

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Finiod Tab 5mg Finasteride (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị phì đại tuyến tiền liệt
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Đường tiết niệu, Tiền liệt tuyến |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | 880110402823VN-20786-17 |
| Nhà sản xuất | JW Pharmaceutical |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần
\n-
\n
- Finasterid 5 mg trong mỗi viên nén. \n
Chỉ định
\n-
\n
- Điều trị và kiểm soát tăng sản lành tính tuyến tiền liệt. \n
- Giảm nguy cơ bí tiểu cấp và giảm nhu cầu can thiệp phẫu thuật liên quan. \n
- Có thể phối hợp với thuốc chẹn alpha ở người có triệu chứng trung bình đến nặng và tuyến to. \n
Công dụng
\nGiảm kích thước tuyến tiền liệt phì đại nhờ ức chế hình thành dihydrotestosterone, qua đó: \n-
\n
- Giảm tắc nghẽn đường tiểu dưới, cải thiện lưu lượng nước tiểu, giảm cảm giác tiểu khó, tiểu đêm, tiểu nhiều lần. \n
- Giảm nguy cơ bí tiểu cấp và giảm nhu cầu phẫu thuật (cắt đốt nội soi tuyến tiền liệt). \n
- Cải thiện chất lượng cuộc sống ở người bệnh tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có tuyến to và nồng độ dihydrotestosterone tăng. \n
Lưu ý: Không phải thuốc điều trị ung thư tuyến tiền liệt. Không dùng để điều trị rụng tóc ở liều 5 mg (rụng tóc nam thường dùng liều 1 mg theo chỉ định riêng).
\nGiải thích vai trò hoạt chất
\n-
\n
- Finasterid ức chế chọn lọc men 5α-reductase type II (và ở liều cao có thể ảnh hưởng một phần type I), giảm chuyển testosterone thành dihydrotestosterone – androgen chủ chốt thúc đẩy tăng sinh mô tuyến tiền liệt. Việc hạ dihydrotestosterone làm giảm kích thước tuyến, cải thiện triệu chứng và lưu lượng tiểu. \n
Dược lực học
\n-
\n
- Dihydrotestosterone có ái lực với thụ thể androgen cao hơn testosterone nhiều lần. Ở tuyến tiền liệt, dihydrotestosterone kích thích tăng sinh tế bào mô đệm và biểu mô. Finasterid làm giảm nhanh nồng độ dihydrotestosterone huyết thanh và mô tuyến tiền liệt (khoảng 60–90 % tùy liều và thời gian), dẫn đến giảm thể tích tuyến trung bình 20–30 % sau 6–12 tháng. \n
- Hiệu quả lâm sàng: Cải thiện điểm số triệu chứng đường tiểu dưới và tăng lưu lượng dòng tiểu sau vài tháng; lợi ích tối đa thường thấy sau 6–12 tháng. Thuốc không cho tác dụng tức thời như thuốc chẹn alpha; hai nhóm có thể được phối hợp để vừa cải thiện nhanh triệu chứng (chẹn alpha) vừa giảm kích thước tuyến về dài hạn (finasterid). \n
- Tác động lên kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt: Finasterid làm giảm nồng độ kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt khoảng 50 % sau 6 tháng. Khi theo dõi ung thư tuyến tiền liệt, cần nhân đôi giá trị đo được để ước tính mức nền trước điều trị. \n
Dược động học
\n-
\n
- Hấp thu: Hấp thu tốt qua đường uống; thức ăn không ảnh hưởng đáng kể. \n
- Phân bố: Gắn protein huyết tương cao; qua hàng rào máu–não với lượng nhỏ. \n
- Chuyển hóa: Chuyển hóa ở gan chủ yếu qua hệ enzym cytochrom P450 (CYP3A4) tạo các chất chuyển hóa ít hoạt tính hơn. \n
- Thải trừ: Bài tiết qua nước tiểu và phân; thời gian bán thải khoảng 5–8 giờ ở người trẻ, kéo dài hơn ở người cao tuổi. \n
Hướng dẫn bảo quản
\n-
\n
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp. \n
- Nhiệt độ dưới 30 °C trừ khi ghi khác trên nhãn. \n
- Để xa tầm tay trẻ em. Không nghiền vỡ viên nếu không cần thiết. \n
Chống chỉ định
\n-
\n
- Phụ nữ có thai hoặc có khả năng mang thai; phụ nữ cho con bú. \n
- Trẻ em và thanh thiếu niên. \n
- Quá mẫn với finasterid hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc. \n
Chỉ định
\n-
\n
- Điều trị và kiểm soát tăng sản lành tính tuyến tiền liệt. \n
- Giảm nguy cơ bí tiểu cấp và giảm nhu cầu can thiệp phẫu thuật liên quan. \n
- Có thể phối hợp với thuốc chẹn alpha ở người có triệu chứng trung bình đến nặng và tuyến to. \n
Liều dùng và cách dùng
\n-
\n
- Người trưởng thành: 5 mg uống một lần mỗi ngày, cùng hoặc không cùng thức ăn. Nuốt nguyên viên với nước. \n
- Thời gian điều trị: Để đánh giá đáp ứng đầy đủ cần 6 tháng hoặc hơn. Duy trì lâu dài để bảo tồn hiệu quả. \n
- Phối hợp: Có thể dùng chung với chẹn alpha (ví dụ tamsulosin) để đạt mục tiêu kép: giảm nhanh triệu chứng và giảm kích thước tuyến về dài hạn. \n
Tương tác thuốc
\n-
\n
- Chất cảm ứng hoặc ức chế CYP3A4: Có thể thay đổi nồng độ finasterid, dù ý nghĩa lâm sàng thường hạn chế. \n
- Thuốc chẹn alpha: Phối hợp mang lại lợi ích triệu chứng nhanh hơn nhưng cần theo dõi tụt huyết áp tư thế. \n
- Kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt: Finasterid ảnh hưởng giá trị xét nghiệm; cần hiệu chỉnh khi theo dõi ung thư tuyến tiền liệt. \n
- Rượu, chất kích thích: Có thể làm nặng thêm triệu chứng tiết niệu và rối loạn cương. \n
Tác dụng không mong muốn
\nThường nhẹ và liên quan đến nội tiết. \n-
\n
- Giảm ham muốn, rối loạn cương, rối loạn xuất tinh. \n
- Đau vú, căng vú, hiếm khi tiết dịch vú; báo bác sĩ nếu có sờ thấy cục hoặc đau kéo dài. \n
- Phát ban, ngứa, nổi mề đay; rất hiếm phù mạch. \n
- Trầm cảm hoặc tâm trạng thay đổi ở một số người. \n
- Giảm thể tích tinh dịch (thường hồi phục khi ngừng hoặc tiếp tục điều trị). \n
Thận trọng
\n-
\n
- Phụ nữ có thai không được tiếp xúc với viên bị nghiền nát hoặc vỡ: Nguy cơ gây dị tật cơ quan sinh dục ngoài cho thai nam do ức chế chuyển đổi testosterone thành dihydrotestosterone. \n
- Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt: Trước khi điều trị và trong quá trình điều trị cần loại trừ ung thư tuyến tiền liệt phù hợp. \n
- Ảnh hưởng xét nghiệm kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt: Có thể giảm khoảng một nửa; cần hiệu chỉnh khi đánh giá. \n
- Hiến máu: Tránh hiến máu trong khi dùng và ít nhất 1 tháng sau ngừng thuốc để tránh truyền cho phụ nữ có thai. \n
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
\n-
\n
- Thai kỳ: Chống chỉ định. Không để phụ nữ có thai tiếp xúc với viên thuốc bị nghiền nát hoặc vỡ. \n
- Cho con bú: Chống chỉ định. Thuốc không dành cho phụ nữ. \n
Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
\n-
\n
- Không ảnh hưởng đáng kể. Nếu xuất hiện chóng mặt hoặc mệt mỏi, nên thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc. \n
Hướng dẫn bảo quản
\n-
\n
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp. \n
- Nhiệt độ dưới 30 °C trừ khi ghi khác trên nhãn. \n
- Để xa tầm tay trẻ em. Không nghiền vỡ viên nếu không cần thiết. \n
Quá liều và xử trí
\n-
\n
- Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Điều trị hỗ trợ triệu chứng. Finasterid có độ an toàn rộng; liên hệ cơ sở y tế khi uống quá liều để được theo dõi. \n
Quên liều và xử trí
\n-
\n
- Nếu nhớ ra sớm: uống ngay trong ngày. \n
- Nếu gần liều kế tiếp: bỏ qua liều đã quên, không uống gấp đôi. \n
- Duy trì uống vào cùng thời điểm mỗi ngày để đạt hiệu quả tối ưu. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này