Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Fogicap 40 (20 gói) - Điều trị viêm loét dạ dày, đường tiêu hóa
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Fogicap 40 (20 gói) - Điều trị viêm loét dạ dày, đường tiêu hóa

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 20 gói
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 20 gói
Số đăng kýVD-34703-20
Nhà sản xuấtMedbolide
Dạng bào chếdạng bột
Hàm lượng40mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Omeprazol: 40mg.
  • \n
  • Natri bicarbonat: 1680mg.
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Điều trị viêm loét dạ dày, đường tiêu hóa.
  • \n
  • Hội chứng GERD hay còn biết đến với tên gọi Hội chứng trào ngược dạ dày thực quản.
  • \n
  • Hội chứng Zollinger-Ellison.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Khó tiêu do acid10-20mg/ngày trong vòng từ 2-4 tuần.
Trào ngược dạ dày thực quảnLiều điều trị20mg x 1 lần /ngày uống trong 4 tuần. Nếu chưa khỏi bệnh uống thêm 4-8 tuần.
Liều duy trì10mg/ngày.
Điều trị viêm loét đường tiêu hóaLiều đơn20-40mg/ngày tùy tình trạng bệnh nhân. Điều trị trong 4 tuần với loét tá tràng và 8 tuần với dạ dày
Liều duy trì10-20mg/ ngày.
Diệt Helicobacter pylori trong loét đường tiêu hóaLiệu pháp đôiOmeprazol 20 mg x 2 lần/ngày uống trong 2 tuần.
Liệu pháp baOmeprazol 20 mg x 2 lần/ngày uống trong 1 tuần.
Loét dạ dày do và phòng ngừa loét dạ dày do sử dụng NSAIDLiều 20mg/ngày.
Hội chứng Zollinger-Ellison60mg/ngày. Có thể điều chỉnh liều nếu cần thiết.
Phòng ngừa hít acid trong quá trình gây mê40mg vào buổi tối trước khi phẫu thuật và 40mg 2-6 giờ trước khi bắt đầu phẫu thuật.
Bệnh nhân suy giảm chức năng ganHiệu chỉnh liều. Liều khuyến cáo 10/20mg/ngày.
Với trẻ nhỏKhông khuyến cáo sử dụng.
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc dạng bột pha hỗn dịch, nên khuấy kỹ khi pha.
  • \n
  • Tuân thủ đúng theo chỉ định điều trị của bác sĩ.
  • \n
  • Lựa chọn dạng bào chế có hàm lượng phù hợp với bệnh lý để sử dụng.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Chống chỉ định quá mẫn với thành phần của sản phẩm.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Thường gặpNhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt.
Buồn nôn, nôn, rối loạn tiêu hóa đau bụng, tiêu chảy, táo bón, chướng bụng.
Mất ngủ, lú lẫn, cảm thấy chóng mặt, mệt mỏi.
Nổi mày đay, ngứa, nổi ban.
Tăng transaminase (có hồi phục).
Hiếm gặpĐổ mồ hôi, phù ngoại biên, quá mẫn bao gồm phù mạch, sốt và sốc phản vệ.
Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, giảm toàn bộ các tế bào máu, mất bạch cầu hạt.
Lú lẫn có thể hồi phục, kích động, trầm cảm, sinh ra ảo giác ở người bệnh cao tuổi , đặc biệt là với người bệnh nặng, rối loạn thính giác.
Vú to ở đàn ông.
Viêm dạ dày, mắc nấm Candida, khô miệng.
Viêm gan có thể vàng da hoặc không , bệnh não-gan.
Co thắt phế quản.
Đau khớp, đau cơ.
Viêm thận kẽ.
\n

Tương tác:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Một số thuốc tương tác với OmeprazolDigoxin; Clopidogrel; Methotrexat; John\'s wort;... \n \nThuốc lợi tiểu. \n \nKháng sinh - Amoxicillin, Clarithromycin, Rifampin .
Một số thuốc tương tác với Natri bircacbonatAspirin (hàm lượng thấp), Sắt Sulfat, một số loại vitamin như Vitamin B, Vitamin C, Vitamin D,...
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Omeprazol : Omeprazol có thể gây ra một số vấn đề về thận. Cần thông báo cho bác sĩ nếu bạn tiểu ít hơn bình thường hoặc trong nước tiểu có máu.
  • \n
  • Với Natri bicarbonate : lưu ý thận trọng với bệnh nhân có huyết áp cao.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Không sử dụng cho phụ nữ mang thai nhất là trong 3 tháng đầu.
  • \n
  • Không khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ cho con bú.
  • \n
\n

Lưu ý vận hành máy móc

\n
    \n
  • Thuốc hầu như không ảnh hưởng đến khả năng lái xe, vận hành máy móc. Tuy nhiên, thuốc có thể gây ra một số triệu chứng như chóng mặt, rối loạn thị giác. Người bệnh không nên lái xe, vận hành máy móc trong thời gian dùng thuốc.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Khi nghi ngờ sử dụng quá liều, cần liên hệ với bác sĩ hoặc nhân viên y tế để được tư vấn.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản nơi thoáng mát, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh nơi ẩm mốc.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này