

Etiheso 40mg (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị loét dạ dày - tá tràng
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêu hóa, gan mật |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | VD-28741-18 |
| Nhà sản xuất | Armephaco |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hàm lượng | 40mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
-
\n
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat): 40mg
\n
\n
Công dụng:
\n-
\n
-
\n
Loét dạ dày - tá tràng lành tính.
\n
\n -
\n
Hội chứng Zollinger-Ellison.
\n
\n -
\n
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản nặng (viêm thực quản trầy xước, loét hoặc thắt hẹp được xác định bằng nội soi).
\n
\n -
\n
Phòng và điều trị loét dạ dày - tá tràng do dùng thuốc chống viêm không steroid.
\n
\n
Liều dùng:
\n-
\n
- Hội chứng trào ngược dạ dày - thực quản: Liều khởi đầu là 40mg/ ngày, có thể kéo dài 4 - 8 tuần đối với bệnh nhân chưa khỏi bệnh. \n
- Bệnh loét dạ dày - tá tràng do dùng thuốc chống viêm không Steroid: Liều yêu cầu là 40mg x 1 lần/ ngày và dùng trong 4 -8 tuần. \n
- Điều trị hội chứng Zollinger - Ellison: Liều khởi đầu là 40mg, 2 lần/ ngày. Sau đó điều chỉnh liều theo đáp ứng của bệnh nhân, tiếp tục điều trị khi còn chỉ định của bác sĩ. \n
- Điều trị loét dạ dày - tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori: Dùng liều 40mg/ ngày, dùng trong vòng 10 ngày. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Dùng đường uống. \n
Chống chỉ định:
\nThuốc Etiheso không được sử dụng trong các trường hợp:
\n \n-
\n
-
\n
Quá mẫn với các thuốc ức chế bơm proton hoặc quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
\n
\n
Tác dụng phụ:
\nThường gặp, ADR > 1/100
\n \n-
\n
- Toàn thân: Đau đầu, chóng mặt, ban ngoài da. \n
- Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, táo bón, đầy hơi, khô miệng. \n
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100.
\n \n-
\n
- Toàn thân: Mệt mỏi, mất ngủ, buồn ngủ, phát ban, ngứa. \n
- Rối loạn thị giác. \n
Hiếm gặp, ADR < 1/1000
\n \n-
\n
- Toàn thân: Sốt, đổ mồ hôi, phù ngoại biên, mẫn cảm với ánh sáng, phản ứng quá mẫn (bao gồm mày đay, phù mạch, co thắt phế quản, sốc phản vệ). \n
- Thần kinh trung ương: Kích động, trầm cảm, lú lẫn có hồi phục, ảo giác ở người bệnh nặng. \n
- Huyết học: Chứng mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu. \n
- Gan: Tăng enzym gan, viêm gan, vàng da, suy chức năng gan. \n
- Tiêu hóa: Rối loạn vị giác. \n
- Cơ xương: Đau khớp, đau cơ. \n
- Tiết niệu: Viêm thận kẽ. \n
- Da: Ban bọng nước, hội chứng Stevens - Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc, viêm da. \n
- Do làm giảm độ acid của dạ dày, các thuốc ức chế bơm proton có thể làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn ở đường tiêu hóa. \n
Lưu ý khi sử dụng:
\n-
\n
-
\n
Trước khi dùng thuốc ức chế bơm proton, phải loại trừ khả năng ung thư dạ dày vì thuốc có thể che lấp triệu chứng, làm chậm chẩn đoán ung thư. Thận trọng khi dùng ở người bị bệnh gan, người mang thai hoặc cho con bú.
\n
\n -
\n
Phải thận trọng khi dùng esomeprazol kéo dài vì có thể gây viêm teo dạ dày. Phải thận trọng khi dùng cho trẻ em dưới 18 tuổi vì độ an toàn và hiệu quả chưa được xác định. Thuốc không được khuyến cáo dùng cho trẻ em.
\n
\n
Tương tác:
\n-
\n
-
\n
Do ức chế bài tiết acid, esomeprazol làm tăng pH dạ dày, ảnh hưởng đến sinh khả dụng của các thuốc hấp thu phụ thuộc pH: ketoconazol, muối sắt, digoxin.
\n
\n -
\n
Dùng đồng thời esomeprazol, clarithromycin và amoxicilin làm tăng nồng độ esomeprazol và 14-hydroxyclarithromycin trong máu.
\n
\n -
\n
Esomeprazol tương tác dược động học với các thuốc chuyển hóa bởi hệ enzym cytochrom P450, isoenzym CYP2C19 ở gan. Dùng đồng thời 30 mg esomeprazol và diazepam làm giảm 45% độ thanh thải của diazepam.
\n
\n
Bảo quản:
\n-
\n
-
\n
Bảo quản ở nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
\n
\n
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này