Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
F-Pecia 1mg Finasteride - Trị rụng tóc kiểu nam, hói đầu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

F-Pecia 1mg Finasteride - Trị rụng tóc kiểu nam, hói đầu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc mọc tóc
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Xuất xứẤn độ
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuấtCipla
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng1mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần

\n
    \n
  • Finasteride 1 mg trong mỗi viên nén.
  • \n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Điều trị rụng tóc kiểu nam (androgenetic alopecia) ở nam giới trưởng thành.
  • \n
\n

Công dụng

\nGiảm tiến triển rụng tóc kiểu nam và thúc đẩy mọc tóc trở lại nhờ hạ nồng độ dihydrotestosterone (DHT) ở da đầu – hormon then chốt gây thu nhỏ nang tóc ở người có cơ địa nhạy cảm. \n
    \n
  • Làm chậm hoặc ngăn ngừa thu nhỏ nang tóc do DHT.
  • \n
  • Tăng số lượng tóc mọc ở vùng đỉnh đầu và trán–đỉnh.
  • \n
  • Duy trì mật độ tóc hiện có khi dùng đều đặn lâu dài.
  • \n
\n
Lưu ý: Thuốc không có tác dụng với rụng tóc do sẹo, do thiếu dinh dưỡng, do bệnh lý nội khoa chưa kiểm soát, hoặc ở phụ nữ.
\n
\n

Giải thích vai trò hoạt chất

\n
    \n
  • Finasteride ức chế chọn lọc men 5α-reductase (chủ yếu type II) – enzym chuyển testosterone thành DHT. Ở người nhạy cảm di truyền, DHT gây thu nhỏ nang tóc và rút ngắn pha mọc (anagen). Giảm DHT tại da đầu giúp đảo chiều một phần quá trình miniaturization của nang tóc và kéo dài pha anagen.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Ở liều 1 mg/ngày, finasteride làm giảm DHT huyết thanh và tại da đầu khoảng 60–70 %. Nồng độ DHT giảm kéo theo tăng tỷ lệ tóc ở pha anagen, tăng đường kính sợi tóc và mật độ tóc vùng đỉnh. Tác dụng thấy rõ sau 3–6 tháng; duy trì cải thiện trong quá trình dùng liên tục. Nếu ngừng thuốc, DHT phục hồi trong vài tuần và tiến trình rụng tóc trở lại trong 6–12 tháng.
  • \n
  • Hiệu quả lâm sàng: Tăng số lượng tóc đếm được, cải thiện đánh giá của bác sĩ và người bệnh, đặc biệt ở vùng đỉnh đầu. Hiệu quả tối ưu khi bắt đầu càng sớm càng tốt sau khi phát hiện rụng tóc kiểu nam.
  • \n
\n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: Hấp thu tốt qua đường uống; thức ăn không ảnh hưởng đáng kể đến sinh khả dụng.
  • \n
  • Phân bố: Gắn protein huyết tương cao; đạt nồng độ điều trị ở da đầu và tuyến tiền liệt.
  • \n
  • Chuyển hóa: Chuyển hóa ở gan qua hệ cytochrom P450 (chủ yếu CYP3A4) thành chất chuyển hóa ít hoạt tính.
  • \n
  • Thải trừ: Qua nước tiểu và phân; thời gian bán thải trung bình 5–6 giờ (kéo dài hơn ở người cao tuổi).
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Phụ nữ (đặc biệt phụ nữ có thai hoặc có thể có thai) và trẻ em.
  • \n
  • Quá mẫn với finasteride hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • \n
\n
\n

Liều dùng và cách dùng

\n
    \n
  • Liều khuyến cáo: 1 mg uống một lần mỗi ngày, cùng hoặc không cùng thức ăn. Nuốt nguyên viên.
  • \n
  • Thời gian đánh giá: Tối thiểu 3–6 tháng để thấy đáp ứng; tiếp tục duy trì để bảo tồn hiệu quả.
  • \n
  • Nếu ngừng thuốc: Tóc sẽ dần rụng trở lại trong vòng 6–12 tháng do DHT hồi phục.
  • \n
  • Kết hợp điều trị: Có thể phối hợp minoxidil bôi tại chỗ để tăng hiệu quả; hỏi ý kiến bác sĩ/ dược sĩ.
  • \n
\n
\n

Điều chỉnh liều ở đối tượng đặc biệt

\n
    \n
  • Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều, nhưng đáp ứng có thể khác nhau; theo dõi dung nạp.
  • \n
  • Suy thận: Không cần chỉnh liều ở mức độ nhẹ–vừa; thận trọng khi suy thận nặng.
  • \n
  • Suy gan: Do chuyển hóa qua gan, cần thận trọng; cân nhắc đánh giá chức năng gan.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Thuốc ảnh hưởng CYP3A4: Chất cảm ứng hoặc ức chế có thể thay đổi nồng độ finasteride (ý nghĩa lâm sàng thường hạn chế ở liều 1 mg).
  • \n
  • Rượu, chất kích thích: Có thể làm nặng thêm rối loạn sinh dục và rụng tóc do stress oxy hóa; nên hạn chế.
  • \n
  • Thuốc bôi da đầu: Khi phối hợp minoxidil, dùng theo hướng dẫn để tránh kích ứng da đầu.
  • \n
\n
\n

Tác dụng không mong muốn

\nĐa số nhẹ đến trung bình và thường giảm dần khi tiếp tục điều trị. \n
    \n
  • Giảm ham muốn, rối loạn cương, rối loạn xuất tinh; một số trường hợp giảm thể tích tinh dịch.
  • \n
  • Đau/ căng vú, hiếm khi tiết dịch vú; báo bác sĩ nếu sờ thấy cục.
  • \n
  • Phát ban, ngứa, mày đay; rất hiếm phù mạch.
  • \n
  • Thay đổi tâm trạng, hiếm gặp trầm cảm; cần theo dõi và hỗ trợ sớm.
  • \n
  • Rụng tóc “shedding” thoáng qua vài tuần đầu do luân chuyển pha tóc.
  • \n
\n
\n

Thận trọng

\n
    \n
  • Phụ nữ có thai không được tiếp xúc với viên bị nghiền/ vỡ do nguy cơ gây dị tật cơ quan sinh dục ngoài ở thai nam.
  • \n
  • Xét nghiệm kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt: Ở liều 1 mg, tác động lên chỉ số này ít hơn so với liều 5 mg nhưng vẫn cần lưu ý khi theo dõi nam giới lớn tuổi.
  • \n
  • Hiến máu: Tránh hiến máu trong khi dùng và ít nhất 1 tháng sau ngừng thuốc.
  • \n
  • Kỳ vọng thực tế: Hiệu quả phụ thuộc mức độ rụng tóc và yếu tố di truyền; duy trì đều đặn là chìa khóa.
  • \n
\n
\n

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Thai kỳ: Chống chỉ định. Không sử dụng cho phụ nữ; tránh tiếp xúc với bột/ mảnh viên.
  • \n
  • Cho con bú: Chống chỉ định. Thuốc không dành cho phụ nữ.
  • \n
\n
\n

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Không ảnh hưởng đáng kể; thận trọng nếu xuất hiện chóng mặt hoặc mệt mỏi.
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Chưa ghi nhận hội chứng quá liều đặc hiệu với liều 1 mg. Điều trị hỗ trợ và theo dõi triệu chứng nếu dùng quá liều.
  • \n
\n
\n

Quên liều và xử trí

\n
    \n
  • Nếu nhớ ra sớm trong ngày: uống ngay.
  • \n
  • Nếu gần liều kế tiếp: bỏ qua liều đã quên, không uống gấp đôi.
  • \n
  • Duy trì uống cùng thời điểm mỗi ngày để tối ưu hiệu quả.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này