

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Fedestar 80mg - Điều trị và kiểm soát tình trạng tăng acid uric máu, bệnh Gout
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc gút, cơ, xương khớp |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Nhà sản xuất | Trường Thọ |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hàm lượng | 80mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Febuxostat: 80 mg. \n
Chỉ định:
\n-
\n
- Tăng acid Uric máu mãn tính ở các trường hợp có lắng đọng Urat. \n
- Người có hoặc không có tiền sử có sạn urat, viêm khớp trên nền bệnh gout. \n
Liều dùng thuốc Fedestar 80
\nLiều dùng Fedestar 80 được nhà sản xuất khuyến cáo : 80mg/ngày. \n \nVới trường hợp Acid uric huyết thanh > 6 mg/dL (357 µmol/L) sau 2-4 tuần: Cân nhắc hiệu chỉnh liều lên 120mg/ngày. \n \nVới trường hợp điều trị dự phòng Gút, cần sử dụng ít nhất trong 6 tháng để đạt hiệu quả tối ưu. \nCách dùng thuốc Fedestar 80 hiệu quả
\nSử dụng đúng liều lượng mà bác sĩ đã kê, không dùng quá liều. \n \nNên uống thuốc vào cùng 1 giờ trong ngày. \n \nKhông nhai, nghiền, bẻ thuốc. Uống thuốc cùng với nước lọc. \nChống chỉ định
\nChống chỉ định với người có mẫn cảm với Febuxostat . \n \nKhông dùng cho bệnh nhân đang điều trị bằng Azathioprine hoặc Mercaptopurine \nTác dụng phụ:
\n-
\n
- Thuốc hầu như có tác dụng phụ khá ít. Thường gặp nhất là ở gan, chức năng gan có thể bị thay đổi hoặc tình trạng đau đầu, chóng mặt, đau khớp, rối loạn tiêu hóa hoặc dị ứng. \n
| Hệ máu và bạch huyết | \nThiếu máu, ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn, tăng bạch cầu/giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm toàn thể tế bào, lách to, giảm tiểu cầu | \n
| Tim | \nđau thắt ngực, rung tâm nhĩ / rung, tiếng thổi tim, điện tâm đồ bất thường, đánh trống ngực, nhịp xoang chậm, nhịp tim nhanh | \n
| Tai và Mắt | \nđiếc, ù tai, chóng mặt, mờ mắt | \n
| Tiêu hóa | \nChướng bụng, đau bụng, táo bón, khô miệng, khó tiêu, đầy hơi, đi ngoài phân sống, viêm dạ dày, bệnh trào ngược dạ dày thực quản, khó chịu đường tiêu hóa, rối loạn tiêu hóa... | \n
| Miễn dịch | \nPhản ứng quá mẫn | \n
| Nhiễm trùng | \nHerpes zoster | \n
| Liên quan đến chuyển hóa | \nChán ăn, giảm/tăng cảm giác thèm ăn, mất nước, đái tháo đường, tăng cholesterol máu, tăng đường huyết, tăng lipid máu, tăng triglycerid máu, hạ Kali máu, giảm/tăng cân | \n
| Cơ xương khớp | \nviêm khớp, cứng khớp, sưng khớp, co thắt cơ, co giật, suy nhược, đau/cứng cơ xương, đau cơ | \n
| Hệ thần kinh | \nthay đổi vị giác, rối loạn thăng bằng, tai biến mạch máu não, hội chứng Guillain-Barre, nhức đầu, liệt nửa người, giảm cảm giác, hạ kali máu, nhồi máu lỗ khuyết, thờ ơ, suy giảm tinh thần, đau nửa đầu, dị cảm, buồn ngủ, cơn thiếu máu cục bộ thoáng qua, run | \n
| Tâm thần | \nkích động, lo lắng, trầm cảm, mất ngủ, cáu kỉnh, giảm ham muốn tình dục, bồn chồn, hoảng loạn, thay đổi tính cách. | \n
| Thận | \nđái ra máu, sỏi thận, đái đục, protein niệu, suy thận, suy thận, cấp bách, tiểu không tự chủ | \n
| Sinh sản | \nđau vú, rối loạn cường dương, gynecomastia | \n
| Hô hấp | \nviêm phế quản, ho, khó thở, chảy máu cam, khô mũi, tăng tiết dịch xoang cạnh mũi, phù hầu họng, tắc nghẽn đường hô hấp, hắt hơi, ngứa họng, nhiễm trùng đường hô hấp trên | \n
| Tim mạch | \nTăng hoặc hạ huyết áp | \n
| Da và mô dưới da | \nrụng tóc, phù mạch, viêm da, da liễu, bầm máu, chàm, thay đổi màu tóc, mọc tóc bất thường, tăng tiết mồ hôi, bong tróc da, chấm xuất huyết, nhạy cảm với ánh sáng, ngứa, ban xuất huyết, đổi màu da/thay đổi sắc tố, tổn thương da, mùi da bất thường , mề đay | \n
| Thay đổi các thông số xét nghiệm | \nKéo dài thời gian kích hoạt Thromboplastin từng phần, tăng creatine, giảm bicarbonate, tăng natri, điện não đồ bất thường, tăng Glucose, tăng cholesterol, tăng triglyceride, tăng Amylase, tăng kali, tăng TSH, giảm số lượng tiểu cầu, giảm hematocrit & hemoglobin, MCV tăng, giảm hồng cầu, tăng creatinine & urê máu, tăng tỷ lệ BUN/creatinine, tăng creatine phosphokinase (CPK), tăng LDH, tăng PSA, giảm số lượng tế bào lympho, giảm số lượng bạch cầu trung tính, tăng lipoprotein tỷ trọng thấp (LDL), kéo dài thời gian prothrombin , trụ niệu, nước tiểu dương tính với bạch cầu và protein | \n
Tương tác:
\n| Các thuốc kháng Axit (Magie hydroxit và Nhôm hydroxit) | \nLàm chậm quá trình hấp thu Febuxostat | \n
| Theophylline | \nLàm tăng nồng độ và sự hấp thu của Theophylline. Nên thận trọng khi dùng Febuxostat cùng với Theophylline. | \n
| Repaglinide với Febuxostat | \nCó thể gây hạ đường huyết nghiêm trọng. Febuxostat ức chế CYP2C8, dẫn đến chậm đào thải và tăng nồng độ repaglinide. | \n
| Các thuốc ức chế protein kháng ung thư vú (BCRP) | \nLàm tăng độc tính gan do Methotrexate gây ra bằng cách ức chế BCRP ở gan. | \n
| Rosuvastatin | \nFebuxostat làm tăng nồng độ Rosuvastatin bằng cách ức chế dòng chảy qua trung gian BCRP của nó trong ruột non. Do Rosuvastatin là chất nền BCRP. | \n
Lưu ý và thận trọng:
\n-
\n
- Công thức của Febuxostat có chứa tá dược là Lactose. Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân không dung nạp đường sữa. \n
- Gout cấp: Có thể xảy ra trong những ngày đầu sử dụng Febuxostat. Có thể do nồng độ Acid uric giảm làm huy động các tinh thể urat lắng đọng ở mô. Để tránh trường hợp này, có thể dự phòng bằng cách sử dụng thuốc chống viêm không Steroid hoặc Colchicine. \n
- Độc tính trên gan: Theo như báo cáo, nồng độ Transaminase có thể cao hơn ba lần so với giới hạn trên của mức bình thường. Cần kiểm tra chức năng gan trước khi điều trị bằng thuốc Fedestar 80. \n
- Phản ứng nghiêm trọng trên da: Một số hội chứng nghiêm trọng có thể xuất hiện như hội chứng Stevens-Johnson, phản ứng tăng bạch cầu ái toàn và cá triệu chứng toàn thân. \n
- Một số biến cố tim mạch nguy hiểm khác cũng được báo cáo. \n
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
\n-
\n
- Phụ nữ mang thai: Bệnh gout không xuất hiện nhiều ở phụ nữ mang thai, có thể nói là khá hiếm. Tuy nhiên đối tượng đang mang thai mà bị Gout, cần sử dụng thận trọng trên bệnh nhân này. \n
- Phụ nữ cho con bú: nồng độ trong sữa của Febuxostat khá thấp. Tuy nhiên, vẫn nên cân nhắc lợi ích-rủi ro khi sử dụng trên đối tượng phụ nữ cho con bú. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Để xa tầm tay trẻ em. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này