Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Enhertu 100mg - Điều trị ung thư
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Enhertu 100mg - Điều trị ung thư

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc ung thư, u bướu
Quy cáchHộp 1 lọ 100mg
Xuất xứAnh
Quy cáchHộp 1 lọ 100mg
Nhà sản xuấtDaiichi Sankyo
Dạng bào chếBột đông khô pha tiêm
Hàm lượng100mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

Thành phần:

\n
    \n
  • Trastuzumab Deruxtecan: 100mg
  • \n
\n

Chỉ định:

\n
    \n
  • Ung thư vú di căn HER2+
  • \n
  • Ung thư vú di căn HER2-thấp
  • \n
  • Khối u rắn di căn dương tính với HER2 (IHC 3+).
  • \n
  • Ung thư dạ dày tiến triển HER2+
  • \n
  • Ung thư phổi di căn đột biến HER2.
  • \n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Liều dùng thông thường cho người lớn Ung thư vú di căn không thể cắt bỏ hoặc khối u rắn di căn dương tính với HER2 (IHC 3+): 5,4 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 3 tuần (chu kỳ 21 ngày)
  • \n
  • Liều dùng thông thường cho người lớn mắc bệnh ung thư phổi không tế bào nhỏ (NSCLC) đột biến HER2 không thể cắt bỏ hoặc di căn: 5,4 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 3 tuần (chu kỳ 21 ngày)
  • \n
  • Liều dùng thông thường cho người lớn mắc bệnh ung thư dạ dày di căn hoặc tiến triển tại chỗ: 6,4 mg/kg dùng mỗi 3 tuần (chu kỳ 21 ngày).
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\n
    \n
  • Không dùng thuốc Enhertu 100mg cho người có bất cứ mẫn cảm nào với các thành phần của thuốc.
  • \n
\n

Tác dụng phụ:

\nTác dụng phụ thường gặp của Enhertu: \n
    \n
  • Rụng tóc
  • \n
  • Buồn nôn, nôn
  • \n
  • Chán ăn
  • \n
  • Tiêu chảy
  • \n
  • Táo bón
  • \n
  • Ho, sốt
  • \n
  • Mệt mỏi
  • \n
  • Số lượng tế bào máu thấp
  • \n
  • Nồng độ Kali thấp
  • \n
  • Xét nghiệm chức năng gan bất thường.
  • \n
\nTác dụng phụ nghiêm trọng của Enhertu \n
    \n
  • Tức ngực, thở khò khè
  • \n
  • Ho, khó thở
  • \n
  • Nhịp tim đập mạnh
  • \n
  • Sốt, mệt mỏi
  • \n
  • Tăng cân đột ngột
  • \n
  • Sưng ở cẳng chân
  • \n
  • Cảm giác choáng váng
  • \n
  • Số lượng tế bào máu thấp
  • \n
  • Chóng mặt
  • \n
  • Nồng độ kali thấp
  • \n
  • Táo bón.
  • \n
\n

Tương tác:

\n
    \n
  • Hiện tại nếu dùng thuốc Enhertu với ritonavir, chất ức chế OATP1B, CYP3A và P-gp, hoặc với Itraconazole, chất ức chế mạnh CYP3A sẽ không gây ảnh hưởng đến thuốc Enhertu.
  • \n
\n

Lưu ý và thận trọng:

\n
    \n
  • Trước khi dùng Enhertu bạn nên báo với bác sĩ các thuốc đang sử dụng trước đó và tình trạng sức khoẻ bản thân.
  • \n
  • Nên chắc chắn không mang thai trước khi sử dụng Enhertu
  • \n
  • Enhertu có thể làm suy giảm hệ thống miễn dịch và có thể bị nhiễm trùng, dễ chảy máu hơn
  • \n
  • Enhertu có thể gây ra các tác dụng phụ nghiêm trọng hoặc đe dọa tính mạng đối với tim hoặc phổi.
  • \n
\n

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

\n
    \n
  • Enhertu có thể gây hại cho thai nhi nếu mẹ hoặc cha đang sử dụng thuốc này.
  • \n
  • Phụ nữ đang có thai hoặc đang cho con bú; không dùng Enhertu. Nếu bà mẹ cho con bú dùng Enhertu thì nên ngừng việc cho con bú lại.
  • \n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nên để Enhertu 100mg ở nơi khô ráo
  • \n
  • Tránh để ánh sáng chiếu trực tiếp vào Enhertu 100mg
  • \n
  • Bảo quản Enhertu trong tủ lạnh (2°C - 8°C).
  • \n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này