

FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG
Egudin 10mg - Điều trị hội chứng bàng quang tăng hoạt động
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ
Thông tin vận chuyển
Giao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
FREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêu hóa, gan mật |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Số đăng ký | QLĐB-680-18 |
| Nhà sản xuất | Medisun |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hàm lượng | 10mg |
| Thuốc cần kê toa | Có |
Mô tả sản phẩm
Thành phần:
\n-
\n
- Solifenacin Succinat: 10 mg. \n
Công dụng:
\n-
\n
- Thuốc được sử dụng để điều trị cho bệnh nhân bị tiểu không tự chủ, tiểu són hoặc nhiều lần ở bệnh nhân bị chẩn đoán là mắc chứng bàng quang tăng hoạt. \n
Cách dùng:
\n-
\n
- Người trưởng thành: Liều khuyến cáo là 5mg/lần x 1 lần/ngày. Trong trường hợp dùng liều 5mg được dung nạp tốt nhưng vẫn chưa đạt được hiệu quả điều trị thì có thể tăng lên 10mg/ngày. \n
- Trẻ em: Độ an toàn cũng như hiệu quả ở trẻ em vẫn chưa được thiết lập, do đó không khuyến khích sử dụng thuốc này cho trẻ em. \n
- Bệnh nhân suy thận: Ở bệnh suy thận mức độ nhẹ à trung bình thì không cần thiết điều chỉnh liều dùng cũng như khoảng cách giữa các liều. Với bệnh nhân bị suy thận mức độ nặng thì liều dùng không được vượt quá 5mg. \n
- Người bị suy gan: Với bệnh nhân bị suy gan thể nhẹ thì không cần điều chỉnh liều. Đối với người bị suy giảm chức năng gan trung bình thì liều dùng không được vượt quá 5mg. \n
- Người đang sử dụng các thuốc ức chế mạnh hệ CYP3A4: Dùng không quá 5mg/ngày. \n
- Cách dùng: Nuốt nguyên viên với nước, có thể dùng trước hay sau ăn đều được. \n
Chống chỉ định:
\n-
\n
- Chống chỉ định cho bệnh nhân bị bí tiểu hoặc bị ứ dịch ở dạ dày. \n
- Không dùng cho người bị Glaucoma góc hẹp nhưng không được kiểm soát. \n
- Bệnh nhân bị suy gan mức độ nặng hoặc nghiêm trọng. \n
- Chống chỉ định cho người có tiền sử quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc. \n
Tác dụng phụ:
\n| Hệ cơ quan | \nRất thường gặp | \nThường gặp | \nÍt gặp | \nHiếm gặp | \nRất hiếm gặp | \nChưa rõ tần suất | \n
| Nhiễm trùng và ký \nsinh trùng | \n\n | \n | Nhiễm trùng đường tiết niệu, viêm bàng quang | \n\n | \n | \n |
| Rối loạn hệ miễn \ndịch | \n\n | \n | \n | \n | \n | Phản ứng phản vệ nghiêm trọng | \n
| Rối loạn chuyển hóa và sinh dưỡng | \n\n | \n | \n | \n | \n | Chán ăn, tăng lượng Kali huyết | \n
| Rối loạn tâm thần | \n\n | \n | \n | \n | Ảo giác và rối loạn thần kinh | \nMê sảng | \n
| Rối loạn hệ thần kinh | \n\n | \n | Tình trạng buồn ngủ hoặc rối loạn vị giác | \nChóng mặt, nhức đầu | \n\n | \n |
| Rối loạn mắt | \n\n | Nhìn mờ | \nKhô mắt | \n\n | \n | Glocuma góc đóng | \n
| Rối loạn nhịp tim | \n\n | \n | \n | \n | \n | Xoắn đỉnh, kéo dài khoảng QT, đánh trống ngực | \n
| Rối loạn hô hấp ngực và tâm thất | \n\n | \n | \n | \n | \n | Khó phát âm | \n
| Rối loạn đường tiêu hóa | \nKhô miệng | \nTáo bón hoặc buồn nôn | \nTrào ngược, khô họng | \nTắc nghẽn ở đại tràng, táo bón hoặc phân rắn | \n\n | Liệt ruột | \n
| Rối loạn hệ thống gan mật | \n\n | \n | \n | \n | \n | Rối loạn chức năng gan, các chỉ số xét nghiệm gan có bất thường | \n
| Các phản ứng trên da và các mô dưới da | \n\n | \n | Khô da | \nNgứa, ban đỏ | \nBan đỏ đa dạng, mày đay | \nViêm da tróc vảy | \n
Tương tác thuốc:
\n| Thuốc | \nTương tác | \n
| Thuốc chuyển hoá bởi hệ cytochrom P450 | \nLàm gia thay đổi dược động học của Solifenacin | \n
| Ketoconazol | \nKhông dùng quá liều 5mg Solifenacin/ngày, do khi phối hợp đồng thời với Ketoconazol có thể làm thay đổi các chỉ số dược động học của Ketoconazol | \n
| Thuốc tránh thai đường uống | \nDùng đồng thời không có ảnh hưởng đáng kể đến nồng độ huyết tương của thuốc tránh thai kết hợp | \n
| Warfarin | \nDùng đồng thời không ảnh hưởng đến dược động học của Warfarin | \n
| Digoxin | \nDùng đồng thời không ảnh hưởng đến dược động học của Digoxin | \n
Lưu ý và thận trọng:
\n-
\n
- Tình trạng phù mặt, môi, lưỡi hoặc thanh quản đã được báo cáo trong thời gian dùng thuốc. Tình trạng phù mạch kết hợp với phù đường hô hấp có thể đe dọa đến tính mạng của bệnh nhân. Trong trường hợp xuất hiện tình trạng phù đầu lưỡi hầu họng hoặc thanh quản thì cần ngừng việc sử dụng thuốc, đồng thời có những biện pháp thích hợp để bảo vệ đường hô hấp cho bệnh nhân. \n
- Ở những bệnh nhân có tình trạng phản vệ cần ngừng việc dùng thuốc và có các biện pháp điều trị thích hợp. \n
- Các tác dụng kháng Cholinergic bất lợi đã được báo cáo bao gồm chóng mặt, ảo giác chóng mặt hoặc lú lẫn. Do đó bệnh nhân cần được theo dõi các dấu hiệu bất thường một cách sát xao. \n
- Thận trọng khi dùng thuốc ở bệnh nhân bị nghẽn bàng quang do có thể gây ra tình trạng bí tiểu. \n
- Người đang điều trị Glaucoma góc hẹp. \n
- Người có tiền sử bị kéo dài khoảng QT hoặc bệnh nhân đang dùng thuốc kiểm soát tình trạng này. \n
- Đặc biệt lưu ý khi dùng cho bệnh nhân bị suy giảm chức năng gan hoặc thận. \n
Lưu ý cho phụ nữ có thai và bà mẹ đang cho con bú
\n-
\n
- Thai phụ: Chưa có nghiên cứu đầy đủ khi dùng thuốc trên thai phụ, do đó chỉ được dùng thuốc trừ khi lợi ích vượt xa nguy cơ rủi ro tiềm ẩn. \n
- Bà mẹ cho con bú: Các nghiên cứu trên động vật cho thấy thuốc có thể bài tiết được qua sữa do đó tránh dùng thuốc trong giai đoạn này. \n
Xử trí khi quá liều
\n-
\n
- Khi có bệnh nhân có các dấu hiệu bất thường có nghi ngờ là do sử dụng Egudin 10 quá liều thì cần ngừng việc sử dụng thuốc, đưa bệnh nhân đến ngay cơ sở y tế để được hỗ trợ y tế kịp thời. \n
Bảo quản:
\n-
\n
- Bảo quản thuốc ở nơi cao ráo và thoáng mát, tránh ánh sáng mặt từ mặt trời, nhiệt độ duy trì dưới 30 độ C. \n
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này