Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Escivex 20 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị trong các hội chứng rối loạn lo âu, trầm cảm
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Escivex 20 (3 vỉ x 10 viên) - Điều trị trong các hội chứng rối loạn lo âu, trầm cảm

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVN-19409-15
Nhà sản xuấtAkums Drugs
Dạng bào chếViên nén
Hàm lượng20mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Escitalopram: 20mg.
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Điều trị các bệnh trầm cảm ở người lớn và trẻ em từ 12-17 tuổi.
  • \n
  • Chứng lo âu toàn thể ở người lớn.
  • \n
  • Cơn hoảng sợ có hoặc không có cá ám ảnh sợ khoảng trống.
  • \n
  • Chứng lo âu xã hội, sợ tiếp xúc với xã hội.
  • \n
  • Chứng ám ảnh cưỡng bức.
  • \n
\n

Liều dùng:

\nLựa chọn dạng bào chế phù hợp \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Trẻ em trên 12 tuổi10mg uống 1 lần/ngày; có thể tăng liều lên đến 20 mg, uống 1 lần/ngày sau ít nhất 3 tuần.
Người lớnLiều thông thường10mg, uống 1 lần/ngày; có thể tăng liều lên đến 20 mg, uống 1 lần/ngày sau ít nhất 1 tuần.
Đợt trầm cảm nặng10 mg uống 1 lần/ngày; có thể tăng liều lên đến tối đa 20 mg, uống 1 lần/ngày. Thông thường tác dụng chống trầm cảm đạt được sau 2 - 4 tuần điều trị. Sau khi điều trị hết triệu chứng, tiếp tục điều trị củng cố ít nhất trong 6 tháng.
Điều trị chứng hoảng loạn có hoặc không có ám ảnh sợ khoảng trốngLiều ban đầu 5mg/ngày trong tuần đầu, sau đó tăng lên 10 mg/ngày. Tùy theo đáp ứng có thể tăng liều lên đến tối đa 20 mg, uống 1 lần/ngày.
Điều trị chứng lo âu xã hộiLiều thông thường 10mg, uống 1 lần/ ngày, trong khoảng 2 - 4 tuần các triệu chứng mới giảm. Tùy theo đáp ứng của người bệnh có thể giảm liều đến 5 mg/ngày hoặc tăng đến liều tối đa 20 mg/ngày. Điều trị duy trì trong khoảng 12 tuần để duy trì đáp ứng điều trị.
Điều trị chứng lo âu toàn thểLiều đầu tiên 10mg/ngày, tùy theo đáp ứng của người bệnh, có thể tăng lên đến tối đa 20 mg/ngày.
Điều trị chứng ám ảnh cưỡng bứcLiều đầu tiên 10mg/ngày, tùy theo đáp ứng của người bệnh, có thể tăng lên đến tối đa 20 mg/ngày. Cần điều trị thời gian đủ để đảm bảo hết triệu chứng. Phải đánh giá thường xuyên lợi ích điều trị và liều lượng điều trị.
Liều dùng ở người trên 65 tuổiLiều ban đầu bằng 1/2 liều thông thường khuyến cáo. Liều tối đa thấp hơn liều tối đa được khuyến cáo cho người lớn. Thông thường dùng 10 mg uống 1 lần/ngày.
Liều dùng ở bệnh nhân suy thậnSuy thận mức độ nhẹ và vừaKhông cần hiệu chỉnh liều.
Suy thận nặng (Clcr < 20 ml/phút)Thận trọng khi sử dụng.
Liều dùng ở bệnh nhân suy ganSuy gan nhẹ và vừa: Liều ban đầu 5mg/ngày, trong 2 tuần đầu, tùy theo đáp ứng có thể tăng đến 10 mg, uống 1 lần/ngày.
Người chuyển hóa chậm CYP2C19Liều ban đầu 5mg/ngày, trong 2 tuần đầu, tùy theo đáp ứng có thể tăng đến 10 mg, uống 1 lần/ngày.
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Thuốc uống vào buổi sáng/ tối cùng với bữa ăn hoặc trong bữa ăn
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Không sử dụng phối hợp với thuốc ức chế monoamin oxidase (IMAO) hoặc đã sử dụng IMAO liều cuối trong vòng 14 ngày.
  • \n
  • Không phối hợp với Pimozid.
  • \n
  • Không phối hợp với thuốc gây kéo dài khoảng QT.
  • \n
  • Quá mẫn với thành phần của thuốc.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Có thể gây ra Hội chứng serotonin hoặc phản ứng giống hội chứng an thần ác tính với biểu hiện lâm sàng gồm: sốt, tăng trương lực cơ, rối loạn thần kinh thực vật, gây rối loạn lên các biểu hiện sinh tồn như huyết áp, nhịp tim, thân nhiệt,...
  • \n
  • Thay đổi về tâm trí như kích động, hôn mê, hay ảo giác
  • \n
  • Rối loạn thần kinh thực vật như nhịp tim nhanh, huyết áp không ổn định, tăng thân nhiệt,..
  • \n
  • Rối loạn thần kinh- cơ: tăng phản xạ, động tác không biết phối hợp.
  • \n
  • Rối loạn tiêu hóa: nôn, buồn nôn, tiêu chảy.
  • \n
\n

Tương tác:

\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Không sử dụng Escitalopram với bất kỳ thuốc sau đâyConivaptan, Lobenguan 123I, IMAO, Xanh methylen, Pimozid, Tryptophan, Citalopram.
Thuốc tương tác ảnh hưởng tới dược lực họcNSAIDs, Aspirin \n \nCác thuốc tác động lên quá trình đông máu làm tăng nguy cơ chảy máu.
Thuốc tương tác ảnh hưởng tới dược động họcCác thuốc chuyển hóa nhờ enzym CYP2D6 Desipramin, Metoprolol \n \nThuốc chẹn beta-adrenergic  Metoprolol \n \nCác thuốc chống loạn thần \n \nCác thuốc đối kháng Dopamin \n \nCác thuốc kháng thụ thể 5-HT1 ( (Almotriptan, Electriptan, Frovatriptan, Naratriptan, Riratriptan, Sumatriptan, Zolmitriptan) \n \nThuốc kháng sinh Linezolid,Isoniazid.
Thuốc tăng độc tính, tăng tác dụngEscitalopram làm tăng tác dụng của các thuốcCác thuốc chẹn Alpha, Beta Thuốc chống đông, Thuốc chống trầm cảm (loại ức chế/đối kháng hấp thu serotonin chọn lọc), \n \nThuốc kháng tiểu cầu \n \nThuốc chống viêm giảm đau không steroid \n \nCác thuốc điều hòa serotonin \n \nThuốc tiêu huyết khối \n \nThuốc chống trầm cảm ba vòng \n \nThuốc đối kháng vitamin K.
Các thuốc làm tăng nồng độ EscitalopramEthyl alcohol, \n \nThuốc giảm đau nhóm opioid, \n \nThuốc chống loạn thần \n \nThuốc ức chế thần kinh trung ương \n \nThuốc ức chế CYP2C19, CYP3A4; \n \nCác thảo dược có tính chống đông/tính kháng tiểu cầu, \n \nLinezolid, kháng sinh nhóm macrolid \n \nIMAO \n \nMetoclopramid
Giảm tác dụngEscitalopram làm giảm tác dụng của các thuốcLobenguan I, loflupan I
Các thuốc làm giảm nồng độ EscitalopramCarbamazepin, các thuốc cảm ứng CYP2C19, CYP3A4; cyproheptadin, Deferasirox, thuốc chống viêm giảm đau không steroid, telaprevir, Tocilizumab.
Tương tác thức ănLàm tăng ức chế thần kinh trung ương.Rượu
Các loại thảo dượcLàm tăng ức chế thần kinh trung ươngCây nữ lang, cây Cava,.
\n

Lưu ý khi sử dụng:

\n
    \n
  • Có nguy cơ tăng mức độ trầm cảm, có ý định tự sắt.
  • \n
  • Hội chứng Serotonin.
  • \n
  • Tránh giảm liều đột ngột, cần giảm liều từ từ, quá trình này có thể kéo dài trong vài tuần hoặc hàng tháng.
  • \n
  • Thận trọng khi sử dụng trên bệnh nhân có tiền sử co giật.
  • \n
  • Thận trọng với bệnh nhân loạn thần.
  • \n
  • Thận trọng khi phối hợp thuốc.
  • \n
  • Lưu ý trên bệnh nhân có tình trạng rối loạn chuyển hóa hoặc đáp ứng huyết động học.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Chưa có báo cáo về kết quả sử dụng trên phụ nữ có thai và cho con bú. Cần cân nhắc lợi ích/ nguy cơ đối với mẹ và bé.
  • \n
\n

 Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Triệu chứng: co giật, hôn mê, hạ huyết áp, mất ngủ,... có thể suy thận cấp.
  • \n
  • Xử lý : thở oxy, rửa dạ dày và sử dụng than hoạt. Theo dõi tình trạng tim mạch và các chỉ số sinh tồn. Hiện nay chưa có thuốc điều trị đặc hiệu quá liều Escitalopram.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp mặt trời chiếu vào sản phẩm.
  • \n
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này