

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Felipocar 160mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị tăng triglyceride máu
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc trị rối loạn lipid máu |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Nhà sản xuất | Herabiopharm |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 160mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Fenofibrate (dạng micronised): 160mg \n
Công dụng:
\n-
\n
- Điều trị tăng triglyceride máu nặng có hoặc không có giảm HDL-cholesterol. \n
- Tăng lipid máu thể hỗn hợp khi thuốc statin bị chống chỉ định hoặc không dung nạp. \n
Liều dùng:
\nNgười lớn \n-
\n
- Liều khuyến cáo là 1 viên nén bao phim fenofibrate 160 mg, uống mỗi ngày 1 lần. \n
-
\n
- Không cần điều chỉnh liều. \n
-
\n
- Không nên dùng fenofibrate nếu suy thận nặng, có eGFR < 30 mL/phút/1,73 m2. \n
- Nếu eGFR từ 30 đến 59 mL/phút/1,73 m2, liều fenofibrate không vượt quá 100 mg dạng chuẩn hoặc 67 mg dạng micronised mỗi ngày 1 lần. \n
- Nếu eGFR giảm liên tục xuống < 30 mL/phút/1,73 m2, nên ngừng thuốc. \n
-
\n
- Không khuyến cáo dùng fenofibrate 160 mg cho bệnh nhân suy gan vì thiếu dữ liệu. \n
-
\n
- Chưa thiết lập sự an toàn và hiệu quả ở trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Nên uống nguyên viên trong bữa ăn. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Suy gan \n
- Bệnh túi mật đã biết \n
- Suy thận \n
- Viêm tụy mạn tính hoặc cấp tính \n
- Quá mẫn với hoạt chất hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc. \n
Tác dụng phụ:
\nThường gặp: \n-
\n
- Tiêu hóa: Đau bụng, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đầy hơi. \n
- Gan mật: Tăng transaminase. \n
- Xét nghiệm: Nồng độ homocystein máu tăng. \n
-
\n
- Hệ thần kinh: Đau đầu. \n
- Mạch máu: Thuyên tắc huyết khối (thuyên tắc phổi, huyết khối tĩnh mạch sâu). \n
- Tiêu hóa: Viêm tụy. \n
- Gan mật: Sỏi đường mật. \n
- Da và tổ chức dưới da: Quá mẫn ở da (phát ban, ngứa, mày đay). \n
- Cơ xương khớp và mô liên kết: Rối loạn cơ (đau cơ, viêm cơ, co thắt và yếu cơ). \n
- Vú và hệ sinh sản: Rối loạn chức năng tình dục. \n
- Xét nghiệm: Tăng creatinin máu. \n
-
\n
- Hệ thống máu và bạch huyết: Giảm hemoglobin, giảm số lượng bạch cầu. \n
- Hệ miễn dịch: Quá mẫn. \n
- Gan mật: Viêm gan. \n
- Da và tổ chức dưới da: Rụng tóc, phản ứng nhạy cảm ánh sáng. \n
- Xét nghiệm: Tăng ure máu. \n
-
\n
- Hô hấp, lồng ngực và trung thất: Bệnh phổi kẽ. \n
- Gan mật: Vàng da, biến chứng của sỏi đường mật (viêm túi mật, viêm đường mật). \n
- Da và tổ chức dưới da: Phản ứng nghiêm trọng ở da (hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử thượng bì do nhiễm độc). \n
- Cơ xương khớp và mô liên kết: Tiêu cơ vân. \n
- Toàn thân và tại chỗ: Mệt mỏi. \n
Thận trọng:
\nSỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ \n \nThời kỳ có thai \n-
\n
- Không có dữ liệu đầy đủ về sử dụng fenofibrate cho phụ nữ có thai. \n
-
\n
- Do đó không nên sử dụng fenofibrate trong thời kỳ cho con bú. \n
-
\n
- Không có dữ liệu lâm sàng về khả năng sinh sản từ việc sử dụng fenofibrate 160 mg. \n
-
\n
- Không có hoặc ảnh hưởng không đáng kể đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này