ở mức độ nhẹ–trung bình và thoáng qua. Cần ngừng thuốc và đi khám ngay nếu có dấu hiệu phản ứng quá mẫn nặng (phát ban lan tỏa, phù mạch, khó thở) hoặc đau ngực, khó thở gắng sức bất thường. \n
    \n
  • Thường gặp: bất thường men gan, buồn nôn, đau đầu, phát ban nhẹ, bùng phát cơn gút trong thời gian đầu.
  • \n
  • Ít gặp: tiêu chảy, đau bụng, ngứa, phù ngoại biên.
  • \n
  • Hiếm gặp nhưng cần lưu ý: phản ứng quá mẫn nghiêm trọng, rối loạn chức năng gan có ý nghĩa, biến cố tim mạch ở người có nguy cơ cao.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Azathioprin, mercaptopurin: chống chỉ định phối hợp do tăng độc tính (ức chế tạo máu) khi ức chế xanthin oxidase.
  • \n
  • Theophyllin: nhìn chung nguy cơ tương tác thấp ở liều thường, nhưng vẫn thận trọng và theo dõi lâm sàng.
  • \n
  • Thuốc hạ acid uric khác: phối hợp cần có chỉ định rõ ràng; tránh dùng đồng thời với allopurinol nếu không có hướng dẫn chuyên khoa.
  • \n
  • Thuốc ảnh hưởng gan: theo dõi men gan định kỳ khi phối hợp.
  • \n
\n
\n

Thận trọng

\n
    \n
  • Đánh giá nguy cơ tim mạch: cân nhắc kỹ ở người có tiền sử bệnh tim thiếu máu cục bộ, suy tim, đột quỵ; theo dõi triệu chứng tim mạch trong quá trình điều trị.
  • \n
  • Kiểm tra men gan trước khi khởi trị, sau 2–4 tháng đầu và định kỳ sau đó; ngừng thuốc nếu tăng men gan kéo dài có ý nghĩa.
  • \n
  • Dự phòng cơn gút khi khởi trị như đã nêu; không ngừng Febuxostat trong đợt cấp, thay vào đó điều trị cơn cấp và tiếp tục hạ urat theo chỉ định bác sĩ.
  • \n
  • Thận trọng ở suy thận/suy gan; theo dõi eGFR, men gan và triệu chứng lâm sàng.
  • \n
  • Phụ nữ có thai/cho con bú: chỉ dùng khi thật cần thiết theo chỉ định chuyên khoa.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Febuxostat ức chế mạnh và chọn lọc xanthin oxidase – enzyme chuyển hypoxanthin → xanthin → acid uric. Khi ức chế enzyme này, nồng độ acid uric huyết giảm, giúp ngăn lắng đọng tinh thể urat tại khớp và mô mềm, giảm viêm tái phát do tinh thể urat.
  • \n
  • So với các thuốc khác cùng đích tác dụng, Febuxostat không cấu trúc tương tự purin, do đó ức chế xanthin oxidase theo cơ chế khác với các chất tương tự purin.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: hấp thu tốt qua đường tiêu hóa; thời gian đạt nồng độ đỉnh khoảng 1–1,5 giờ. Thức ăn có thể ảnh hưởng nhẹ đến tốc độ hấp thu nhưng không đáng kể về mặt lâm sàng.
  • \n
  • Phân bố: gắn protein huyết tương cao.
  • \n
  • Chuyển hóa: chuyển hóa chủ yếu ở gan (UGT và một phần qua CYP), tạo các chất chuyển hóa không hoạt tính.
  • \n
  • Thải trừ: thải qua cả mật và thận dưới dạng chuyển hóa; t1/2 khoảng 5–8 giờ, phù hợp chế độ dùng 1 lần/ngày.
  • \n
  • Đối tượng đặc biệt: phơi nhiễm có thể tăng ở suy gan/thận; cần theo dõi và hiệu chỉnh theo hướng dẫn chuyên môn.
  • \n
\n
\n

Hướng dẫn bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản dưới 30 °C, nơi khô ráo, tránh ẩm và ánh sáng.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
  • Không dùng nếu viên biến màu, nứt vỡ, ẩm mốc hoặc quá hạn.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Triệu chứng quá liều có thể bao gồm buồn nôn, đau đầu, chóng mặt, tăng men gan.
  • \n
  • Điều trị chủ yếu là hỗ trợ và theo dõi chức năng gan, thận; Febuxostat có gắn protein cao nên thẩm tách máu không hiệu quả đáng kể.
  • \n
\n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Dùng ngay khi nhớ ra trong ngày.
  • \n
  • Nếu gần liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên, không dùng gấp đôi để bù.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này