Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Eprex Prefill 2000IU Janssen (6 ống) - Thuốc tiêm điều trị thiếu máu
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Eprex Prefill 2000IU Janssen (6 ống) - Thuốc tiêm điều trị thiếu máu

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêm, dịch truyền
Quy cáchHộp 6 ống
Xuất xứThụy Sĩ
Quy cáchHộp 6 ống
Số đăng kýQLSP-971-16
Nhà sản xuấtJanssen
Dạng bào chếDung dịch để tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn
Hàm lượng2000IU
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Epoetin alfa: 2000iu
  • \n
\n

Công dụng:

\n
    \n
  • Thiếu máu do suy thận mạn ở bệnh nhi & người lớn thẩm phân máu, thẩm phân phúc mạc & người lớn tiền thẩm phân; ung thư có hóa trị không phải dạng tủy bào; nhiễm HIV được điều trị bằng zidovudin.
  • \n
  • Tạo điều kiện cho quá trình lấy máu tự thân tiền phẫu thuật & làm giảm nguy cơ phải truyền máu dị thân
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Suy thận mạn: 50 IU/kg x 2-3 lần/tuần, tiêm IV qua kim fistule hoặc bầu tĩnh mạch ở bệnh nhân lọc máu, nếu cần có thể tăng thêm: 25 IU/kg/liều, tiêm 2-3 lần/tuần trong khoảng thời gian ít nhất 4 tuần cho tới khi đạt được Hb đích; duy trì: 25-100 IU/kg x 2-3 lần/tuần nhằm duy trì Hb 10-12g/dL (người lớn) & 9.5-11g/dL (trẻ em); chưa chạy thận & bệnh nhân thẩm phân phúc mạc: tiêm SC.
  • \n
  • Ung thư: 150 IU/kg x 3 lần/tuần, tiêm SC; sau 4 tuần, nếu Hb tăng < 1g/dL, nên tăng liều lên 300 IU/kg x 3 lần/tuần; sau 4 tuần, nếu Hb tăng < 1g/dL nên ngưng điều trị. Duy trì Hb ở mức 12g/dL.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Sản phẩm thuốc Eprex 2000iu hầu như không xảy ra tương tác khi sử dụng kèm các sản phẩm khác bởi thành phần của thuốc Eprex 2000iu là những hoạt chất khá lành tính với bệnh nhân.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Mẫn cảm với các thành phần của thuốc
  • \n
  • Tăng huyết áp không kiểm soát được.
  • \n
  • Bất sản nguyên hồng cầu
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • Nguy cơ tăng huyết áp, huyết khối mạch máu,
  • \n
  • Bệnh nhân có tiền sử động kinh, bệnh gút, rối loạn chuyển hóa porphyrin cần thận trọng khi dùng thuốc
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\n
    \n
  • Buồn nôn, tiêu chảy, nôn ói; ớn lạnh, bệnh giống cúm, phản ứng nơi tiêm, sốt, phù ngoại vi; tăng kali máu; đau khớp, đau xương, đau cơ, đau các đầu chi; co giật, đau đầu; ho, nghẽn đường hô hấp; phát ban; huyết khối và thuyên tắc, huyết khối tĩnh mạch sâu, huyết khối, tăng huyết áp.
  • \n
  • Rất hiếm: Bất sản nguyên hồng cầu do kháng thể kháng Erythropoietin, tăng tạo tiểu cầu
  • \n
\n

Xử trí khi quên liều

\n
    \n
  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.
  • \n
\n
\n

Xử trí khi quá liều

\n
    \n
  • Nếu có bất kì phản ứng phụ nào như nôn mửa, đau bụng hay nổi mẩn nhiều phải lập tức đưa bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất kiểm tra và cấp cứu.
  • \n
\n

Phụ nữ có thai và cho con bú có dùng thuốc Eprex 2000iu được không?

\n
    \n
  • Phụ nữ có thai nên thận trọng khi sử dụng sản phẩm vì chưa có nghiên cứu về tác hại của sản phẩm đối với cả mẹ và thai nhi. Chỉ sử dụng sản phẩm khi được bác sĩ chỉ định.
  • \n
  • Không có nghiên cứu về sự ảnh hưởng của thuốc đối với bà mẹ đang cho con bú.
  • \n
\n

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

\n
    \n
  • Sản phẩm không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
  • \n
\n
\n

Bảo quản:

\n
\n
    \n
  • Bảo quản lạnh ở 2 - 8°C trong bao bì gốc để tránh ánh sáng, không để đông đá.
  • \n
\n
\n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này