Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Enoclog 20mg Rivaroxaban - Dự phòng đột quỵ và thuyên tắc mạch
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Enoclog 20mg Rivaroxaban - Dự phòng đột quỵ và thuyên tắc mạch

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcTim mạch
Quy cáchHộp 03 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 03 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-35425-21
Nhà sản xuấtAn Thiên
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng20mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Tên thuốc

\nEnoclog 20 mg. \n \n
\n

Thành phần, hàm lượng

\n
    \n
  • Hoạt chất: Rivaroxaban 20 mg/viên.
  • \n
  • Tá dược: vừa đủ 1 viên nén bao phim (xem chi tiết trong tờ HDSD).
  • \n
\n
\n

Chỉ định

\n
    \n
  • Phòng đột quỵ và thuyên tắc hệ thống ở bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim (non‑valvular AF).
  • \n
  • Điều trị Huyết khối tĩnh mạch sâu (DVT) và/hoặc Thuyên tắc phổi (PE), bao gồm phòng ngừa tái phát.
  • \n
  • Phòng DVT sau phẫu thuật thay khớp háng/gối (liều thường 10 mg; nêu để đầy đủ phổ chỉ định của hoạt chất – liều 20 mg không dùng cho chỉ định này).
  • \n
\n
\n

Công dụng

\nRivaroxaban là DOAC ức chế trực tiếp yếu tố Xa của hệ thống đông máu, làm giảm hình thành thrombin và cục máu đông trong mạch, nhờ đó giảm nguy cơ đột quỵ ở rung nhĩ và điều trị/phòng ngừa DVT-PE. \n \n
\n

Liều dùng

\n
    \n
  • Rung nhĩ không do van20 mg x 1 lần/ngày cùng bữa ăn. Nếu Clcr 15–49 ml/phút: cân nhắc 15 mg x 1 lần/ngàyClcr <15 ml/phút: không khuyến cáo.
  • \n
  • Điều trị DVT/PE15 mg x 2 lần/ngày trong 21 ngày, sau đó 20 mg x 1 lần/ngày. Thời gian điều trị theo nguy cơ.
  • \n
  • Phòng DVT sau thay khớp: thường 10 mg x 1 lần/ngày (không dùng 20 mg cho chỉ định này trừ khi bác sĩ yêu cầu).
  • \n
  • Quên liều: phác đồ 1 lần/ngày: dùng ngay khi nhớ, bỏ qua nếu gần liều sau; không gấp đôi. Phác đồ 2 lần/ngày (giai đoạn đầu DVT/PE): có thể dùng 2 viên 15 mg cùng lúc để đảm bảo tổng liều ngày theo hướng dẫn chuyên môn.
  • \n
\n
\n

Cách dùng

\n
    \n
  • Dùng đường uống. Liều 20 mg phải dùng cùng bữa ăn để tối ưu hấp thu.
  • \n
  • Nuốt nguyên viên; không tự ý nghiền/bẻ nếu không có chỉ định.
  • \n
  • Dùng vào cùng thời điểm mỗi ngày để đảm bảo nồng độ ổn định.
  • \n
\n
\n

Chống chỉ định

\n
    \n
  • Mẫn cảm với rivaroxaban hoặc bất kỳ tá dược nào.
  • \n
  • Chảy máu đang tiến triển hoặc nguy cơ chảy máu cao (xuất huyết nội sọ, loét tiêu hóa tiến triển…).
  • \n
  • Bệnh gan kèm rối loạn đông máu và nguy cơ chảy máu đáng kể.
  • \n
  • Thai kỳ/cho con bú: chống chỉ định do nguy cơ chảy máu và thiếu dữ liệu an toàn.
  • \n
  • Clcr < 15 ml/phút hoặc chạy thận: không khuyến cáo.
  • \n
\n
\n

Dạng bào chế

\nViên nén bao phim uống. \n \n
\n

Quy cách đóng gói

\nHộp 3 vỉ x 10 viên. \n \n
\n

Tên cơ sở sản xuất

\nCông ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên. \n \n
\n

Nước sản xuất

\nViệt Nam. \n \n
\n

Số giấy đăng ký lưu hành

\nVD-35425-21. \n \n
\n

Lưu ý khi sử dụng

\n
    \n
  • Theo dõi chảy máu: bầm tím, chảy máu cam, nước tiểu sẫm/đỏ, phân đen, ho ra máu, đau đầu dữ dội.
  • \n
  • Thủ thuật/phẫu thuật: có thể cần ngừng thuốc tạm thời; tuân thủ hướng dẫn bác sĩ.
  • \n
  • Không ngừng đột ngột nếu không có chỉ định vì tăng nguy cơ huyết khối.
  • \n
  • Hạn chế rượu và thuốc lá; kiểm soát bệnh nền.
  • \n
\n
\n

Dược lực học

\nỨc chế trực tiếp, chọn lọc yếu tố Xa (tự do và trong phức hợp), giảm tạo thrombin và cục máu đông; tác dụng liên quan liều trên PT nhưng không yêu cầu theo dõi thường quy. \n \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Hấp thu: liều 20 mg cần dùng với thức ăn để tăng hấp thu.
  • \n
  • Phân bố: gắn protein ~92–95%.
  • \n
  • Chuyển hóaCYP3A4/5CYP2J2, cơ chất P‑gp/BCRP.
  • \n
  • Thải trừ: qua thận và phân; t1/2 5–13 giờ.
  • \n
\n
\n

Tương tác thuốc

\n
    \n
  • Ức chế mạnh CYP3A4 + P‑gp (ketoconazole, itraconazole, ritonavir…): tăng nồng độ → chảy máu.
  • \n
  • Cảm ứng mạnh CYP3A4/P‑gp (rifampicin, carbamazepine, phenytoin, St. John’s wort): giảm hiệu quả.
  • \n
  • Thuốc ảnh hưởng cầm máu (NSAID, aspirin, clopidogrel, SSRI/SNRI, heparin/warfarin/DOAC khác): tăng nguy cơ chảy máu.
  • \n
\n
\n

Thận trọng khi sử dụng

\n
    \n
  • Đánh giá chức năng gan/thận định kỳ.
  • \n
  • Theo dõi chảy máu tiêu hóa; cân nhắc bảo vệ dạ dày khi nguy cơ cao.
  • \n
  • Không dùng cho van tim cơ học/hẹp hai lá nặng (theo khuyến cáo chuyên môn).
  • \n
\n
\n

Quá liều và xử trí

\nChảy máu là biến cố chính. Xử trí hỗ trợ: nén ép, truyền máu/chế phẩm, than hoạt nếu mới uống. Cân nhắc andexanet alfa (nếu sẵn) hoặc PCC 4 yếu tố trong trường hợp đe dọa tính mạng. Thẩm tách máu không hiệu quả. \n \n
\n

Hạn dùng

\nHạn dùng in trên bao bì. Bảo quản: nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ theo khuyến cáo; giữ trong bao bì gốc; không dùng nếu viên biến dạng, ẩm mốc, đổi màu hoặc quá hạn. \n \n
\n

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

\n
\n
\n \nCó cần xét nghiệm INR khi dùng Enoclog? \n \nKhông. DOAC không cần theo dõi INR như warfarin; bác sĩ có thể kiểm tra chức năng thận/gan khi cần. \n \n
\n
\n \nNếu bỏ quên liều thì sao? \n \nPhác đồ 1 lần/ngày: dùng ngay khi nhớ; gần liều sau thì bỏ qua. Không gấp đôi liều. \n \n
\n
\n \nUống rượu có sao không? \n \nKhông khuyến cáo do tăng nguy cơ chảy máu và té ngã. \n \n
\n
\n \nThuốc có giải độc không? \n \nAndexanet alfa (nếu sẵn có) hoặc PCC 4 yếu tố có thể dùng trong chảy máu nặng theo phác đồ bệnh viện. \n \n
\n
\n
 
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này