Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Fexogold 80mg Febuxostat - Điều trị tăng axit uric máu mãn tính ở người bị gout
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Fexogold 80mg Febuxostat - Điều trị tăng axit uric máu mãn tính ở người bị gout

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc gút, cơ, xương khớp
Quy cáchHộp 1 vỉ x 10 viên
Xuất xứẤn độ
Quy cáchHộp 1 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVN-23011-22
Nhà sản xuấtPrecise Chemipharma
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng80mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\n
    \n
  • Febuxostat: 80mg
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Dùng trong điều trị tăng axit uric máu mãn tính ở người bị gout
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Tăng acid uric máu trong Gout: 40mg hoặc 80mg mỗi ngày. Liều khởi đầu 40mg mỗi ngày: đối với bệnh nhân mà không đạt được lượng axit uric trong huyết thanh ít hơn 60ml/dL sau 2 tuần dùng 40mg thì được khuyến cáo chuyển sang febuxostat 80mg
  • \n
  • Febuxostat không bị ảnh hưởng bởi thức ăn và các thuốc kháng axit.
  • \n
  • Không cần thiết điều chỉnh liều với bệnh nhân suy thận mức độ nhẹ đến trung bình khi dùng febuxostat. Liều khởi đầu của febuxostat là 40mg mỗi ngày. Với bệnh nhân có lượng axit uric trong huyết thanh dưới 6ml/dL sau 2 tuần dùng 40mg thì chuyển sang febuxostat 80mg.
  • \n
  • Không cần thiết điều chỉnh liều lượng với những bệnh nhân suy gan nhẹ tới trung bình.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Chống chỉ định ở những bệnh nhân đang điều trị bằng azathioprine hoặc mercaptopurine.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Buồn nôn, đau khớp, phát ban, tức ngực, khó thở, nói chậm hoặc khó khăn, chóng mặt hoặc ngất, yếu hoặc tê tay/ chân. Febuxostat có thể làm tăng men gan, gây tổn thương gan. Febuxostat có thể gây ra các tác dụng phụ khác.
  • \n
\n

Tương tác với các thuốc khác:

\n
    \n
  • Chất nền của Xanthine oxidase: Febuxostat là chất ức chế Xanthine oxidase. Febuxostat làm thay đổi sự chuyển hóa của theophylline (một chất nền của Xanthine oxidase) ở người. Thận trọng khi dùng đồng thời hai thuốc này.
  • \n
  • Febuxostat là chất ức chế Xanthine oxidase, do đó, dùng đồng thời Febuxostatvới các chất được chuyển hóa bởi Xanthine oxidasecó thể làm tăng nồng độ của các thuốc này trong huyết tương, dẫn đến ngộ độc.
  • \n
  • Chống chỉ định Febuxostat ở những bệnh nhân được điều trị bằng azathioprine hoặc mercaptopurine.
  • \n
  • Duy trì chế độ ăn uống bình thường, trừ khi có chỉ định khác của bác sĩ.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Trước khi dùng febuxostat, cho bác sĩ và dược sĩ biết nếu bị dị ứng với febuxostat, bất kỳ loại thuốc hoặc bất kỳ thành phần nào trong febuxostat và các thuốc bạn đang dùng hoặc dự định dùng. Nói với bác sĩ nếu bạn có hoặc đã từng có đau ngực; cấy ghép nội tạng; ung thư; đột quỵ; hội chứng Lesch-Nyhan; suy tim, suy thận hoặc bệnh gan.
  • \n
  • Phụ nữ có thai: Chưa có nghiên cứu đầy đủ và có kiểm soát ở phụ nữ mang thai. Chỉ sử dụng febuxostat trong quá trình mang thai khi lợi ích cho mẹ hơn hẳn những nguy cơ tiềm ẩn cho thai nhi.
  • \n
  • Bà mẹ cho con bú: Không biết febuxostat có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Vì có nhiều thuốc được bài tiết vào sữa mẹ, nên thận trọng khi dùng febuxostat cho người đang cho con bú.
  • \n
  • Trẻ em: Tính an toàn và hiệu quả của febuxostat chưa được thiết lập ở bệnh nhi dưới 18 tuổi.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc ở nơi có nhiệt độ vừa phải (dưới 30 độ C), tránh ánh nắng mặt trời và tránh ẩm.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này