Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Fosamax Plus 70mg/5600IU (1 vỉ x 4 viên) - Điều trị loãng xương
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Fosamax Plus 70mg/5600IU (1 vỉ x 4 viên) - Điều trị loãng xương

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc gút, cơ, xương khớp
Quy cáchHộp 1 vỉ x 14 viên
Xuất xứBỉ
Quy cáchHộp 1 vỉ x 14 viên
Số đăng kýVN-19253-15
Nhà sản xuấtMSD
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng70mg/5600IU
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

  • Alendronic acid: 70mg
  • Cholecalciferol: 5600iu

Công dụng:

  • Điều trị loãng xương ở phụ nữ loãng xương sau mãn kinh, loãng xương ở nam giới, để phòng ngừa gãy xương, bao gồm gãy xương hông và xương sống (gãy nén đốt sống) & giúp đảm bảo đủ vit D.

Liều dùng:

  • Mỗi tuần uống 1 viên duy nhất.

Cách dùng:

  • Nên dùng lúc bụng đói: Phải uống với 1 cốc đầy nước đun sôi để nguội, thường vào lúc mới ngủ dậy trong ngày & ít nhất 30 phút trước khi ăn, uống hoặc dùng thuốc khác. Không nhai hay ngậm viên thuốc. Không được nằm trong vòng ít nhất 30 phút sau khi uống thuốc & cho tới sau khi ăn lần đầu trong ngày.

Chống chỉ định:

  • Quá mẫn với thành phần thuốc. Dị thường thực quản dẫn đến chậm làm rỗng thực quản.
  • Không có khả năng đứng/ngồi thẳng ít nhất 30 phút. Hạ Ca huyết (điều chỉnh tình trạng hạ Ca huyết trước khi dùng). Phụ nữ có thai/cho con bú, trẻ em (chưa được nghiên cứu).

Thận trọng:

  • Điều chỉnh tình trạng hạ Ca huyết trước khi bắt đầu dùng Fosamax Plus. Có thể gặp buồn nôn, nôn, viêm/loét/trợt thực quản, hẹp & thủng thực quản (hiếm). Ngưng thuốc khi: khó nuốt, nuốt đau, đau sau xương ức, ợ nóng. Hiếm gặp hoại tử xương hàm khu trú (ONJ), thường liên quan nhổ răng &/hoặc nhiễm khuẩn tại chỗ lâu khỏi. Phần lớn ONJ do dùng Bisphosphonate là ở bệnh nhân ung thư điều trị bằng Bisphosphonate tiêm tĩnh mạch. Suy thận ClCr < 35mL/phút: không nên dùng.

Tác dụng phụ:

  • Đau bụng, khó tiêu, loét thực quản, chướng bụng, đau cơ xương khớp, táo bón, tiêu chảy, đầy hơi, nhức đầu. Hiếm: ban & ban đỏ.

Tương tác thuốc:

  • Dùng cách 30 phút với chế phẩm bổ sung Ca, antacid & các thuốc uống khác.

Bảo quản:

  • Bảo quản không quá 30°C. Tránh ẩm và ánh sáng. Bảo quản viên nén trong vỉ cho đến khi sử dụng.
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này