Logogrid_viewDanh mụcexpand_more
Egodinir 300 Amvi (10 Viên) - Điều trị viêm họng, viêm phổi cấp
FREESHIP XTRA30 NGÀY ĐỔI TRẢCHÍNH HÃNG

Egodinir 300 Amvi (10 Viên) - Điều trị viêm họng, viêm phổi cấp

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)|Đã bán 0
Hết hàng (Tồn: 0)|Đã bán 0 trong 30 ngày
Liên hệ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến P. Hạnh Thông, Hồ Chí Minh
local_shipping
Giao Chủ Nhật
Ngày 19/07: 20.000đ 30.000đ
local_offerFREESHIP XTRA Freeship 15k đơn từ 45k, Freeship 30k đơn từ 100k

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hô hấp
Quy cáchHộp 1 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam
Quy cáchHộp 1 vỉ x 10 viên
Số đăng kýVD-19838-13
Nhà sản xuấtAmvipharm
Dạng bào chếViên nang cứng
Hàm lượng300mg
Thuốc cần kê toa

Mô tả sản phẩm

\n

Thành phần:

\n
\n
\n
    \n
  • Cefdinir: 300mg
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n

Công dụng:

\nThuốc Egodinir 300 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Điều trị viêm họng, amidan. \nViêm phổi cấp và các đợt cấp của viêm phế quản mãn tính. \nViêm tai giữa cấp tính.
  • \n
  • Viêm xoang.
  • \n
  • Nhiễm khuẩn da không biến chứng và cấu trúc da.
  • \n
\n

Dược lực học

\n
    \n
  • Cefdinir là một kháng sinh bán tổng hợp dùng đường uống, họ cephalosporin, thế hệ 3. Tác động kháng khuẩn của cefdinir là ức chế sự tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Phổ kháng khuẩn của cefdinir rất rộng, bao gồm staphylococcus aureus, streptococcus pneumoniae, streptococcus pyogenes (gây viêm họng), haemophilus influenzae, moraxella catarrhalis, E. coli, klebsiella và proteus mirabilis. Tác động kháng staphylococcus và streptococcus mạnh hơn cefixime nhưng tác động kháng hemophilus và klebsiella yếu hơn, cefdinir không có tác dụng trên pseudomonas.
  • \n
\n

Dược động học

\n
    \n
  • Cefdinir được hấp thu qua đường dạ dày – ruột, nồng độ đỉnh trong huyết thanh đạt được sau 2 – 4 giờ. Sinh khả dụng vào khoảng 16 – 25%.
  • \n
  • Thuốc được phân bố rộng khắp các mô trong cơ thể và khoảng 60 – 70% gắn kết với protein huyết tương.
  • \n
  • Cefdinir gần như không bị chuyển hóa và được bài tiết ở thận với thời gian bán hủy 1,7 giờ.
  • \n
\n
\n

Cách dùng:

\n
    \n
  • Dùng đường uống. Uống cách xa bữa ăn.
  • \n
\n

Liều dùng:

\n \n \n \n \n \n \n
\n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
Các loại nhiễm khuẩnNgười lớn và trẻ em 13 tuổi trở lênTrẻ 6 tháng đến 12 tuổiThời gian điều trị
Viêm phổi \nNhiễm khuẩn da và cấu trúc300mg mỗi 12 giờ x 2 lần7mg/kg mỗi 12 giờ x 2 lần10 ngày
Đợt cấp, viêm phế quản mạn, viêm tai giữa cấp, viêm họng, viêm amidan300mg mỗi 12 giờ7mg/kg mỗi 12 giờ5 – 10 ngày
hoặc 600mg mỗi 24 giờhoặc 14mg/kg mỗi 24 giờ
Viêm xoang cấp300mg mỗi 12 giờ hoặc7mg/kg mỗi 12 giờ10 ngày
600mg mỗi 24 giờhoặc 14mg/kg mỗi 24 giờ
Trẻ em nặng trên 43kg: Liều tối đa không quá 600mg/ngày.
Liều cho người suy thận: Phải giảm liều tùy theo mức độ suy thận. \nNgười lớn và trẻ em trên 13 tuổi: Đối với người bệnh có độ thanh thải creatinin ít hơn 30ml/phút: Dùng liều duy nhất 300mg/ngày. \nTrẻ em dưới 13 tuổi và đối với người bệnh có độ thanh thải creatinin ít hơn 30ml/phút: Dùng liều duy nhất 7mg/kg/ngày.
\n
\nLưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế. \n

Làm gì khi dùng quá liều?

\nTriệu chứng \n
    \n
  • Buồn nôn, nôn, đau thượng vị, tiêu chảy, co giật,…
  • \n
\nXử trí \n
    \n
  • Thẩm tách máu.
  • \n
  • Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
  • \n
\n

Làm gì khi quên 1 liều?

\n
    \n
  • Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.
  • \n
\n
\n
\n

Tác dụng phụ:

\n
\n
    \n
  • Khi sử dụng thuốc Egodinir 300, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
  • \n
  • Tác dụng phụ thuờng gặp nhất là tiêu chảy hoặc phân lỏng, nôn, đau bụng, buồn nôn.
  • \n
  • Các tác dụng phụ hiếm gặp bao gồm các xét nghiệm gan bất thường và phản ứng dị ứng. Cefdinir có thể làm sai lệch các kết quả xét nghiệm đường trong nước tiểu.
  • \n
\nHướng dẫn cách xử trí ADR \n
    \n
  • Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
  • \n
\n
\n
\n
\n
\n

Lưu ý:

\n
    \n
  • Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
  • \n
\n

Chống chỉ định:

\nThuốc Egodinir 300 chống chỉ định trong các trường hợp sau: \n
    \n
  • Dị ứng với kháng sinh nhóm cephalosporin.
  • \n
\n

Thận trọng khi sử dụng:

\n
    \n
  • Bệnh nhân dị ứng với penicillin.
  • \n
  • Bệnh nhân suy thận.
  • \n
  • Sử dụng lúc có thai: Chỉ sử dụng thuốc trong thời kỳ có thai nếu thật cần thiết và phải theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
  • \n
\n

Thời kỳ mang thai 

\n
    \n
  • Chưa có số liệu nghiên cứu đầy đủ về mức độ an toàn khi dùng cefdinir trên người mang thai. Vì các nghiên cứu trên động vật không phải luôn luôn dự đoán đáp ứng trên người, do đó cefdinir chỉ nên dùng khi thật cần thiết.
  • \n
\n

Thời kỳ cho con bú

\n
    \n
  • Uống liều đơn 600mg/ngày không tìm thấy cefdinir trong sữa mẹ. Tuy nhiên, nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng trong thời gian cho con bú.
  • \n
\n

Tương tác thuốc:

\n
    \n
  • Các thuốc kháng acid: Dùng đồng thời với cefdinir sẽ làm giảm sự hấp thu cefdinir. Cefdinir phải được uống trước hoặc sau khi uống thuốc kháng acid ít nhất 2 giờ.
  • \n
  • Probenecid: Ức chế sự bài tiết Cefdinir ở thận. Probenecid làm tăng và kéo dài nồng độ cefdinir trong huyết thanh và kéo dài thời gian bán thải, làm giảm độ thanh thải của thận.
  • \n
  • Chế phẩm chứa sắt: Giảm khả năng hấp thu cefdinir.
  • \n
\n
\n
\n

Bảo quản:

\n
    \n
  • Nơi khô mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
  • \n
\n
Số Lượng
Tạm tínhLiên hệ
Liên hệ Zalo tư vấn

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này