Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Esotrax 20 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị trào ngược dạ dày, thực quản
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Esotrax 20 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị trào ngược dạ dày, thực quản

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứẤn độ
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVN-21895-19
Nhà sản xuấtMepro
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng20mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • \n

    Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magie trihydrat): 20mg

    \n
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Điều trị triệu chứng và bệnh trào ngược dạ dày-thực quản.
  • \n
  • Viêm xước thực quản do trào ngược.
  • \n
  • Viêm thực quản đã chữa lành điều trị dài hạn để phòng ngừa tái phát.
  • \n
  • Diệt trừ Helicobacter pylori.
  • \n
  • Điều trị và phòng ngừa tái phát loét tá tràng ở bệnh nhân loét có nhiễm Helicobacter pylori.
  • \n
  • Dùng cho người bệnh cần điều trị thuốc kháng viêm NSAID liên tục.
  • \n
  • Điều trị hội chứng Zollinger Ellison.
  • \n
\n

Đối tượng sử dụng:

\n
    \n
  • Người trưởng thành và trẻ em mắc bệnh kể trên nhận được chỉ định của bác sĩ.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Quá mẫn với Esomeprazole, nhóm Benzimidazoles hoặc bất kỳ tá dược nào có trong thuốc.
  • \n
  • Không dùng Esotrax 20 cùng với Nelfinavir, Atazanavir.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Người bệnh nên dùng nguyên viên (không nhai, nghiền, tán nhỏ) Esotrax 20 và uống trong lúc đói hoặc trước ăn 1 tiếng.
  • \n
  • Trường hợp khó nuốt có thể phân tán viên thuốc vào trong nửa cốc nước không chứa carbonate, sau đó khuấy đều cho rã viên thuốc và uống luôn hoặc trong thời gian 30 phút. Tráng lại ly nước và uống nước này.Cách dùng :
  • \n
\n

Liều dùng:

\nLiều dùng thuốc sẽ phụ thuộc vào độ tuổi và tình trạng bệnh lý của mỗi người bệnh sẽ có chỉ định liều dùng khác nhau. \n \nĐối với người lớn: \n
    \n
  • Làm lành viêm thực quản bào mòn: liều dùng thông thường 20 hoặc 40mg Esomeprazol, ngày 1 lần x 4-8 tuần.
  • \n
  • Duy trì sự làm lành của viêm thực quản bào mòn 20mg Esomeprazol, ngày 1 lần, không dùng quá 6 tháng;.
  • \n
  • Trào ngược dạ dày - thực quản: liều dùng 20mg Esomeprazol, ngày 1 lần x 4-8 tuần.
  • \n
\nĐối với trẻ em 12 - 17 tuổi: \n
    \n
  • Điều trị ngắn hạn GERD: liều dùng 20 hoặc 40 mg Esomeprazol, ngày 1 lần, đến 8 tuần.
  • \n
\nĐối với trẻ em 1 - 11 tuổi: \n
    \n
  • Điều trị ngắn hạn GERD: liều dùng 10mg Esomeprazol, ngày 1 lần, đến 8 tuần.
  • \n
  • Làm lành viêm thực quản bào mòn với trẻ < 20kg: 10mg Esomeprazol, ngày 1 lần x 8 tuần; trẻ > 20kg: 10 hoặc 20 mg, ngày 1 lần x 8 tuần.
  • \n
  • Giảm tình trạng loét dạ dày liên quan NSAID:
  • \n
  • Liều dùng 20 hoặc 40 mg Esomeprazol, dùng 1 lần/ngày và kéo dài 6 tháng.
  • \n
  • Hội chứng Zollinger-Ellison:
  • \n
  • Liều dùng 40mg Esomeprazol, ngày 2 lần.
  • \n
  • Điều trị kéo dài sau khi dùng dạng tiêm ngừa tái xuất huyết loét dạ dày 40mg Esomeprazol, ngày 1 lần x 4 tuần.
  • \n
  • Người bệnh bị suy gan nặng không quá 20 mg Esomeprazol.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • Thận trọng dùng cho người lớn tuổi, phụ nữ có thai và đang cho con bú.
  • \n
  • Thận trọng khi dùng Esomeprazol cho người bệnh điều trị dài hạn và cần được theo dõi thường xuyên.
  • \n
  • Trường hợp người bệnh điều trị theo yêu cầu cần liên hệ với bác sĩ nếu xuất hiện các triệu chứng thay đổi.
  • \n
  • Thận trọng dùng Esomeprazol cho người bệnh có giảm dự trữ vitamin B12 hoặc có yếu tố nguy cơ giảm hấp thu vitamin B12 khi điều trị dài hạn.
  • \n
  • Hiện tại, chưa có đầy đủ dữ liệu về việc sử dụng Esomeprazol trên phụ nữ có thai. Vì vậy, nên thận trọng dùng thuốc cho đối tượng này.
  • \n
  • Chưa có báo cáo về hoạt chất Esomeprazol bài tiết qua sữa mẹ hay không. Vì thế, Esomeprazol không khuyến cáo dùng cho phụ nữ khi đang cho con bú.
  • \n
  • Thuốc Esotrax 20 có thể gây tác dụng phụ chóng mặt, đau đầu và nhìn mờ. Vì vậy, không dùng thuốc cho trường hợp lái xe, vận hành máy móc hoặc những công việc đòi hỏi độ tập trung cao độ.
  • \n
  • Khi sử dụng Esomeprazol điều trị có thể làm giảm magie máu.
  • \n
  • Diệt trừ Helicobacter pylori.
  • \n
  • Điều trị bằng thuốc có thể làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do Salmonella và Campylobacter.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Rối loạn tiêu hóa: đau bụng, tiêu chảy, táo bón, buồn nôn và nôn.
  • \n
  • Nhức đầu, chóng mặt
  • \n
  • Phù ngoại biên
  • \n
  • Mất ngủ
  • \n
  • Choáng váng, ngủ gà và dị cảm.
  • \n
  • Khô miệng
  • \n
  • Tăng men gan, viêm gan
  • \n
  • Vàng da
  • \n
  • Viêm da, mề đay, nổi mẩn và ngứa, hoại tử biểu bì gây độc.
  • \n
  • Gãy xương hông, gãy xương cổ tay và cột sống, đau khớp, đau cơ, yếu cơ.
  • \n
  • Giảm bạch cầu, mất bạch cầu, giảm tiểu cầu, giảm toàn thể huyết cầu.
  • \n
  • Giảm natri máu, giảm magie máu, giảm canxi máu, giảm kali máu
  • \n
  • Kích động, lú lẫn, trầm cảm.
  • \n
  • Rối loạn vị giác
  • \n
  • Nhìn mờ
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Sử dụng Esomeprazol cùng với Atazanavir và Nelfinavir.
  • \n
  • Thuốc chuyển hóa CYP2C19.
  • \n
  • Khi sử dụng đồng thời Esomeprazol với Warfarin hoặc Coumarin cần được theo dõi chặt chẽ từ khi bắt đầu đến khi kết thúc điều trị.
  • \n
  • Amoxicillin, Quinidin kết hợp với Esomeprazol không có tác động đáng kể về lâm sàng trên dược động học của thuốc.
  • \n
  • Không dùng chung Esomeprazol với Clopidogrel.
  • \n
  • Tacrolimus dùng chung với Esomeprazol sẽ làm tăng nồng độ huyết thanh của Tacrolimus.
  • \n
  • Các dòng thuốc khác như: Ketoconazole, Itraconazole, Digoxin, Diazepam, Citalopram, Imipramine, Clomipramine, Phenytoin, Cisapride, Clarithromycin, và Voriconazole.
  • \n
  • Muối sắt
  • \n
\n

Bảo quản

\n
    \n
  • \n

    Giữ thuốc Esotrax 20 luôn được đóng kín và để ở nơi không tiếp xúc với không khí.

    \n
  • \n
  • \n

    Để thuốc tránh xa tầm tay của trẻ em.

    \n
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này