Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Fludalt Duo 250mcg/50mcg (60 viên) - Điều trị hen phế quản
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Fludalt Duo 250mcg/50mcg (60 viên) - Điều trị hen phế quản

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hô hấp
Quy cáchHộp 60 viên
Xuất xứTây Ban Nha
Quy cáchHộp 60 viên
Số đăng kýVN-21055-18
Nhà sản xuấtS.ALaboratorios Liconsa
Dạng bào chếViên nang chứa bột dùng để hít
Hàm lượng250mcg/50mcg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Fluticason propionate: 250mcg
  • \n
  • Salmeterol: 50mcg
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Điều trị hen phế quản khi bệnh nhân không được kiểm soát thích hợp với corticosteroid dạng hít và (khi cần thiết) chất chủ vận beta-2 tác dụng kéo dài hoặc đã được kiểm soát thích hợp với cả corticosteroid dạng hít và chất chủ vận beta-2 tác dụng kéo dài.
  • \n
  • Điều trị triệu chứng COPD khi thể tích thở ra gắng sức trong giây đầu tiên FEV1 < 60% so với lý thuyết (tiền giãn phế quản), tiền sử tái phát nhiều lần và có những triệu chứng đáng kể dù đã điều trị bằng thuốc giãn phế quản thường xuyên
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Nên dùng liều thấp nhất mà vẫn có thể kiểm soát hiệu quả các triệu chứng.
  • \n
\nHen phế quản: \n
    \n
  • Người > 12 tuổi: 1 liều (50 mcg/250mcg hoặc 50 mcg/500mcg) x 2 lần/ngày; nếu triệu chứng đã được kiểm soát: có thể giảm còn 1 lần/ngày, vào buổi tối (nếu có triệu chứng về đêm) hoặc vào buổi sáng (nếu có triệu chứng vào ban ngày) để duy trì kiểm soát tình trạng bệnh hoặc có thể thử điều trị corticosteroid đơn độc ở giai đoạn tiếp theo.
  • \n
\nCOPD: \n
    \n
  • Người lớn: 1 liều (50mcg/500mcg) x 2 lần/ngày
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Hít qua miệng.
  • \n
  • Sử dụng hàng ngày để đạt hiệu quả tốt nhất, ngay cả khi không có triệu chứng
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Nhiễm nấm Candida miệng và họng, viêm phổi (ở bệnh nhân COPD), viêm phế quản.
  • \n
  • Hạ kali máu. Đau đầu. Viêm mũi họng.
  • \n
  • Rát họng, khàn tiếng/khó phát âm, viêm xoang.
  • \n
  • Thâm tím.
  • \n
  • Chuột rút cơ, đau khớp, đau cơ, gãy xương sau chấn thương
  • \n
\n

Thận trọng:

\n
    \n
  • Bệnh nhân lao phổi và nấm dạng hoạt động hoặc tiềm ẩn, nhiễm vi rút hoặc các nhiễm khuẩn khác trên đường hô hấp, rối loạn tim mạch nghiêm trọng, bất thường nhịp tim, nhiễm độc giáp, hạ kali máu chưa điều trị, mắc chứng kali huyết thanh thấp, đang/tiền sử đái tháo đường, không có khả năng dung nạp một số loại đường.
  • \n
  • Không dùng liều gấp đôi để bù liều bị quên, sử dụng liều kế tiếp theo đúng lịch trình thông thường.
  • \n
  • Không ngừng hoặc đột ngột giảm liều.
  • \n
  • Không dùng điều trị ban đầu hen phế quản nhẹ hoặc điều trị hen phế quản cấp.
  • \n
  • Ngừng ngay điều trị nếu xảy ra co thắt phế quản nghịch lý với biểu hiện tăng thở khò khè và khó thở sau khi dùng thuốc.
  • \n
  • Liều cao thời gian dài có thể có tác dụng toàn thân.
  • \n
  • Phụ nữ mang thai, cho con bú.
  • \n
  • Lái xe, vận hành máy móc
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này