Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Esonix 40mg (Hộp 1 lọ bột thuốc) - Điều trị trào ngược thực quản
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Esonix 40mg (Hộp 1 lọ bột thuốc) - Điều trị trào ngược thực quản

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa, gan mật
Quy cáchHộp 1 lọ
Xuất xứBangladesh
Quy cáchHộp 1 lọ
Số đăng kýVN-13017-11
Nhà sản xuấtINCEPTA
Dạng bào chếBột đông khô pha tiêm
Hàm lượng40mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Esomeprazole: 40mg
  • \n
\n

Công dụng:

\nThuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm) chỉ định điều trị: \n \nTrào ngược dạ dày-thực quản trên người bị: \n
    \n
  • Viêm thực quản.
  • \n
  • Có các dấu hiệu nặng của tình trạng trào ngược.
  • \n
  • Loét dạ dày do dùng thuốc NSAIDS.
  • \n
  • Phòng ngừa viêm loét dạ dày-tá tràng trên người có nguy cơ cao.
  • \n
\nNgừa xuất huyết tiêu hóa tái phát do: \n
    \n
  • Loét dạ dày-tá tràng kèm theo tình trạng xuất huyết cấp. \nDùng làm liệu pháp thay thế trong những trường hợp ức chế tiết acid dạ dày không đáp ứng với các biện pháp uống khác cho trẻ từ 1-18 tuổi như:
  • \n
\nMắc trào ngược dạ dày-thực quản do: \n
    \n
  • Thực quản bị ăn mòn do trào ngược.
  • \n
  • Gặp triệu chứng nặng do trào ngược.
  • \n
\n

Liều dùng cho người lớn

\n
    \n
  • Ngăn ngừa tiết acid dạ dày không đáp ứng với các liệu pháp uống khác:
  • \n
  • Người không dùng được thuốc uống: ½-1 lọ/ngày. người bị trào ngược có kèm theo tình trạng viêm thực quản: 1 lọ/ngày. Liều trào ngược thông thường: ½ viên/ngày.
  • \n
  • Khắc phục vết loét do uống các thuốc NSAID: ½ lọ/ngày.
  • \n
  • Phòng ngừa nguy cơ loét dạ dày-tá tràng do dùng thuốc NSAID: ½ lọ/ngày.
  • \n
  • Phòng ngừa tái phát xuất huyết sau khi tiến hành nội soi: 2 lọ/30 phút. Tiếp đó dùng liều mỗi giờ 8mg liên tục 72 giờ.
  • \n
\n

Liều dùng cho người suy gan

\n
    \n
  • Trào ngược dạ dày-thực quản: Dùng liều thông thường, và liều tối đa ½ lọ/ngày khi bị suy gan nặng.
  • \n
  • Loét tiêu hóa kèm theo biểu hiện xuất huyết: Dùng liều thông thường với suy gan nhẹ, vừa và với người suy gan nặng nên dùng liều ban đầu 2 lọ, sau đó dùng liều mỗi giờ 4mg liên tục khoảng 71,5 giờ.
  • \n
\n

Liều cho trẻ 1-18 tuổi

\n
    \n
  • Ức chế tiết acid: Mỗi ngày 1 lần.
  • \n
  • Nên xem xét chỉ dùng đường tiêm trong thời gian ngắn và nhanh chóng chuyển sang dùng đường uống.
  • \n
\nLiều trẻ 1-11 tuổi: \n
    \n
  • Trào ngược dạ dày-thực quản có kèm theo tình trạng ăn mòn thực quản: ¼ lọ/ngày.
  • \n
  • Trào ngược dạ dày thực quản nặng: ¼ lọ/ngày.
  • \n
\nLều trẻ 12-18 tuổi: \n
    \n
  • Trào ngược dạ dày-thực quản có kèm theo tình trạng ăn mòn thực quản: 1 lọ/ngày.
  • \n
  • Trào ngược dạ dày thực quản nặng: 1/2 lọ/ngày.
  • \n
\n

Cách dùng:

\nThuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm) dùng đường tiêm hoặc truyền tĩnh mạch. \n \nPha thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm) tiêm tĩnh mạch bằng cách: \n
    \n
  • Lấy 1 lọ thuốc pha với 5ml dung môi Nacl 0,9%, lắc đều.
  • \n
  • Dung dịch pha loãng thu được sẽ có mức liều 8mg/ml, tính liều cho phu hợp với từng người.
  • \n
  • Khi dùng đường tiêm, nên tiêm trong thời gian ít nhất 3 phút với liều 4ml.
  • \n
\nPha thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm) tiêm truyền bằng cách: \n
    \n
  • Lấy 1 lọ bột thuốc hòa với 100ml dung môi Nacl 0,9%, lắc đều, kiểm tra chất lượng dung dịch pha có màu khác lạ không.
  • \n
  • Với liều tiêm truyền thì cần truyền trong khoảng 10-30 phút.
  • \n
\nPha thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm) tiêm truyền với mức liều 2 lọ: \n
    \n
  • Pha 2 lọ bột thuốc với khoảng 100ml NaCl 0,9%, lắc đều.
  • \n
  • Dung dịch thuốc pha được phải trong.
  • \n
  • Liều >2 lọ cần truyền tổng ít nhất nửa tiếng.
  • \n
\nVới liều tiêm truyền duy trì mỗi giờ mg cần truyền trong khoảng 71,5 giờ. \n

Chống chỉ định:

\nKhông dùng thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm) cho: \n
    \n
  • Người mẫn cảm với thuốc.
  • \n
  • Mẫn cảm với các thuốc nhóm benzimidazol.
  • \n
  • Không dùng thuốc dùng thuốc điều trị HIV atazanavir, nelfinavir.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Tác dụng phụ thường gặpTác dụng phụ ít gặpTác dụng phụ hiếm gặpTác dụng phụ rất hiếm gặpTác dụng phụ không rõ tần suất
Đau đầu. \n \nĐau bụng, đầy hơi. \n \nTiêu chảy, táo bón. \n \nBuồn nôn, nôn. \n \nU tuyến tiền liệt. \n \nPhản ứng tại vị trí tiêm.Mất ngủ. \n \nChóng mặt, thường xuyên buồn ngủ. \n \nRối loạn tầm nhìn. \n \nMiệng khô. \n \nTăng enzym gan. \n \nViêm da ngứa. \n \nNổi ban đỏ, mày đay. \n \nGãy xương.Hạ natri máu. \n \nKích động, trầm cảm, lú lẫn. \n \nRối loạn vị giác. \n \nCo thắt phế quản. \n \nViêm dạ dày. \n \nNhiễm nấm candida tiêu hóa. \n \nViêm gan. \n \nRụng tóc. \n \nSốt, phù mạch. \n \nPhản ứng phản vệ, sốc. \n \nNhạy cảm với ánh sáng. \n \nĐau, viêm cơ. \n \nMệt mỏi, đổ mồ hôi.Mất, giảm tiểu cầu, bạch cầu. \n \nẢo giác, gây hấn. \n \nSuy gan. \n \nBệnh não ở người có tiền sử mắc các bệnh lý ở gan. \n \nHoại tử thượng bì. \n \nHội chứng \nStevens-Johnson. \nYếu cơ. \n \nVú to ở đàn ông.Lupus ban đỏ. \n \nViêm đại tràng. \n \nHạ Magje máu.
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Chất ức chế protease: Xảy ra tương tác với thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm) nhưng cơ chế chưa được biết rõ.
  • \n
  • Thuốc điều trị HIV nelfinavir, atazanavir: Bị giảm hấp thu khi dùng cùng thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm).
  • \n
  • Thuốc điều trị HIV saquinavir: Bị tăng hấp thu khi dùng thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm).
  • \n
  • Thuốc ức chế miễn dịch methotrexate: Bị tăng nồng độ hấp thu trên một số đối tượng khi dùng cùng thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm). Do đó cần ngừng dùng thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm) nếu phải dùng Methotrexate liều cao.
  • \n
  • Thuốc ức chế miễn dịch tacrolimus: Bị tăng nồng độ khi dùng cùng thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm). Nếu dùng cùng thuốc Esonix 40mg injection cần hiệu chỉnh liều, theo dõi chức năng thận khi dùng cùng nhau.
  • \n
  • Thuốc có mức độ hấp thu thay đổi vào PH: Bị thay đổi hấp thu khi dùng cùng thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm).
  • \n
  • Các thuốc chống nấm ketoconazol, itraconazole… khi dùng cùng Esonix 40mg injection bị giảm hấp thu còn thuốc trợ tim Digoxin lại bị tăng hấp thu.
  • \n
  • Thuốc bị chuyển hóa bởi CYP2C19: BỊ tăng nồng độ hấp thu khi dùng cùng thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm) cụ thể:
  • \n
  • Thuốc hướng thần diazepam: Bị giảm độ thanh thai khi dùng cùng thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm).
  • \n
  • Thuốc chống động kinh phenytoin: Bị tăng nồng độ khi dùng cùng thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm).
  • \n
  • Thuốc kháng nấm Voriconazole: Tăng nồng độ đỉnh khi dùng cùng thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm).
  • \n
  • Thuốc Cilostazol: Tăng nồng độ đỉnh khi dùng cùng thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm).
  • \n
  • Thuốc điều trị trào ngược Cisapride: Bị kéo dài thời gian bán thải khi dùng cùng thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm).
  • \n
  • Thuốc chống đông warfarin: Theo dõi cẩn thận khi dùng cùng Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm).
  • \n
  • Thuốc chống kết tập tiểu cầu Clopidogrel: Bị giảm tác dụng khi dùng cùng thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm).
  • \n
  • Chất ức chế CYP3A4: Khiến cho nồng độ thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm) tăng lên.
  • \n
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\nThận trọng dùng thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm) với: \n
    \n
  • Người mắc nhiễm khuẩn đường tiêu hóa.
  • \n
  • Người lái xe, vận hành máy.
  • \n
  • Người có nguy cơ bị kém, giảm khả năng hấp thu Vitamin B12.
  • \n
  • Việc dùng thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm) kéo dài có thể làm giảm magie máu gây nhiều biểu hiện ảnh hưởng đến sức khỏe. các biểu hiện giảm mage se chết khi ngừng dùng thuốc và sử dụng các sản phẩm bổ sung magie.
  • \n
  • Khi dùng thuốc kéo dài.
  • \n
  • Kiểm tra, định lượng magie trước và trong suốt quá trình dùng thuốc.
  • \n
  • Người có liên sử bị lupus ban đỏ bán cấp đặc biệt là trên những vùng da thường xuyên phải tiếp xúc với ánh sáng.
  • \n
  • Người loãng xương: Cần được chăm sóc cẩn thận, bổ sung Caxi và Vitamin D trong thời gian dùng thuốc Esonix 40mg injection.
  • \n
  • Dùng thuốc Esonix 40mg injection lâu dài có thể gây gãy xương nên cần thận trọng.
  • \n
  • Kiểm tra, đánh giá nguy cơ tương tác thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm) với các thuốc chuyển hóa nhờ CYP2C19.
  • \n
  • Cần ngừng dùng thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm) trươc khoảng 5 ngày trước khi tiến hành xét nghiệm CgA.
  • \n
  • Không uống thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm) hết hạn.
  • \n
  • Dùng thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm) đúng liều.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Với phụ nữ mang thai: Nghiên cứu dùng Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm) trên thỏ và chuột cống trắng với liều gấp 35 lần và 57 lần so với liều dùng teen người không thấy thuốc gây độc, ảnh hưởng đến thai nhi, chức năng sinh sản. Tuy nhiên, cần hỏi ý kiến bác sĩ trướ ckhi uống thuốc Esonix 40mg injection.
  • \n
  • Với phụ nữ cho con bú: Thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm) có thể gây độc cho trẻ bú mẹ. chính vì thế các mẹ cần lưu chọn giữa việc ngừng thuốc hoặc cho trẻ ngừng bú mẹ.
  • \n
\n

Xử trí khi quá liều

\nTriệu chứng: \n
    \n
  • Giảm vận động,
  • \n
  • Thay đổi tần số hô hấp.
  • \n
  • Mất điều hòa vận động.
  • \n
  • Run.
  • \n
  • Co giật.
  • \n
\nTriệu chứng khi dùng lều gấp 120mg liều thông thường: \n
    \n
  • Buồn ngủ, đau đầu.
  • \n
  • Lú lẫn.
  • \n
  • Tim đập nhanh.
  • \n
  • Buồn nôn.
  • \n
  • Mắt mờ.
  • \n
  • Miệng khô.
  • \n
  • Đổ mồ hôi.
  • \n
  • Mặt đỏ bừng.
  • \n
\nXử trí: \n
    \n
  • Điều trị triệu chứng.
  • \n
  • Điều trị hỗ trợ.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản thuốc Esonix 40mg (Bột đông khô pha tiêm) nơi khô ráo.
  • \n
  • Để thuốc tránh nắng.
  • \n
  • Để thuốc xa tầm tay trẻ.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này