Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Etofride 50mg Itopride - Điều trị các bệnh về tiêu hóa: chướng bụng, đau bụng trên, chán ăn, ợ nóng, buồn nôn và nôn
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Etofride 50mg Itopride - Điều trị các bệnh về tiêu hóa: chướng bụng, đau bụng trên, chán ăn, ợ nóng, buồn nôn và nôn

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 2 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 2 vỉ x 10 viên
Số đăng ký893110215100
Nhà sản xuấtGeneric
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng50mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần

\nMỗi viên nén bao phim Etofride 50mg chứa: \n
    \n
  • Hoạt chất chính: Itopride hydrochloride 50mg
  • \n
  • Tá dược: Lactose monohydrat, tinh bột ngô, povidon, magnesi stearat, và các tá dược khác vừa đủ.
  • \n
\n

Dạng bào chế – Quy cách đóng gói

\n
    \n
  • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
  • \n
  • Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 10 viên
  • \n
\n

Chỉ định – Công dụng

\nEtofride 50mg được chỉ định trong điều trị các triệu chứng liên quan đến rối loạn nhu động tiêu hóa: \n
    \n
  • Đầy hơi, khó tiêu, buồn nôn, nôn do rối loạn nhu động dạ dày – ruột.
  • \n
  • Trào ngược dạ dày – thực quản, ợ hơi, ợ nóng.
  • \n
  • Đau tức bụng, khó chịu vùng thượng vị liên quan đến rối loạn tiêu hóa chức năng.
  • \n
\n

Dược lực học

\nItopride hydrochloride thuộc nhóm thuốc tăng nhu động dạ dày – ruột, có cơ chế: \n
    \n
  • Ức chế thụ thể dopamine D2 ngoại biên, làm tăng phóng thích acetylcholine.
  • \n
  • Ức chế men acetylcholinesterase, kéo dài tác dụng của acetylcholine tại synap.
  • \n
  • Tăng cường nhu động dạ dày – ruột, thúc đẩy quá trình làm rỗng dạ dày và nhu động ruột.
  • \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa, sinh khả dụng khoảng 60%.
  • \n
  • Phân bố: Liên kết protein huyết tương khoảng 96%.
  • \n
  • Chuyển hóa: Tại gan nhờ flavin monooxygenase.
  • \n
  • Thải trừ: Chủ yếu qua nước tiểu dưới dạng chất chuyển hóa.
  • \n
\n

Liều dùng – Cách dùng

\nCách dùng: Uống nguyên viên với nước, nên dùng trước bữa ăn. \n \nLiều dùng thông thường: \n
    \n
  • Người lớn: 50mg/lần, ngày 3 lần trước bữa ăn.
  • \n
  • Liều tối đa: 150mg/ngày.
  • \n
  • Điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan hoặc suy thận nặng theo chỉ định bác sĩ.
  • \n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Quá mẫn với itopride hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • \n
  • Bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa, tắc ruột cơ học, thủng đường tiêu hóa.
  • \n
  • Phụ nữ có thai và cho con bú (trừ khi bác sĩ chỉ định rõ ràng).
  • \n
\n

Tác dụng không mong muốn

\nMột số tác dụng phụ có thể gặp khi sử dụng Etofride 50mg: \n
    \n
  • Tiêu hóa: Tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn.
  • \n
  • Thần kinh: Đau đầu, chóng mặt.
  • \n
  • Khác: Tăng men gan, phản ứng dị ứng ngoài da (mẩn ngứa, nổi ban).
  • \n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Thuốc kháng cholinergic có thể làm giảm hiệu quả của itopride.
  • \n
  • Không ảnh hưởng đáng kể đến dược động học của diazepam, diclofenac, warfarin, nifedipin.
  • \n
  • Cần thận trọng khi dùng đồng thời với thuốc chuyển hóa qua CYP450.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Theo dõi chức năng gan khi dùng lâu dài.
  • \n
  • Ngưng thuốc nếu xuất hiện phản ứng dị ứng nặng.
  • \n
  • Không khuyến cáo dùng cho trẻ em do chưa có đủ dữ liệu an toàn.
  • \n
\n

Sử dụng ở phụ nữ có thai và cho con bú

\n
    \n
  • Mang thai: Chỉ dùng khi thật sự cần thiết và có chỉ định của bác sĩ.
  • \n
  • Cho con bú: Chưa rõ itopride có bài tiết qua sữa mẹ, nên ngừng thuốc hoặc ngừng cho con bú.
  • \n
\n

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

\nThuốc có thể gây chóng mặt, đau đầu nhẹ. Người dùng nên thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc. \n

Quá liều và xử trí

\n
    \n
  • Triệu chứng: Tăng tác dụng phụ trên tiêu hóa, chóng mặt, đau đầu.
  • \n
  • Xử trí: Rửa dạ dày, điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C.
  • \n
  • Tránh ánh sáng trực tiếp và để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
\n

Dạng bào chế – Quy cách đóng gói

\n
    \n
  • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
  • \n
  • Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 10 viên
  • \n
\n

Nhà sản xuất

\nCông ty Cổ phần Dược phẩm Generic – Việt Nam
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này