Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Eprex Prefill 4000IU Janssen (6 ống) - Thuốc tiêm điều trị thiếu máu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Eprex Prefill 4000IU Janssen (6 ống) - Thuốc tiêm điều trị thiếu máu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêm, dịch truyền
Quy cáchHộp 6 ống
Xuất xứThụy Sĩ
Quy cáchHộp 6 ống
Số đăng kýQLSP-975-16
Nhà sản xuấtJanssen
Dạng bào chếDung dịch để tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn
Hàm lượng4000IU
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Epoetin alfa: 4000iu.
  • \n
\n
\n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • \n

    Hỗ trợ điều trị cho các bệnh nhân đang bị thiếu máu do suy thận mạn.

    \n
  • \n
  • \n

    Hỗ trợ điều trị và dự phòng cho người gặp tình trạng thiếu máu ở bệnh nhân ung thư.

    \n
  • \n
  • \n

    Hỗ trợ điều trị cho bệnh nhân bị thiếu máu do sử dụng zidovudine điều trị HIV.

    \n
  • \n
\n

Đối tượng sử dụng:

\n
    \n
  • \n

    Người trưởng thành và trẻ em mắc bệnh kể trên nhận được chỉ định của bác sĩ.

    \n
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • \n

    Người bệnh có tiền sử dị ứng hoặc quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

    \n
  • \n
\n

Liều dùng:

\n
    \n
  • Liều dùng điều trị cho bệnh nhân suy thận mạn:
  • \n
  • Liều khởi đầu: 50 IU/ kg, mỗi tuần dùng 2-3 lần. Tùy vào tình trạng bệnh nhân có thể sử dụng liều 75 IU/kg, tiêm 2-3 lần trong tuần. Cần điều trị trong khoảng thời gian tối thiểu là 4 tuần.
  • \n
  • Liều duy trì ở người lớn: 25-200 IU/kg, mỗi tuần dùng 2-3 lần
  • \n
  • Liều duy trì ở trẻ em: 9.5-11g/dL, mỗi tuần dùng 2-3 lần
  • \n
  • Liều dùng điều trị cho bệnh nhân ung thư
  • \n
  • Liều khởi đầu: 150 IU/ kg, mỗi tuần dùng 3 lần. Cần điều trị trong khoảng thời gian tối thiểu là 4 tuần.
  • \n
  • Liều duy trì ở người lớn: 300 IU/kg, mỗi tuần dùng 3 lần. Cần điều trị trong khoảng thời gian tối thiểu là 4 tuần.
  • \n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Thuốc được bào chế dạng dung dịch tiêm nên bệnh nhân sử dụng thuốc bằng đường tiêm dưới da hoặc tiêm tĩnh mạch.
  • \n
  • Tiêm IV qua kim fistule hoặc bầu tĩnh mạch ở bệnh nhân lọc máu.
  • \n
  • Trong quá trình sử dụng thuốc, người bệnh cần tuân theo hướng dẫn chỉ định của bác sĩ, không tự ý điều chỉnh liều dùng thuốc để đạt được mong muốn của bản thân.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • \n

    Người bệnh khi sử dụng thuốc cần chú ý một số trường hợp như sau:

    \n
  • \n
  • \n

    Cẩn trọng với bệnh nhân tăng huyết áp.

    \n
  • \n
  • Thận trọng với bệnh nhân có tiền sử động kinh, co giật.
  • \n
  • \n

    Thận trọng khi điều trị bằng thuốc này với bệnh nhân có vấn đề tim mạch như suy tim sung huyết, đau tim, suy tim, đột quỵ

    \n
  • \n
  • \n

    Lưu ý khi sử dụng thuốc với người mắc chứng huyết khối hoặc có nguy cao cao có khối máu đông.

    \n
  • \n
  • \n

    Không tự ý điều chỉnh liều khi chưa có sự đồng ý của bác sĩ điều trị và bác sĩ tư vấn.

    \n
  • \n
  • \n

    Khi người bệnh xuất hiện triệu chứng của quá liều thì đưa tới cơ sở ý tế gần nhất đề điều trị.

    \n
  • \n
  • \n

    Bệnh nhân chỉ ngừng dùng sản phẩm khi hết đơn của bác sĩ hoặc được bác sĩ đồng ý.

    \n
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • \n

    Tăng huyết áp

    \n
  • \n
  • \n

    Nhức đầu, mệt mỏi

    \n
  • \n
  • \n

    Đau nhức cơ xương khớp

    \n
  • \n
  • \n

    Buồn nôn, nôn, tiêu chảy

    \n
  • \n
  • \n

    Hồng ban đa dạng, sưng phù, khó thở

    \n
  • \n
  • \n

    Choáng váng, ngất xỉu

    \n
  • \n
  • \n

    Da nhợt nhạt, xuất huyết không rõ nguyên nhân

    \n
  • \n
  • \n

    Động kinh, co giật

    \n
  • \n
  • \n

    Tăng huyết áp đột ngột

    \n
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • \n

    Trong quá trình sử dụng thuốc, có thể xảy ra hiện tượng cạnh tranh hoặc tương tác giữa thuốc Eprex với thức ăn hoặc các thuốc, thực phẩm chức năng khác.

    \n
  • \n
  • \n

    Trong thời gian điều trị, bệnh nhân cần hạn chế tối đa các loại thức ăn hay đồ uống có chứa cồn hoặc chất kích thích.

    \n
  • \n
  • Bệnh nhân nên liệt kê đầy đủ các thuốc điều trị, vitamin, thảo dược, viên uống hỗ trợ và thực phẩm chức năng mình đang sử dụng trong thời gian gần đây để bác sĩ, dược sĩ có thể biết và tư vấn chính xác tránh các tương tác thuốc không có lợi cho bệnh nhân.
  • \n
\n
\n
    \n
  • Bảo quản ở nhiệt độ từ 20oC đến 80oC trong tủ lạnh trong bao bì đóng gói ban đầu, không để ngăn đá. Không để đông lạnh hoặc rung lắc.
  • \n
  • Giữ nguyên ống tiêm trong hộp thuốc để tránh ánh sáng.
  • \n
  • Ống tiêm Eprex đang dùng hoặc dự định dùng có thể được giữ ở nhiệt độ phòng (không quá 250C) trong thời gian tối đa 7 ngày.
  • \n
\n
\n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này